Từ đầu năm đến 22/6/2007 có 484 dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài mới được cấp phép với số vốn đăng ký 3,93 tỷ USD. Nếu tính cả 869,9 triệu USD vốn đăng ký bổ sung vào 199 dự án đã được cấp phép các năm trước thì tổng số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài là 4,8 tỷ USD, đây là mức khá cao so với cùng kỳ các năm trước. Trong các dự án mới được cấp phép, dự án công nghiệp và xây dựng chiếm 57% tổng vốn đăng ký; dịch vụ chiếm 40,9% và nông, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm 2,1% tổng vốn đăng ký.
Bảng 1 : Tình hình đầu tư trực tiếp của nước ngoài phân theo ngành kinh tế
| STT |
Ngành kinh tế |
Số dự án |
Số vốn
(ngàn USD) |
| 1 |
Dầu khí |
1 |
12.050 |
| 2 |
Công nghiệp nặng |
125 |
1.136.934 |
| 3 |
Công nghiệp nhẹ |
146 |
1.042.429 |
| 4 |
Công nghiệp thực phẩm |
6 |
13.920 |
| 5 |
Xây dựng |
24 |
36.625 |
| 6 |
Xây dựng khu đô thị mới |
2 |
150.000 |
| 7 |
Xây dựng văn phòng, căn hộ |
4 |
114.273 |
| 8 |
Xây dựng hạ tầng KCN-KCX |
2 |
66.000 |
| 9 |
Nông, lâm nghiệp |
22 |
72.828 |
| 10 |
Thuỷ sản |
5 |
8.400 |
| 11 |
Dịch vụ |
114 |
274.373 |
| 12 |
Giao thông, Vận tải và Bưu điện |
7 |
185.138 |
| 13 |
Khách sạn, Du lịch |
15 |
759.025 |
| 14 |
Văn hoá, Y tế và Giáo dục |
11 |
57.733 |
|
TỔNG CỘNG |
484 |
3.929.726 |
Bảng 2 : Tình hình đầu tư trực tiếp của nước ngoài phân theo quốc gia
| STT |
Quốc gia - Lãnh thổ |
Số dự án |
Số vốn
(ngàn USD) |
| 1 |
Ấn Độ |
2 |
527380 |
| 2 |
Bỉ |
1 |
265 |
| 3 |
Brunây |
9 |
34991 |
| 4 |
Ca-na-da |
3 |
74765 |
| 5 |
Cayman Islands |
1 |
150 |
| 6 |
Cộng hòa Séc |
1 |
19 |
| 7 |
CHLB Đức |
5 |
44451 |
| 8 |
CHND Trung Hoa |
40 |
104540 |
| 9 |
Đặc khu HC Hồng Công (TQ) |
22 |
114367 |
| 10 |
Đặc khu HC Ma Cao (TQ) |
1 |
18000 |
| 11 |
Đài Loan |
64 |
203600 |
| 12 |
Đan Mạch |
1 |
972 |
| 13 |
Hà Lan |
4 |
11673 |
| 14 |
Hàn Quốc |
145 |
641519 |
| 15 |
Hoa Kỳ |
21 |
55030 |
| 16 |
Ireland |
1 |
3800 |
| 17 |
I-ta-li-a |
2 |
3531 |
| 18 |
Indonesia |
1 |
7500 |
| 19 |
Liên bang Nga |
1 |
7000 |
| 20 |
Ma-lai-xi-a |
16 |
81614 |
| 21 |
Na Uy |
1 |
3200 |
| 22 |
Nhật Bản |
55 |
305136 |
| 23 |
Ôx-trây-li-a |
12 |
17238 |
| 24 |
Pháp |
2 |
45897 |
| 25 |
Phi-li-pin |
2 |
6080 |
| 26 |
Quần đảo Virgin thuộc Anh |
19 |
412082 |
| 27 |
Samoa |
6 |
44800 |
| 28 |
Xin-ga-po |
27 |
889216 |
| 29 |
Thái Lan |
9 |
244910 |
| 30 |
Thuỵ ĐIển |
1 |
50 |
| 31 |
Thuỵ Sĩ |
1 |
250 |
| 32 |
Vương quốc Anh |
8 |
25700 |
|
TỔNG CỘNG |
484 |
3.929.726 |
Hoàng Anh (Theo Tổng Cục Thống Kê)