Sở Khoa Học, Công Nghệ

       và Môi Trường 

  TRUNG TÂM THÔNG TIN 

KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ

            -------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘi CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

-----------------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 5 tháng 5 năm 1999

Số : /CV-TTTT

V/v: Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu

 

Kính gởi:

-   Phòng Quản Lý Khoa Học
    Sở Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường

-   PTS. Vũ Văn Tiễu

        Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu "Tìm một số giải pháp kỹ thuật đảm bảo môi trường sạch (vô trùng) cho các bệnh viện quân dân y" do Trung Tâm Nhiệt Ðới Việt-Nga- chi nhánh phía Nam chủ trì và PTS. Vũ Văn Tiễu là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ý kiến như sau:

       Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

1. Patent:

  • EP 0616175: Environment decontaminating system having air cleaning and deodorizing function (Hệ thống khử ô nhiễm môi trường có chức năng làm sạch không khí và khử mùi).

  • EP 0468188: Air filtration and control system (Hệ thống kiểm tra và lọc khí trong suốt quá trình phẩu thuật). 

  • WO 9734682: Method and apparatus for sterilizing air (Phương pháp và thiết bị để vô trùng không khí). 

  • EP 0372784 : Apparatus for providing a clean air zone (Thiết bị cung cấp không khí sạch ).

  • EP 0396842: Unit for producing a vertically moving laminar, sterilized air flow (Thiết bị thổi khí vô trùng dùng trong khoa nhi, mổ động vật, sản xuất các thiết bị vi điện tử).

  • 04707167: Air sterilization filter (Thiết bị lọc khí vô trùng có cấu trúc cho phép cản khí bị nhiễm vi khuẩn trong không khí dùng cho phòng sạch hay phòng cấy gen)

  • 4210429: Air purifier (Máy lọc khí hiệu suất 99 %)

  • 5185015: Filter apparatus (Thiết bị lọc làm sạch không khí bị nhiễm khuẩn).

  • WO 9816263: Sterilization system for compressed air (Phương pháp và thiết bị lọc khí vô trùng dùng trong phòng sạch và các nơi khác yêu cầu không có vi khuẩn).

  • 5042474: Self-contained clean room respiration system with breathed air exhausting (Cải tiến hệ thống phòng sạch để sử dụng với áo phẫu thuật vô trùng).

  • 5225167: Room air sterilizer (Máy khử trùng khí phòng).

  • 5711705: Isolation work station (Ðề cập đến thiết bị lọc không khí xung quanh với màng lọc hiệu suất cao và thiết bị vô trùng không khí ).

  • 5523057: Air sterilization and filteration apparatus (Thiết bị lọc và vô trùng không khí dùng trong các toà nhà thương mại hay nhà riêng).

2. Tài liệu:

  • Sterile Membranfilter (Ðề cập đến các thiết bị lọc khí vô trùng hiệu suất cao)

  • High-Efficiency Air Filtration  (Giới thiệu màng lọc khí vô trùng dùng cho bệnh viện, dây chuyền chế biến thuốc, thực phẩm, hóa học..).

  • Glass Filter Media Class 5000 ULPA (Giới thiệu màng lọc khí hiệu suất 99,99 %, kích thước 0.12 micron).

  • Glass 2000 Prefilter/Hospital (Giới thiệu thiết bị lọc khí làm từ vi sợi thủy tinh có hiệu suất lọc 86 - 98,6 %, kích thước màng 0.3 micron).

  • Air purifiers make our homes safer places to live and breathe (Ðề cập đến thiết bị làm sạch không khí )

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

                                                                                                    GIÁM ĐỐC

                                                                                                    

Nơi nhận:

-   Như trên

-   Lưu