Sở Khoa Học, Công Nghệ 

       và Môi Trường

  TRUNG TÂM THÔNG TIN 

KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ

            -------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘi CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

-----------------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 16  tháng 9 năm 2002

Số : 308 ./CV-TTTT

V/v: Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu

 

Kính gởi:

-   Phòng Quản Lý Khoa Học
    Sở Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường

-   TS. Đặng Mậu Chiến

        Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu " Nghiên cứu nấu luyện hợp kim cacbit để đúc các chi tiết chịu mài mòn dùng trong trạm trộn bêtông và bơm bêtông " do Trường Đại học Bách Khoa chủ trì và TS. Đặng Mậu Chiến là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ý kiến như sau:

        Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

  1. NƯỚC NGOÀI:

    1. Sáng chế:

  • US3682625: Process for the production of cast irons. Quy trình sản xuất gang.

  • EP0271238: Wear and corrosion resistant alloy articles. Chế tạo các sản phẩm chống ăn mòn từ hợp kim.

  • WO0188213: Iron-base alloy containing chromium-tungsten carbide and a method of producing it. Phương pháp sản xuất hợp kim chứa crom-volfram cacbit.

  • GB721717: Improvements in cast irons and the manufacture thereof. Cải tiến quy trình chế tạo gang.

  • US4382828: Chromium cast iron and method of producing same. Phương pháp đúc hợp kim crom.

  • EP0347568: Method of making wear-resisting castings. Phương pháp đúc các sản phẩm hợp kim chống ăn mòn.

  • EP0272788: A method of making wear resistant gray cast iron. Phương pháp đúc các sản phẩm hợp kim chống ăn mòn.

  • US5647920: Process for preparation of corrosion-resistant and wear-resistant alloy. Quy trình sản xuất các bộ phận chống ăn mòn bằng hợp kim.

  • JP2166226: Manufacture of wear-resistant cast iron parts. Chế tạo các bộ phận chống ăn mòn.

  • JP8174189: Production of wear resistant member. Phương pháp sản xuất các bộ phận chống mài mòn.

  • US5795540: Corrosion and wear-resistant chill casting. Phương pháp đúc hợp kim chống mài mòn.

  • RU2042729: Wear and corrosion resistant cast iron. Chế tạo vật liệu gang chống mài mòn.

            2.   Tài liệu:

  • Tekhnologicheskie voprosy polychenija v kokiljakh otlivok iz serogo i vysokoprochnogo chuguna. Công nghệ sản xuất vật đúc từ gang xám có độ bền cao trong khuôn cứng. Ajzenshteji Ja.B.; Bejzer G. N.// Litejnoe prozvodstva - 1981, No.9, Tr.9-10.

  • Litejnye svojstva splavov. Các đặc tính đúc của hợp kim. Kumamin I. B.// Litejnoe proizvodstvo - 1980, No.2, Tr.3-6.

  • A Knowledge base for alloy and process selection for casting. Kiến thức cơ bản để lựa chọn hợp kim và phương pháp đúc. Sirilertworakul N.// International journal of machine tools and manufacture - 1993. Vol. 33. No.3, Tr.401-406.

    II.   TRONG NƯỚC:

Tài liệu:

  • Công nghệ đúc gang bằng mẫu tự nhiên. Lê Vinh Điền, Tri thức và công nghệ - 1998, số 2, tr.10-11.

  • Những công nghệ mới trong sản xuất đúc. Dương Trọng Hải, Tri thức và công nghệ - 1998, số 6, tr.10-11.

  • Nghiên cứu ứng dụng công nghệ điện luyện gang đúc trực tiếp. Nguyễn Đức Trường, Ủy ban khoa học nhà nước, tr.79.

 

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.
Trân trọng.


                                                                 KT.  GIÁM ĐỐC

                                                                 PGĐ. Lương Tú Sơn

Nơi nhận:
-   Như trên
-   Lưu