Sở Khoa Học & Công Nghệ

TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ


Số : 148/CV-TTTT

V/v: Thẩm định thông tin

        đề tài nghiên cứu

CỘNG H̉A XĂ HỘi CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc


 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 24  tháng 11  năm 2005

 

Kính gởi:

-         Pḥng Quản Lư Khoa Học
Sở Khoa Học & Công Nghệ TP.HCM

-         TS. Lê Chí Dũng

 

Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đă tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên  cứu "Điều trị bảo tồn chi các ung thư xương" do Bệnh viện Chấn thương chỉnh h́nh TP Hồ Chí minh chủ tŕ và  TS. Lê Chí Dũng là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ư kiến như sau:

Ngoài các tài liệu đă nêu trong phiếu khảo sát thông tin, c̣n có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

I.      NƯỚC NGOÀI :

1. Tài liệu :

·        Principles of limb salvage surgery of the upper extremity. Nguyên tắc điều trị bảo tồn chi cánh tay. Tác giả: Leit ME, Tomaino MM. Tạp chí: Hand Clin, 2004, Số 20, Tập 2, Trang: 167-179.

·        Intentional marginal excision of osteosarcoma of the proximal fibula to preserve limb function. Việc cắt bỏ có chủ  ư mép bờ của khối u gần tâm xương mác để bảo tồn chức năng chi.Tác giả:  Kanazawa Y, Tsuchiya H, Nonomura A, Takazawa K, Yamamoto N, Tomita K. Tạp chí: Orthop Sci, 2003, Số 8, Tập 6, Trang: 757-761.

·        Reconstruction and Limb Salvage After Resection for Malignant Bone-Tumor of the Proximal Humerus - A Sling Procedure Using a Free Vascularized Fibular Graft. Tái tạo và cứu chi sau khi cắt bỏ khối u ác tính ở xương đầu gần xương cánh tay – Phương pháp băng chéo sử dụng  trong việc ghép xương mác. Tác giả: Wada-T Usui-M Isu-K Yamawakii-S Ishii-S. Tạp chí: Journal of bone surgery-British, 1999, Số 81, Tập 5, Trang 808-813.

·        The operative management of a malignant proximal humerus tumor represented by secondary Paget's osteosarcoma. Kiểm soát hoạt động của  khối u ác tính gần tâm xương cánh tay, bằng việc kiểm soát 1 dạng ung thư mô xương thứ cấp Paget. Tác giả: Benthien JP, Fuhrmann R, Venbrocks R. Tạp chí: J Cancer Res Clin Oncol, 1998, Số 124, Tập 5, Trang: 270-274.

·        Ritm - A Mini Gamma-Camera for Pre and Peroperative Radio Guided Cancer-Surgery Evaluation for Bone-Tumor Localization in Theater Blocks. Ritm-Máy ảnh gamma mini chỉ dẫn đánh giá điều trị ung thư xương trong việc xác định vị trí khối u xương trong pḥng mổ. Tác giả: Menard-L Mastrippolito-R Charon-Y Laniece-P Pinot-L Ploux-L Saoudi-A Solal-M Ricard-M Valentin-L. Tạp chí: Ieee transactions on nuclear science, 1997, Số 44, Tập 6, Trang 2445-2449.

·        Limb Salvage Surgery in Primary Bone-Tumors - The Saint-Savvas Experience in 52 Patients. Phẫu thuật cứu chi trong ung thư xương giai đoạn đầu – Kinh nghiệm của bệnh viện  Saint-Savvas ở 52 bệnh nhân. Tác giả: Voutzoulias-S Demetzis-N Kyriazoglou-I Lekkas-D. Tạp chí: Acta orthopaedica scandinavica, 1997, Số 68, Tập S275, Trang 101-102.

·        Surgical treatment of bone and soft tissue tumors of the shoulder girdle. Điều trị phẫu thuật ung thư xương ở  vai. Tác giả: Yoh S, Takagishi N. Tạp chí: Gan To Kagaku Ryoho, 1988; Số 15, Trang: 1480-1487.

·        Functional treatment of malignant bone tumors. Điều trị bệnh u xương ác tính. Tác giả: Maeyama I. Tạp chí: Gan No Rinsho, 1984, Số 30, Tập 6, Trang: 694-699.

2. Patents :

·        US2005113872 Bone cancer pain management utilizing ultrasound: Giảm đau do ung thư xương bằng sóng siêu âm.

·        US2005074798 Claudins as markers for early detection, diagnosis, prognosis and as targets or therapy for breast and metastic brain or bone cancer – Claudins là chất chỉ điểm để phát hiện sớm, chẩn đoán, tiên lượng bệnh và là mục tiêu của sự điều trị ung thư xương, năo di căn hoặc vú.

·       20050010305 Novel bone graft composite – Hợp chất ghép xương mới.

·        20040193170 Bone graft delivery device and method of use – Thiết bị tách ghép xương và phương pháp sử dụng .

·        US6730665 Treatment of bone cancer – Điều trị ung thư xương.

·        FR2840898 New hexahydropyridazine-3-carboxylic hydrazide or hydrazone derivatives are protease and kinase inhibitors, useful for treating cancer and cardiovascular, CNS, inflammatory, infectious or bone diseases - Hexahydropyridazine-3-carboxylic hydrazide hoặc hydrazone derivatives là các chất ức chế protease và kinaza mới, hữu ích để điều trị ung thư và bệnh tim mạch, CNS, sưng tấy, lây nhiễm hoặc các bệnh về xương.

·        MXPA01006823 The preparation and use of radium-223 to target calcified tissues for pain palliation, bone cancer therapy, and bone surface conditioning –Điều chế và cách sử dụng Radi-223 nhằm mục đích canxi hóa các mô  giảm nhẹ cơn đau, điều trị ung thư xương, và biến đổi bề mặt của xương.

·        CN1302609 Phosphonate medicine for treating osteoporosis and bone cancer transfer – Thuốc phosphonate để điều trị chứng loăng xương và  giai đoạn chuyển sang ung thư xương.

·        DE10020125 Agent for stimulating bone regrowth, useful as insert after surgery for bone cancer, comprises single sequence expressing a fusion of growth factor and protease inhibitor – Tác nhân kích thích sự tái sinh xương, được dùng sau phẫu thuật ung thư xương, bao gồm  biểu hiện 1 dăy đơn sự hợp nhất của chất ức chế proteza và gen sinh trưởng.

·        20010014831 Bone graft, method of making bone graft and guided bone regeneration method – Ghép xương, phương pháp tạo ghép xương và  chỉ dẫn phương pháp tái tạo xương.

·        WO0179505 Inhibition of bone tumor formation using antisense cDNA therapy – Sử dụng phương pháp antisense cDNA ḱm hăm sự h́nh thành u xương.

·        W09937332 Bone cancer therapy – Điều trị ung thư xương.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  

II.   TRONG NƯỚC :

1.     Tài liệu :

·        Ghép xương thay thế trong điều trị ung thư xương. Tác giả: Lê Thị Hảo. Tạp chí: Sức khỏe và đời sống, 2005, Số 890.

·        Ghép xương mác gập đôi có nối mạch máu nuôi trong phục hồi mất đoạn lớn xương đùi, xương chày.Tác giả: Nguyễn Việt Tiến. Tạp chí: Y học thực hành, 2001, Số 10, Trang: 53-55.

·        Di căn-tái phát của ung thư thể tạo xương và việc điều trị. Tác giả: Phạm Hạnh. Tạp chí: Y học Việt Nam: CĐ bệnh ung thư, 1993, Số 7, Tập 173, Trang: 90-94.

2.     Đề tài nghiên cứu :

·        Phát hiện tế bào học một số bệnh phổ biến, đặc biệt một số ung thư hay gặp. Tác giả: Nguyễn Vượng, NXB Hà Nội, 1996.

3.     3. Sách :

·       Hoá chất điều trị bệnh ung thư. Tác giả:  Nguyễn Bá Đức. - H.: Y học, 2000.

·       T́m hiểu bệnh ung thư. Tác giả: Nguyễn Chấn Hùng, NXB TP Hồ Chí Minh, 1986.

·       Chỉ định phẫu thuật trong điều trị ung thư.Tác giả:  Redon Henri; Dịch:  Đỗ Bá Hiển. - H.: Y học, 1982.

 

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

 

GIÁM ĐỐC

Trần Thị Thu Thủy

Nơi nhận:

-         Như trên

-         Lưu