Sở Khoa Học, Công Nghệ

       và Môi Trường

  TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ

            -------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘi CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

-----------------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 8 tháng 4 năm 1999

Số : 72 ./CV-TTTT

V/v: Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu

 

Kính gởi:

-   Phòng Quản Lý Khoa Học
    Sở Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường

-   PGS. PTS. Lê Sâm

      Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu "Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật tưới hiện đại, tiết kiệm nước cho rau màu, cây ăn trái tại thành phố Hồ Chí Minh", Viện khoa học thủy lợi Miền Nam chủ trì và PGS. PTS. Lê Sâm là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ý kiến như sau:

       Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

   I. TRÊN THẾ GIỚI :

1. Patent:

  • WO 9007267 A system for drip irrigation and a drip nozzle. Ðầu phun nhỏ giọt và hệ thống tưới nhỏ giọt

  • WO 9011681 Drip irrigation pipe with embodies continuous conduit for pressure reduction and method of producing same . Ống tưới nhỏ giọt có các đường dẫn giảm áp và phương pháp sản xuất chúng

  • WO 9221228 Drip irrigation tape and method of manufacture. Phương pháp sản xất băng tưới nhỏ giọt

  • WO 9220213 Self - regulating anti-drain irrigation. Drip system with securing stake . Hệ thống tưới nhỏ giọt tự điều chỉnh có cột an toàn

  • WO 9426094 Subsurface irrigation apparatus and method. Phương pháp và thiết bị tưới ngầm

  • WO 9513882 Multi-layer drip irrigation conduit . Ống dẫn nhiều lớp trong hệ thống tưới nhỏ giọt

  • WO 9614939 Process for manufacturing drip irrigation systems using plastic lamination/ extrusion techniques . Phương pháp sản xuất các hệ thống tưới nhỏ giọt sử dụng kỹ thuật ép đùn nhựa

  • WO 9633810 Water flow control device for rotary sprinkler . Thiết bị điều khiển dòng cho hệ thống tưới phun mưa

  • WO 9601153 Sprinkler devices . Thiết bị tưới phun mưa

  • WO 9719759 Drip irrigation hose and method of its manufacture. Phương pháp sản xuất ống mềm cho hệ thống tưới nhỏ giọt

  • WO 9705958 Sprinkler nozzle. Ðầu phun mưa sử dụng cho hệ thống tưới phun mưa

  • WO 9810635 A flow-regulating elements and drip irrigation units utilizy same . Sử dụng các yếu tố điều chỉnh dòng và các thiết bị tưới nhỏ giọt

  • WO 9824553 Multi-tube sprinkler hose. Các đường ống dẫn mềm trong hệ thống tưới phun mưa

  • 5052625 Pressure compensating drip irrigation system. Hệ thống tưới nhỏ giọt có điều chỉnh áp lực

  • 5022940 Process of making a drip irrigation conduit . Quy trình sản xuất hệ thống dẫn trong hệ thống tưới nhỏ giọt

  • 5102259 Subsurface irrigation systems . Hệ thống tưới ngầm

  • 5122044 Apparatus for making a drip irrigation conduit. Thiết bị sản xuất hệ thống dẫn trong hệ thống tưới nhỏ giọt

  • 5201141 Method of hydroponical growing of plants and an apparatus & a system for use by the method . Hệ thống tưới thủy lực cho cây trồng, thiết bị và phương pháp.

  • 5282916 Method and apparatus for making drip irrigation devices . Phương pháp và thiết bị sản xuất các dụng cụ tưới nhỏ giọt

  • 5246164 Method and apparatus for variable application of irrigation water and chemical. Phương pháp và thiết bị sử dụng trong kỹ thuật tưới nước cho cây trồng và phục vụ mục đích tưới phân hoá học

  • 5232159 Sprinkler and edging apparatus . Thiết bị phun mưa và các thiết bị hỗ trợ

  • 5221158 Irrigation and drainage method and apparatus . Thiết bị và phương pháp tưới tiêu

  • 5353993 Irrigation system, drip irrigation devices and saddle clamps particularly therein . Hệ thống tưới nhỏ giọt và thiết bị

  • 5333796 Agriculture irrigation . Kỹ thuật tưới trong nông nghiệp (tưới phun mưa và tưới ngầm)

  • 5310281 Subsurface irrigation system . Hệ thống tưới ngầm

  • 5374138 Subsurface irrigation apparatus and method. Phương pháp và thiết bị tưới ngầm

  • 5435490 Multifunctional adjustable irrigation system for plant - bedding and low crop environment . Hệ thống tưới đa năng cho cây trồng

  • 5520339 Multi-stage dripping tube for irrigation. Tưới nhỏ giọt nhiều giai đoạn

  • 5586727 Flow reducer devices and drip irrigation emitter including same. Thiết bị giảm dòng và nguồn phát trong hệ thống tưới nhỏ giọt

  • 5692858 Apparatus for soil irrigation . Thiết bị dùng để tưới đất

  • 5611488 Sprinkler, particularly for watering vegetation . Tưới phun mưa cho rau màu

  • 5675932 Plant growing system . Hệ thống tưới cho cây trồng

  • 5685486 Rotary sprinkler . Hệ thống tưới phun mưa quay

  • 5744779 Method for manufacturing drip irrigation tubes . Phương pháp sản xuất các đường ống sử dụng trong tưới nhỏ giọt

  • 5711482 Resilient disk drip irrigation devices. Thiết bị tưới nhỏ giọt có đĩa đàn hồi

  • 5758827 Rotary sprinkler with intermittent motion .Ðầu phun quay có chuyển động gián đoạn

  • 5709343 Adjustable drop nozzle system Hệ thống đầu phun nhỏ giọt có điều chỉnh

  • 88213920 Drip irrigation system - Hệ thống tưới nhỏ giọt

  • 90102674 Drip irrigation pipe with embodied continuous conduit for pressure reduction and method of producing same - Các đường ống tưới nhỏ giọt có các hệ thống dẫn giảm áp và phương pháp sản xuất

  • 94193131 Drip irrigation hose with pressure compensation and method for its manufacture - Ống mềm chịu áp lực sử dụng trong hệ thống tưới nhỏ giọt và phương pháp sản xuất chúng

  • 86202137 Movable drip irrigation apparatus with a adjustable siphon - Thiết bị tưới nhỏ giọt di động có siphon điều chỉnh

2. Tài liệu:

  • Sprinkler irrigation. / Sivanappan R.K. New Delhi, Oxf. & IBH Publ. Co, 1987. Lv 3318/1990. M 062.3 - Kỹ thuật tưới phun mưa

  • Mechanized sprinkler irrigation. / Rolland Lionel. Rom : FAO, 1982. Lđ1886/1983. M 062.3 - Cơ cấu tưới phun mưa

  • Influence of transpiration suppressants, sprinkler irrigation and moisture levels on transpiration and evapotranspiration. Texas : Water Resources Inst., 1970. Lđ 2956/1975. M 241.6 . M 254. - Ảnh hưởng của quá trình thoát hơi nước và kỹ thuật tưới phun mưa

  • Methodes d' irrigation. Rom : FAO, 1990. Lđ 144/1991 - Các phương pháp tưới hiện đại (tưới nhỏ giọt, tưới phun mưa, tưới ngầm)

  • Irrigation systems. UNIDO : Newsletter, 1988 - Các hệ thống tưới : tưới nhỏ giọt, tưới phun mưa và tưới ngầm

  • Maximizing water use efficiency with subsurface drip irrigation. / Phene C.J.,.. Irrigation journal, 1993. - Hiệu suất sử dụng nước tối đa trong kỹ thuật tưới ngầm nhỏ giọt

  • AEC InfoCenter: 02810 - Irrigation Systems : Hệ thống tưới nhỏ giọt và tưới phun mưa sử dụng trong nông nghiệp

  • Scheduling Tips For Drip Irrigation of Vegetables : Các hướng nghiên cứu tưới nhỏ giọt cho rau màu

  • Drip irrigation (ISRAEL) : Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp ở Israel với mục đích tiết kiệm

  • Irrigation Systems for Xeriscape Landscapes : Sử dụng kỹ thuật tưới nhỏ giọt và tưới phun mưa ở Bang Texas - Mỹ.

  • Sprinkler Irrigation Systems : Các hệ thống tưới phun mưa

  • Use of the subsurface drip irrigation in the determination of lettuce water requirement in an arid environment. Oliveira, A.S.; Martin, E.C.;Paper - American Society of Agricultural Engineers v 2 1997. ASAE, St. Joseph, MI, USA. 13p 972173 ISSN: 0145-0166 - Sử dụng kỹ thuật tưới ngầm nhỏ giọt trong việc tính toán mức nước cần thiết cho rau màu (cây rau diếp) ở những vùng hạn hán

  • Drip irrigation design for a hybrid poplar plantation. Madison, Mark; Olson, John. TAPPI Proceedings - Environmental Conference & Exhibit v 2 1998. TAPPI Press, Norcross, GA, USA. p 617-619 . Thiết kế hệ thống tưới nhỏ giọt phục vụ cho việc trồng các giống cây lai

  • Selection of irrigation methods for agriculture: Drip/micro irrigation. Burt, C.M.International Water Resources Engineering Conference - Proceedings v 2 1998. ASCE, Reston, VA, USA. p 1410-1415 - Lựa chọn các phương pháp tưới trong sản xuất nông nghiệp, đặc biệt phương pháp tưới nhỏ giọt cục bộ

  • Determinants of irrigation technology choice in Egypt. Mourshed, Mona. Technical Expertise and Public Decisions International Symposium on Technology and Society 1996. IEEE, Piscataway, NJ, USA,96CH35945. p 139-150 - Các yếu tố xác định việc lựa chọn các công nghệ tưới hiện đại ở Egypt

  • Analysis and design of sprinkler irrigation laterals. Hathoot, Helmi M.;...Journal of Irrigation and Drainage Engineering v 120 n 3 May-Jun 1994. p 534-549 ISSN: 0733-9437 - Phân tích và thiết kế các hệ thống tưới phun mưa ngang.

  • Effect of drip irrigation and mulching on tomato yield. Shrivastava, P.K.; International Water & Irrigation Review v 15 n 1 Jan 1995. p 17-19 ISSN: 0334-5807 - Tác dụng của hệ thống tưới nhỏ giọt và vấn đề bảo vệ cây cà chua

  • Sprinkler irrigation systems - advanced management. Shilo, Cobi. International Water & Irrigation Review v 16 n 2 Apr 1996. 4pp ISSN: 0334-5807 - Hệ thống tưới phun mưa và phương pháp quản lý tiên tiến

  • Optimum design and operation of multiple subunit drip irrigation systems. Dandy, G.C .,... Journal of Irrigation and Drainage Engineering v 122 n 5 Sep-Oct 1996. p 265-275. ISSN: 0733-9437 . Thiết kế và vận hành tối ưu các hệ thống tưới nhỏ giọt

   II. TRONG NƯỚC :

     Dự án " Nghiên cứu xây dựng quy trình và ứng dụng kỹ thuật tưới nhỏ giọt cho cây công nghiệp và cây ăn quả" vừa mới được Sở khoa học công nghệ môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nghiệm thu (3/1999) và dự định sẽ triển khai trong thời gian tới cho Trung tâm cây ăn quả Miền Ðông Nam Bộ.

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

                                                                      GIÁM ĐỐC

                                                                  

Nơi nhận:

  • Như trên

  • Lưu