|
Trung Tâm Thông Tin Khoa Học và Công Nghệ đã tiến
hành thẩm định thông tin các tư liệu liên
quan đến đề tài nghiên cứu "Nghiên
cứu bệnh xuất huyết đốm đỏ
trên loài cá nước ngọt ở thành phố Hồ
Chí Minh " do Viện Nghiên Cứu Nuôi Trồng Thủy
Sản II chủ trì, T.S Trần Thị Minh Tâm là chủ
nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn
thông tin có khả năng tiếp cận, Trung Tâm Thông
Tin kết luận như sau:
Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo
sát thông tin, còn có một số tài liệu, nghiên cứu
liên quan đến các khía cạnh của nội dung của
đề tài, ví dụ:
1. Patent:
2. Tạp chí:
-
Rhabdovirus
infection in carp (Vyprinus carpio ): responses of the host.
Nhiễm bệnh do virus Rhabdovirus ở cá chép: phản
ứng của cơ thể cá (Ahne.W, Fortschritte der
Veterinarmedizin, 1980, trang 180-183 )
-
Demonstration
of Rhabdovirus carpio infection among carp in the autumn. Biểu
hiện sự nhiễm bệnh do virus Rhabdovirus carpio
ở cá chép vào mùa thu (Pfeil-Putzien. C, Baath.C, Berliner und
Munchener Tierarztliche Wochenschrift tập 91, 1978, trang 445-447)
-
Fish
cell lines: establishment and characterization of three new cell lines
from grass carp (Ctenopharyngodon idella). Dòng tế bào cá:
thiết lập và mô tả đặc điểm của
ba dòng tế bào mới từ cá trắm cỏ (Lu.Y,
Lannan.C.N, Rohovec.J.S, Fryer.J.L, In Vitro Cellular &
Developmental Biology , 1990, tập 26, trang 275-279)
-
Prophylactic
treatment of viral diseases in fish using native RNA linked to soluble
and corpuscular carriers. Phòng bệnh do virus gây ra trên
cá bằng cách sử dụng RNA liên kết với
chất mang dạng hạt hòa tan (Alikin.Yu.S,Shchelkunov.I.S,Shchelkunova.T.I,Kupinskaya.O.A,Masycheva.V.I,
Klimenko.V.P, Fadina.V.A, Journal of Fish Biology, 1996, tập 49,
trang 195-205)
-
Susceptibility
of carp to Rhabdovirus carpio by various routes of inoculation. Sự
nhạy cảm của cá chép đối với virus
Rhabdovirus carpio qua nhiều cách gây nhiễm bệnh
khác nhau (Varovic.K, Fijan.N, Veterinarski Arhiv, 1973, tập 43,
trang 271-276)
-
Spring
viraemia of carp virus (Rhabdovirus carpio): a control agent?
Rhabdovirus carpio gây bệnh virus mùa xuân ở cá chép:
tác nhân kiểm sóat (Crane.M.S, Eaton.B.T, Controlling carp:
exploring the options for Australia. Proceedings of a Workshop, Albury,
Australia, tháng 11, 1996, trang 22-24 và tháng, 1997, trang 87-107 )
-
Rhabdovirus
carpio in herbivorous fishes: isolation, pathology and comparative
susceptibility of fishes. Rhabdovirus carpio trên lòai cá ăn
cỏ: sự phân lập, bệnh lý và so sánh tính nhạy
cảm của cá (Shchelkunov.I.S, Shchelkunova.T.I, Viruses of
lower vertebrates, 1989, trang 333-348)
-
Isolation
of Rhabdovirus carpio from sheatfish (Silurus glanis) fry. Phân lập
virus Rhabdovirus carpio từ cá nheo Aâu bột (Fijan.N,
Matasin.Z, Jeney.Z, Olah. J, Zwillenberg.L.O, Fish, pathogens and
environment in European polyculture, 1984, trang 17-24)
-
A
review of parasites as vectors of viral and bacterial diseases of fish.
Tổng quan về vật ký sinh gây bệnh cho cá như
virus và vi khuẩn (Cusack.R, Cone.D.K, Journal of Fish Diseases,
1986, tập 9, trang 169-171)
-
New
results in the diagnosis of spring viraemia of carp caused by
experimental transmission of Rhabdovirus carpio with carp louse (Argulus
foliaceus) . Những kết
quả mới trong việc chẩn đóan bệnh
virus mùa xuân ở cá chép bằng thí nghiệm sử
dụng vật ký sinh là rận cá chép truyền virus
gây bệnh Rhabdovirus carpio (Pfeil-Putzien.C, Bulletin de
l'Office International des Epizooties, 1977, tập 87, trang 457)
-
Histopathological
changes in some organs of experimentally infected carp fingerlings with
Rhabdovirus carpio. Những thay đổi về mô bệnh
trong một số cơ quan khi gây nhiễm bệnh
thí nghiệm bằng virus Rhabdovirus carpio lên các chép bột
(Negele.R.D, Bulletin de l'Office International des Epizooties, 1977, tập
87 , trang 449-450 )
-
Hyperimmunization
of carp with Rhabdovirus carpio. Gây siêu miễn dịch
trên cá chép đối với virus Rhabdovirus carpio (Le
Berre.M, Bulletin de l'Office International des Epizooties, 1977, tập
87, trang 439-440)
-
Evidence
for the systemic character of Rhabdovirus carpio infection .
Dấu hiệutrên cơ thể cá khi bị nhiễm
bệnh do Rhabdovirus carpio (Ahne.W., Bulletin de l'Office
International des Epizooties, 1977, tập 87, trang 435-436)
-
Immunity
of carp to Rhabdovirus carpio and determination of antibodies by
indirect haemagglutination. Sự miễn dịch của
cá chép đối với Rhabdovirus và xác định
kháng thể bằng sự ngưng kết hồng cầu
gián tiếp (Sulimanovic.D, Veterinarski Arhiv, 1973, tập 43,
trang 153-161)
-
Characterization
of a rhabdovirus isolated from carpione Salmo trutta carpio in Italy.
Đặc điểm của chủng virus Rhabdovirus
được phân lập từ cá chép Salmo trutta
ở Italy (Bovo.G, Olesen.N.J, Jorgensen.P.E.V, Ahne.W, Winton.J.R,
Diseases of Aquatic Organisms, 1995, tập 21, trang 115-122)
-
Comparative
pathogenicity of two strains of pike fry rhabdovirus and spring viremia
of carp virus for young roach, common carp, grass carp and rainbow trout.
So sánh khả năng gây bệnh của hai dòng virus
pike fry rhabdovirus và virus gây bệnh virus mùa xuân đối
với cá rutilut, cá chép thường, cá trắm cỏ,
và cá hồi (Haenen.O.L, M, Davidse.A, Diseases of Aquatic
Organisms, 1993, tập 15,, trang 87-92)
-
Isolation
of a Reovirus from Channel Catfish (Ictalurus punctatus). Bacterial and
Viral Diseases of Fish-Molecular Studies .
Phân lập chủng virus Reovirus từ cá trê. Phương
pháp nghiên cúu phân tử bệnh của cá do virus và
vi khuẩn gây ra (Wolf.K, Fish Health News, tháng 10, 1982, tập
11, số 4, trang 35)
-
Aphanomyces
species associated with epizootic ulcerative syndrome (EUS) in the
Philippines and red spot disease (RSD) in Australia: preliminary
comparative studies. Sự
liên quan giữa lòai Aphanomyces với hội chứng
dịch bệnh lở lóet trên cá tại Philippines và
bệnh đốm đỏ tại Australia (Callinan.RB,
Paclibare.JO, Bondad-Reantaso.MG, Chin.JC, Gogolewski RP, Dao, ngày 30,
tháng 3, 1995, tập 21, số 3,)
-
Epizootic
Ulcerative Syndrome and Red Spot Disease in estuarine fish, Aphanomyces
Sp., are causative factors' .
Aphanomyces Sp. tác nhân gây dịch bệnh lở lóet và
bệnh đốm đỏ trên lòai cá ở cửa
sông (Coffs Harbour, Callinan.R.B, Sammut.J, Frazer.G.C, Proceedings of
the 2nd National Conference on Acid Sulfate Soils, ngày 5-6, tháng 9,
1996, trang 146-151)
-
Red
spot syndrome in catfish. Hội chứng bệnh đốm
đỏ trên cá trê (Johnson M., For fish farmers - Mississippi
State University, Cooperative Extension Service, ngày 27 tháng 4,
1992, số 1, trang 1-2)
-
Red
spot syndrome in catfish flesh. Hội chứng bệnh
đốm đỏ trên thịt cá trê (Killian H.S.,
Arkansas aquafarming, tháng 2-3, 1994, tập 12, số 1, trang
1-2)
-
Seasonal
variation in the prevalence of 'red spot' disease in estuarine fish .
Sự thay đổi mùa đối với sự lan
truyền bệnh đốm đỏ trên lòai cá
ở cửa sông (Rodgers LJ., Journal of fish diseases, tháng
7, tập 4, số 4, trang 297-307)
-
Identification
of pathogenic bacteria associated with the occurrence of 'red spot' in
sea mullet in south-eastern Queensland. Nhận biết sự
phát sinh bệnh đốm đỏ do vi khuẩn trên
lòai cá hồi ở Đông Nam Queensland (Burke J., Journal
of fish diseases, tháng 3, 1981, tập 4, số 2, trang153-159)
-
Ulcer
disease of roach. Bệnh lở loét trên cá rutilut-thuộc
họ cá chép (Hubbert RM., Fish Culture in Israel, tháng 6, 1980,
tập 32, số 2, trang 46-52)
-
Incidence
of opercular ulcer disease in Labeo rohita (Ham.). Tỷ lệ
mắc bệnh lở lóet nắp mang cá trên lòai cá
chép trưởng thành (Lipton AP., Indian journal of fisheries,
1983, tập 30, số 1, trang 177-179)
-
The
nucleocapsid gene of infectious hematopoietic necorsis virus, a fish
rhabdovirus. Gen capsid nhân của virus gây bệnh xuất
huyết trên cá (Gilmore RD. Jr., Virology, tháng 12, 1988, tập
167, số 2, trang 644-648)
-
The
free nucleocapsids of the viral haemorrhagic septicaemia virus contain
two antigenically related nucleoproteins. Thể capsid nhân tự
do của virus gây bệnh xuất huyết lở lóet
trên cá có chứa nucleoprotein kháng nguyên (Basurco B.,
Archives of virology, 1991, tập 119, số 3 và 4, trang
153-163)
-
The
polymerase-associated protein (M1) and the matrix protein (M2) from an
avirulent strain of viral hemorrhagic septicemia virus (VHSV), a fish
rhabdovirus. Protein liên kết polymerase và protein thể
gốc từ chủng virus gây bệnh xuất huyết
và lở lóet trên cá (Benmansour A., Virology, ngày 1, tháng
2, 1994, tập 198, số 2, trang 602-612)
-
Important
viral diseases in European fish cultures. Những bệnh do
virus gây ra chủ yếu đối với ngành chăn
nuôi cá ở châu Âu (Ahne W., Symposia biologica Hungarica,
1984, tập 23, trang 3-15)
-
Serological
and histopathological responses of rainbow trout to experimental
infection with the 13P2 Reovirus. Phản ứng của huyết
thanh và mô bệnh của cá hồi khi cho nhiễm bệnh
thí nghiệm với chủng virus 13P2 Reovirus (Meyers TR.,
Journal of fish diseases, tháng 5, 1983, tập 6, số 3, trang
277-292)
-
Isolation
of a Reovirus from channel catfish (Ictalurus punctatus). Phân lập
Reovirus từ cá trê (Amend DF, Fish health news, tháng 10, 1982,
tập 2, số 4)
-
Loss
and recovery of zoospore motility in an isolate of Aphanomyces from a
diseased fish. Sự tổn hại và phục hồi
khả năng di động của bào tử chủng
Aphanomyces phân lập từ cá bệnh (Willoughby LG,
Mycological research, tháng 12, 1994, tập 98, số 12, trang
1463-1464)
-
Salinity
tolerance of an Aphanomyces isolate (Oomycetes) and its possible
relationship to ulcerative mycosis (UM) of Atlantic menhaden. Sức
chống chịu độ mặn của chủng
Aphanomyces phân lập và sự liên quan của nó với
bệnh nấm gây lở lóet trên cá mòi dầu
Atlantic (Healrth JH, Mycologia, tháng 5-6, 1990, tập 82, số3,
trang 364-369)
-
Different
structural characteristics in the cell envelope of the fish pathogen
Aeromonas salmonicida. Những đặc điểm cấu
trúc khác nhau trên màng tế bào Aeromonas salmonicida-mầm
bệnh trên cá (Cipriano RC, Microbios letters, 1989, tập
40, số 158, trang 87-95)
-
Seasonal
distribution of Aeromonas hydrophila in river water and isolation from
river fish. Sự phân bố của Aeromonas hydrophila
theo mùa trong nước sông và phân lập chúng từ
cá sông (Pathak, S.P, The Journal of applied bacteriology, tháng 10,
1988, tập 65, số 4, trang 347-352)
Xin thông báo
kết quả thẩm định của chúng tôi.
Trân trọng.
GIÁM ĐỐC
Trần Thị Thu Thủy
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu |