Tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt nam, 9 tháng đầu năm 2007
Tỉnh/Thành phố |
Dự án |
Tổng vốn đầu tư (Triệu US$) |
Tổng vốn pháp định (Triệu US$) |
Tỉ lệ theo tổng lượng vốn đầu tư |
Tp. Hồ Chí Minh |
279 |
1.119,86 |
340,55 |
37,73 |
|
Bà Rịa - Vũng Tàu |
17 |
1.066,24 |
345,90 |
|
Bình Dương |
174 |
634,64 |
305,65 |
|
Đồng Nai |
64 |
307,47 |
144,97 |
|
Hà Nội |
143 |
864,28 |
323,23 |
16,98 |
|
Bắc Ninh |
26 |
277,13 |
107,15 |
|
Hải Phòng |
42 |
269,54 |
120,05 |
|
Vĩnh Phúc |
15 |
220,37 |
50,98 |
|
Đà Nẵng |
15 |
422,42 |
104,53 |
14,80 |
|
Huế |
6 |
559,85 |
185,98 |
|
Quảng Ngãi |
2 |
5,75 |
5,75 |
|
Quảng Nam |
16 |
209,95 |
107,13 |
|
Khánh Hòa |
8 |
25,01 |
16,06 |
|
Bình Thuận |
6 |
10,54 |
7,25 |
|
Hậu Giang |
2 |
629,00 |
349,00 |
8,43 |
|
Cần Thơ |
4 |
28,25 |
25,25 |
|
Tiền Giang |
4 |
16,30 |
9,50 |
|
Đồng Tháp |
4 |
25,20 |
20,96 |
AT (Theo vietpartners.com)
|