Sở Khoa Học, Công Nghệ 

       và Môi Trường

  TRUNG TÂM THÔNG TIN 

KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ

            -------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘi CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

-----------------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 23  tháng 5 năm 1999

Số : 140 ./CV-TTTT

V/v: Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu

 

Kính gởi:

-   Phòng Quản Lý Khoa Học
    Sở Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường

-     KS. Nguyễn Mạnh Khôi

        Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu " Nghiên cứu chế tạo hợp kim đồng để đúc van chịu áp lực dùng trong ngành cấp nước cứu hỏa và dân dụng" do Phân viện nghiên cứu Mỏ và Luyện kim chủ trì, KS. Nguyễn Mạnh Khôi là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ý kiến như sau:

       Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

1. Patent:

  • WO8908725 Brass alloy and process for making and use of same. Sản xuất hợp kim đồng brass và ứng dụng của nó

  • EP0175833 Die-casting apparatus for die-casting non ferrous alloys, in particular brass, with a low pressure process. Thiết bị đúc hợp kim của kim loại màu, đặc biệt là đồng brass và qui trình ở áp suất thấp

  • EP0175872 Brass alloy, manufacturing process and use. Sản xuất hợp kim đồng brass và ứng dụng của no

  • WO9424325 Brass alloy. Hợp kim đồng brass

  • EP0560590 Free cutting bronze. Hợp kim đồng bronze có thể cắt gọt

  • WO9324670 Brass alloy. Hợp kim đồng brass

  • EP0572959 Brass alloys. Hợp kim đồng brass

  • WO9213110 Inprovement in and relating to machinable brass compositions. Hợp kim đồng brass có thể gia công trên máy công cụ

  • EP0383998 Corrosion resistance bronze alloys. Hợp kim đồng bronze có khả năng kháng mòn

  • WO9639549 Brass alloys. Hợp kim đồng brass

  • US5766377 Copper-zinc alloy for use in drinking-water installations. Hợp kim đồng-kẽm để sử dụng trong các thiết bị cung cấp nước uống

  • US5089507 Method for treating copper-based alloys and articles produced therefrom. Phương pháp xử lý hợp kim đồng và các sản phẩm sản xuất từ hợp kim đồng

  • US5262124 Alloy suited for use in water service and having improved machinability and forming properties. Hợp kim phù hợp cho việc sử dụng trong hệ thống cấp nước có các thuộc tính tốt về mặt định hình và gia công trên máy cắt (hợp kim đồng - kẽm)

  • US5553468 Brassiere and method of making same. Phương pháp sản xuất đồng brass

  • US5445665 Machinable brass compositions. Thành phần đồng brass có thể gia công trên máy công cụ

  • US5507885 Copper-based alloys. Hợp kim đồng

  • US5556446 Machinable brass compositions. Thành phần đồng brass có thể gia công trên máy công cụ

  • CN91106888 Manufacturing method of cast brass alloy. Phương pháp sản xuất hợp kim đồng brass

  • CN85103823 Diecasting tin-bronze and method of its melting.Hợp chất đồng bronze-tin (CuSn) và phương pháp nấu luyện

  • WO9417857 Pressure activated valve for fire fighting installation. Van chịu áp sử dụng trong thiết bị chống cháy

  • WO9416772 Valve for fire fighting installation. Van sử dụng trong thiết bị chống cháy

  • WO9010856 Supply valve and arrangement for fire suppression water sprinkler systems. Van cung cấp trong hệ thống đầu phun chống cháy

  • WO9527142 High pressure liquid pump and flow control valve. Bơm chất lỏng áp suất cao và van kiểm soát dòng chảy

  • EP0778433 High pressure fluid valve assembly. Van sử dụng cho chất lỏng chịu áp suất cao

  • EP07097031 High pressure valve. Van sử dụng cho chất lỏng chịu áp suất cao

  • EP0679807 Erosion resistant high pressure relief valve. Van sử dụng cùng bơm chất lỏng áp suất cao

  • EP0438285 Valve assembly for high pressure water shut-off gun. Van sử dụng cho súng phun nước cao áp

  • EP0505486 Rotary valve for a control unit with several selectable outlets for water -distribution systems. Van sử dụng cho hệ thống phân phối nước

  • EP0305293 Protection valve particularly against frost damage, and protection method for a water -distribution plant against frost damage. Van bảo vệ chống rò rỉ sử dụng trong lĩnh vực phân phối nước

  • EP0123837 Control valve for high pressure hydraulic system. Van sử dụng trong hệ thống thủy lực chịu áp suất cao

  • EP0114549 A valve for automatic stoppage of water supply. Van tự động ngắt nguồn nước cấp

  • EP0104944 High pressure regulator valve. Van điều chỉnh áp suất dùng cho hệ thống chất lỏng chịu áp cao

  • US5575338 Valve for fire fighting installation. Hệ thống van dùng trong chữa cháy

  • US5562163 Home fire fighting apparatus. Hệ thống van dùng trong chữa cháy gia dụng

  • US5516313 Fire fighting accessory for jet propulsion system. Hệ thống van dùng trong chữa cháy

  • US5400744 Leakproof locking sterile water valve system. Hhệ thống van chống rò rỉ trong hệ thống cấp nước

  • US5398717 Fluid valve. Van có thể thay đổi vị trí trong khi không phải ngưng cấp nước trong thời điểm đó

  • US5241986 Checkvalve assembly for high pressure applications : van kiểm soát sử dụng trong hệ thống thủy lực chịu áp

  • US5190069 Apparatus and method for detecting leaks. Van chống rò rỉ sử dụng trong hệ thống nước gia dụng

  • US4953581 Self draining valve member for use in undeground water lines. Van tiết lưu sử dụng trong thống phân phối nước

  • CN95213557 Multifunction automatic water distribution valve. Van tự động đa chức năng dùng trong phân phối nước

  • CN95207940 Fire fighting valve. Van dùng trong chữa cháy

  • CN87205306 Balanced type high pressure valve set. Van cân bằng chịu áp cao

2. Tài liệu:

  • DIA04588035 Rame/II rame in Italia. Copper in Italy: 1946-1996. Công nghiệp đồng tại Ý. Giới thiệu quá trình 50 năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp đồng của Ý, trong đó có đề cập đến sử dụng đồng brass để làm van (Revelli, R. Metallurgia Italiana v 88 n 10 Oct 1996. p 601-611)

  • DIA04941720 Influence of melt temperature treatment on the structure and phase composition of leaded brass. Tác động của xử lý nhiệt độ nấu đến thành phần cấu trúc và pha của đồng brass (Mysik, R.K. Liteinoe Proizvodstvo n 10 Oct 1996. p 23)

  • DIA04307478 Phase and structural transformations in brass under quasi-spherical pulsed loading. Sự biến đổi về pha và cấu trúc của đồng brass dưới tác động của sóng (Zel'dovich, V.I. Fizika Metallov i Metallovedenie v 78 n 3 Sept 1994. p 77-86)

  • DIA04089750 Development of a process of quality castings production from pig tin bronzes. Gia tăng chất lượng qui trình đúc sản phẩm từ đồng bronze (Semenov, K.G. Liteinoe Proizvodstvo n 7 July 1994. p 10-12)

  • DIA04227047 Charm of disorder. Sự biến đổi kỳ thú. Nghiên cứu về sự chuyển biến của các pha dưới tác động nhiệt và sự bền vững trong nấu luyện hợp kim đồng brass (CnZn) (Cahn, R.W.Nguồn : Materials Science Forum v 179-181 1995. p 53-58)

  • DIA03912880 Mossbauer study of mechanically alloyed Cu Sn series. Nghiên cứu Mossbauer về cơ tính của nhóm hợp kim đồng thiếc (đồng bronze)

  • DIA03842482 Substructures in copper in conditions of high-temperature deformation instability. Biến dạng cấu trúc đồng do tác động của nhiệt độ cao (Orlova Zeitschrift fuer metallkunde v 84 n 11 Nov 1993. p 806-810)

  • DIAL04229691 Recrystallization kinetics in copper : comparison between techniques. Ðộng học quá trình tái kết tinh của đồng : sự so sánh các kỹ thuật (Woldt, E. Metallurgical and materials transactions A : Physical metallurgy and materials Science v 26A n 7 Jul 1995. p 1717-1724)

  • DIAL03999592 Simulation of recrystallation texture in copper. Mô phỏng quá trình tái kết tinh của đồng (Liu, Y.S. Materials Science Forum v 157-6 n pt 2 1994. p 1839-1846)

  • DIAL04486980 Art of producing copper in a Pierce-Smith converter. Quá trình sản xuất đồng bằng lò Pierce-Smith (Hernandez. JOM v 48 n 8 Aug 1996. p 39-41)

  • DIAL04333500 Future of copper metallurgy. Luyện kim đồng trong tương lai (Habashi. Mineral processing and extractive metallurgy Review v 15 n 1-4 1995. p 5-12

  • DIAL04315637 Experience of the use of three-phase arc furnaces for copper alloy smelting. Kinh nghiệm về việc sử dụng lò 3 pha trong luyện kim đồng (Izmajlov,V.A. Liteinoe Proizvodstvo n 4-5 Apr-May 1995. p 65)

  • Processy plavki v rasplave v metallurgii medi za rubezhom : tác nhân nóng chảy trong luyện kim đồng. (Mazurchuk E.N. Cvetnye metally.- 1993.- no.1.- 15-21)

  • Cải thiện chất lượng hợp kim đồng dùng phương pháp xử lý kim loại lỏng bằng tia plasma (Lưu Phương Minh. Tri thức Công nghệ, No.12, trg 17-18,1997)

  • Cải thiện chất lượng hợp kim đồng dùng phương pháp xử lý kim loại lỏng bằng tia plasma (Nguyễn Khắc Nghĩ?. Tri thức Công nghệ, No.23, trg 6-7,1997)

  • Semi-continuous copper and brass slab/billet casting process line. Qui trình đúc luyện đồng thau (UNIDO Newsletter.- 1989.- no.249.- tr.6)

  • Bronze or copper brass foundry 200 t/year. Qui trình công nghệ đúc đồng 200 tấn/năm (Technologies available for transfer - 1986.- 2 tr.)

  • Materials performance and corrosion protection in the valve industry (Part 1). Vật liệu chịu ăn mòn sử dụng trong công nghiệp sản xuất van (Rowland Saville. Anti-corrosion Methods and Materials.- 1980.- vol.27.- no.10.- 4-7)

  • Materials performance and corrosion protection in the valve industry (Part 2). Vật liệu chịu ăn mòn sử dụng trong công nghệp sản xuất van (Rowland Saville. Anti-Corrosion Methods and Materials.- 1980.- vol.27.- no.11.- 11-13)

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.
Trân trọng.


                                                                  GIÁM ĐỐC

                                                            

Nơi nhận:
-   Như trên
-   Lưu