Sở Khoa Học, Công Nghệ Và Môi Trường

TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HọC CÔNG NGHệ

Số: 116 / TTTT

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc

V/v: Thẩm định thông tin

đề tàI nghiên cứu

TP. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 06 năm 2001

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học - Công nghệ

  Sở Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường TP.HCM

- PGS. PTS Nguyễn Vĩnh Trị

          Trung Tâm Thông Tin Khoa Học và Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu:" Nghiên cứu thành phần vật liệu, thiết kế và chế tạo bộ phận chịu lực khớp nối mềm bằng hỗn hợp composit cao su" do Trường Ðại học Kỹ Thuật TP.HCM chủ trì, do PGS - PTS Nguyễn Vĩnh Trị là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin có khả năng tiếp cận, Trung Tâm Thông Tin kết luận như sau:

        Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có một số tài liệu, nghiên cứu liên quan đến các khía cạnh của nội dung đề tài, ví dụ:

  1. Tài liệu:

  • 02225859 Factor influencing the impact properties of polypropylene / natural:Ðề cập đến khả năng chịu va đập của hỗn hợp gồm cao su thiên nhiên và polypropylene

  • Nghiên cứu tăng cứng cao su bằng nhựa cacdanol-phenol-fomandehyt ( Ðỗ Trường Thiện, tạp chí Hóa học, quyển 34 , số 2- 88-91, 1996)

  • Osobennosti termicheskogo starenija termoplastichnykh èlastomerov na osnove kompozicii ètilenpropilenovogo kauchuka s polipropilenom. Những đặc điểm lưu hóa kỹ thuật của các chất dẻo đàn hồi chịu nhiệt khi tổng hợp cao su etilenpropilen từ polypropilen (T.A. Gugueva, Kauchuk i rezina - số 5 - 4-7,1996)

  • Composit trên cơ sở cao su và nhựa, vật liệu chịu mài mòn cao (Tiểu Dung Tiên, 1995)

  • Vzajmosvjaz' mezhdu strukturnymi pokazateljami tekhnicheskogo ugleroda i svojstvami rezinovykh smesej i vulkanizatov.ảnh hưởng của các chỉ số kết cấu trong cacbon kỹ thuật đến các tính chất của hỗn hợp cao su và cao su và cao su lưu hóa ( Istrin R. I,Kauchuk i rezina.soá 4- 12-16,1994)

      2. Patent:

  • US05523355: Chloroprene rubber composition having a high damping performance and method for its production. Hỗn hợp cao su có đặc tính giảm chấn động cao và phương pháp sản xuất

  • US05698633: Chloroprene rubber composition and chloroprene rubber composition for vibration damping material. Hỗn hợp cao su chloroprene và cao su chloroprene dùng làm vật liệu chống rung

  • US03983285: Composite polyester films and process for producing the same. Màng polyester composit và quá trình sản xuất

  • US05023301: Polypropylene reinforced rubber. Cao su tăng cường polypropylene

  • US05627226: Polypropylene/fiber composites. Composit sợi/polypropylen

  • US05719208: Silica reinforced rubber composition. Composit cao su tăng cường Silica

  • JP07292166A2: Production of high-damping chloroprene rubber composition. Sản xuất hỗn hợp cao su chloroprene có đặc tính chống rung và độ bền cao.

  • EP0800554: Impact-resistant, thermoplastic mixture of elastomers and thermoplastic materials. Hỗn hợp cao su nhiệt dẻo chịu va đập.

  • US 5047470: High impact blends of copolyether-ester elastomers, rubber graft polymers and styrene-acrylonitrile rigid polymers. Hỗn hợp copolyether-ester elastomers, polymer cao su và polymer styrene-acrylonitrile cứng chịu va đập cao.

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

 

GIÁM ÐỐC