Sở Khoa Học, Công Nghệ Và Môi Trường

TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HọC CÔNG NGHệ

Số: 124 / TTTT

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc

V/v: Thẩm định thông tin

đề tàI nghiên cứu

TP. Hồ Chí Minh, ngày 7 tháng 06 năm 2001

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học - Công nghệ

  Sở Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường TP.HCM

- KS. Phạm Ngọc Lĩnh

- KS. Nguyễn Thành Nhân

         Trung Tâm Thông Tin Khoa Học và Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu:" Nghiên cứu vật liệu, công nghệ thiết kế chế tạo các sản phẩm trên cơ sở tổ hợp nhựa - cao su có tính năng đặc biệt để chống xói lở kênh rạch, bờ biển cho các công trình thủy lợi, giao thông và các căn cứ quân sự (tấm cừ PVC)" do Viện Kỹ Thuật Nhiệt Ðới và Bảo Vệ Môi Trường TP. Hồ Chí Minh chủ trì, do KS. Phạm Ngọc Lĩnh và KS. Nguyễn Thành Nhân là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin có khả năng tiếp cận, Trung Tâm Thông Tin kết luận như sau:

       Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có một số tài liệu, nghiên cứu liên quan đến các khía cạnh của nội dung đề tài, ví dụ:

  1. Patent:

  • 5736605: Vinyl chloride resin composition. Hỗn hợp nhựa vinyl chloride

  • 5783631: Self-cured rubber-thermoplastic elastomer compositions. Thành phần nhựa dẻo và cao su lưu hóa

  • 5852124: Rubber-modified styrenic resin composition. Thành phần nhựa styren biến đổi cao su

  • US05889119: Thermoplastic rubbery compositions. Thành phần cao su nhựa dẻo nóng

  • US04113805: Thermoplastic compositions comprising PVC and chlorinated polyethylene. Những thành phần nhựa bao gồm PVC và clorinated polyetylen

  • US04972012: Polyvinyl chloride resin composition. Thành phần nhựa polyvinylchloride

  • US06114425: Plasticized polyvinyl chloride compound. Hỗn hợp polyvinylchloride nhựa hóa

  • US04584241: Stabilization of PVC bodies, ổn định PVC

  • US04205559: Neoprene coating composition for reinforcement fabrics for rubber products, process, and products produced thereby. Thành phần neopren dùng cho các loại tăng cường sợi trong sản phẩm cao su, quá trình và những sản phẩm được sản xuất từ đó

  • EP1063257: Material containing PVC. Vật liệu chứa PVC

  1. Tài liệu:

  • 056512 Main achievements in the field of production and use of PVC. Những thàng tựu chính trong lĩnh vực sản xuất và sử dụng PVC

  • PVC technology. Kỹ thuật PVC ( Penn W. S. Titow W. V, Lanham B. J, quyển 3, NXB Lond,Applied Sci, 1971)

  • Manufacture and processing of PVC. Quá trình chế tạo PVC (Burgess R. H., ISBN 0 85334 972 X, NXB Lond.N.Y.Elsevier Applied Sci,1986)

  • Plastics rubber and composites, Processing and applications. Cao su nhựa và composit, quá trình và áp dụng ( Studies of molecular interactions between PVC and plasticisers , C. Howick, ISSN 0959-8111.1995, quyển 23, số1, trang 53, 1995)

  • Polyvinyl chloride. PVC

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

 

GIÁM ÐỐC