Thực hiện vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn nhà nước do địa phương quản lý tháng 12/2007
|
|
M số |
Kế hoạch năm 2007 |
Thực hiện |
|
Tháng 11 |
11 tháng |
Tháng 12 |
12 tháng |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Tổng cộng |
01 |
13,813,300 |
2,234,523
|
12,654,814
|
15,598,736
|
2,943,922
|
|
Chia ra: |
|
8,277,078
|
1,424,486
|
7,690,431
|
9,572,921
|
1,882,490
|
|
1. Vốn ngân sách Nhà nước |
02 |
188.387
|
14,200
|
194,443
|
15,400
|
179,043
|
|
+ Ngân sách Trung ương |
03 |
8,088,691
|
1,410,286
|
7,511,388
|
9,378,478
|
1,867,090
|
|
+ Ngân sách địa phương |
04 |
2,845,250
|
342,902
|
2,562,291
|
494,270
|
3,056,561
|
|
2. Vốn vay |
05 |
1,645,100
|
132,451
|
1,565,965
|
140,150
|
1,706,115
|
|
Tr/đó: + Vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước |
06 |
1,200,150
|
210,451
|
996,326
|
354,120
|
1,350,446
|
|
+ Vốn vay từ các nguồn khác |
07 |
1,940,560
|
321,723
|
1,705,259
|
352,662
|
2,057,921
|
|
3. Vốn tự có của doanh nghiệp Nhà nước |
08 |
750,412
|
145,412
|
696,833
|
911,333
|
214,500
|
|
4. Vốn khác (vốn đóng góp của dân, khối trường học, bệnh viện, ủy ban phường xã …) |
09 |
750,412
|
145,412
|
696,833
|
|
|
|