Sở Khoa Học & Công Nghệ                                   CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Thành phố Hồ Chí Minh                                                     Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc


TRUNG TÂM THÔNG TIN             

KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ       


        Tp. Hồ Chí Minh, ngày  19  tháng 4  năm    2005

Số : 15/CV-TTTT                                                            

V/v: Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu 

 

Kính gởi:

-         Pḥng Quản Lư Khoa Học
Sở Khoa Học & Công Nghệ TP.HCM

-         ThS  Nguyễn Thị Phương Loan 

 

Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đă tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên  cứu "Nghiên cứu xử lư các hợp chất hữu cơ khó phân hủy sinh học trong nước ṛ rỉ với sự kết hợp phương pháp sinh học, hóa lư và hóa học" do Trung tâm Công nghệ & Quản lư Môi trường chủ tŕ & ThS  Nguyễn Thị Phương Loan là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ư kiến như sau:

Ngoài các tài liệu đă nêu trong phiếu khảo sát thông tin, c̣n có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

I.                  NƯỚC NGOÀI :

1. Tài liệu :

·        Treating high strength wastewater - Xử lư nước thải nồng độ cao. Tạp chí Waste Technology ; 2003 ; Tập 5 ; Số 55 ; Trang 12.

·        Molecular characterization of bacteria in a wetland used to remove ammoniacal-N from landfill leachate - Đặc trưng phân tử của vi khuẩn trong vùng ngập nước được sử dụng để khử Nitơ-amoniac trong dịch rỉ băi chôn lấp. Tác giả Walsh K. A., Hill T. C. J., Moffett B. F.; Tạp chí Waste Management & Research ; 2002 ; Tập 20 ; Số 6 ; Trang 529-535.

·        Enrichment and characterization of an anammox bacterium from a rotating biological contactor treating ammonium-rich leachate - Sự phong phú và đặc tính của vi khuẩn anammox trong việc xử lư sinh học tuần hoàn dịch rỉ giàu amoni. Tác giả Egli K; Archives of Microbiology ; 2001; Tập 175; Số 3; Trang 198-207.

·        The CANON system (Completely autotrophic nitrogen-removal over nitrite) under Ammonium limitation: interaction and competition between three groups of bacteria - Hệ chuyển hóa Nitơ thành Nitrit bằng vi khuẩn tự dưỡng trong giới hạn ion amoni : sự tác động và cạnh tranh giữa 3 nhóm vi khuẩn. Tác giả Third KA, Sliekers O, Kuenen JG, Jetten MSM;   System Applied Microbiology; 2001; Tập 24; Trang 588-596.

·        Ammonia-oxidizing bacteria: a model for molecular microbial ecology – Vi khuẩn ôxy hóa amoni: một dạng của sinh thái học vi sinh phân tử. Tác giả Kowalchuk, George A., Stephen, John R.; Annual Review of Microbiology; 2001; Tập 55; Trang 485-529.

·        Microbiology and application of the anaerobic ammonium oxidation ('anammox') processVi sinh vật và ứng dụng vào quá tŕnh Anamox. Tác giả Mike S. M. Jetten; Current Opinion in Biotechnology;  2001; Tập 12; Trang 283-288.

·        Constructed wetlands for the treatment of landfill leachates – Thiết kế khu đầm lầy để xử lư nước ṛ rỉ từ băi chôn lấp. Tác giả George Mulamoottil, Edward A. McBean, Frank Rovers; London : Lewis Publishers ; 1999 ;  281 trang.

·        Biological treatment of a high Ammonia leachate - Influence of external carbon during initial startup – Phương pháp xử lư sinh học nước rỉ rác có nồng độ Amoni cao. Tác giả Shiskowski-DM, Mavinic-DS ; Water Research; 1998; Tập 32; Số 8; Trang 2533-2541. 

·        Ammonium removal by the oxygen-limited autotrophic nitrification-denitrification system – Quá tŕnh khử ion amoni bằng hệ vi sinh vật  nitrat hóa-khử nitrat hóa tự dưỡng yếm khí. Tác giả Linping Kuai and Willy Verstraete; Applied and Environmental Microbiology; Năm 1998; Tập 64; Số 11; Trang 4500-4506.

·        Ammonium removal from concentrated waste streams with the anaerobic ammoniumoxidation (Anammox) process in different reactor configurations – Tách ion amoni từ ḍng thải đậm đặc bằng quá tŕnh Anamox với nhiều h́nh thái phản ứng khác nhau. Tác giả Strous, Marc Van Gerven, Eric Zheng, Ping Kuenen, J. Gijs Jetten, Mike S.M.; Tạp chí Water Research; 1997; Tập 31; Số 8; Trang 1955-1962.

·        Anaerobic bioprocessing of organic wastes - Xử lư sinh học kỵ khí chất thải hữu cơ. Tác giả De Beer.D, World Journal of Microbiology and Biotechnology; 1996; Tập 12,  Trang 221-238.

·        Combined process for treatment of highly charged dump leachate - Quá tŕnh tổng hợp để xử lư nước ṛ rỉ từ băi thải.  Tác giả Hagen Klaus, Schaft Karl; Contaminated Soil'93, Berlin, Germany; 1993.

·        Sanitary landfill leachate : generation, control, and treatment - Nước ṛ rỉ từ băi chôn lấp vệ sinh : các dạng, kiểm soát và xử lư. Tác giả Syed R. Qasim, Walter Chiang; Technomic Pub. Co. ; 1994 ; 339 trang.

·        Treatment of hazardous landfill leachates and contaminated groundwater [microform] : project summary – Phương pháp xử lư nước rỉ từ băi chôn lấp và nước ngầm nhiễm bẩn: tóm tắt dự án. Tác giả Robert C. Ahlert, David S. Kosson ; Cincinnati, OH : U.S. Environmental Protection Agency, Risk Reduction Engineering Laboratory ; 1990 ; Tập 1.

·        Adsorption of phenols and endrin from a hazardous waste landfill leachate [microform] - Sự hấp thu phenol và endrin từ nước rỉ rác độc hại. Tác giả Keyno John Shellenbarger ; 1985 ; 116 trang.

·        Hazardous waste leachate management manual - Sổ tay hướng dẫn quản lư  nước ṛ rỉ từ chất thải độc hại. Tác giả C. J. Touhill, P. Pajak Andrew, Alan J. Shuckrow. - Park Ridge (N.J.): Noyes Data Corp., 1982 ; Pollution Technology Review; Số 92.

2. Patents :

·        KR2000061412 : Organic matter, nitrogen and phosphorus treatment system and method using anammox (anaerobic ammonia oxidation) denitrification and ciliate bio-media - Hệ thống xử lư Nitơ, phốt pho, các chất hữu cơ  và phương pháp Anamox. 

·        AU760596 : Process for the treatment of waste water containing ammonia - Quá tŕnh xử lư nước thải chứa ammoniac.

·        CN1439609 : Bio-oxidation of ammonia-nitrogen in waste water from circuit board production – Quá tŕnh khử sinh học ion amoni trong nước thải từ chu tŕnh sản xuất.

·        US6569334 : Method of high-concentration culture of nitrifying bacteria or denitrifying bacteria contained in activated sludge, culture promoter to be used in high-concentration culture method of nitrifying bacteria, and method of weight loss treatment of activated sludge– Phương pháp nuôi cấy với nồng độ cao vi khuẩn Nitrat hóa hoặc vi khuẩn khử Nitơ chứa trong bùn đă hoạt hóa, sự bổ sung chất hoạt hóa được sử dụng trong phương pháp trên và phương pháp xử lư việc giảm trọng lượng của bùn hoạt hóa.

·        US5259959 : Anoxic ammonia oxidation - Sự khử amoniac yếm khí.

·        US5100800 : Microorganism for degrading toxic waste materials – Vi sinh vật làm giảm chất thải độc hại từ rác thải công nghiệp và sinh họat.

·        US5362397 : Method for the biodegradation of organic contaminants in a mass of particulate solids – Phương pháp phân hủy sinh học các chất ô nhiễm hữu cơ trong chất thải rắn.

·        US6364572 : Aerobic landfill bioreactor - Phản ứng sinh học hiếu khí băi chôn lấp rác thải.

·        US4869825 : Process for the removal of organic contaminants from solids – Quá tŕnh tách chất ô nhiễm hữu cơ từ chất thải rắn.

·        US4696599 : Secure landfill and method of operating a landfill for hazardous waste – Băi chôn lấp an toàn và phương pháp họat động  của một băi chôn lấp rác thải độc hại.

·        US6481929 : Aerobic bioreduction of municipal solid waste landfill mass - Sự phân hủy sinh học hiếu khí ở băi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt. 

·        US5516975 : Methods for processing leachate using completely closed system in monitor-type and stabilizing-type industrial and non-industrial waste treatment plant – Các phương pháp xử lư nước ṛ rỉ bằng hệ thống khép kín trong nhà máy xử lư các lọai chất thải. 

·        US4844813 : System and process for treatment of biodegradable waste - Hệ thống và quá tŕnh xử lư rác thải đă phân hủy sinh học.  

II.               TRONG NƯỚC :

1.     Tài liệu :

·        Công nghệ xử lư và trạm xử lư nước rác tại khu xử lư chất thải Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội. Tác giả Nguyễn Hồng Khánh ; Trung tâm Khoa học Tự nhiên & Công nghệ Quốc gia ; 2000. 

·        Mô h́nh dây chuyền công nghệ xử lư nước ṛ rỉ từ băi chôn lấp rác. Tác giả Lan Hương ;  Khoa học & Phát triển; 20/12/2000.

·        Đưa vào vận hành dây chuyền xử lư nước ṛ rỉ từ băi chôn lấp rác. Tác giả Thái Hà ; Tiền Phong ; 13/1/2001.

·        Đă có công nghệ xử lư nước ṛ rỉ ở băi rác. Tác giả  Hoàng Liên ; Công nghiệp Việt Nam ; 1/3/2001.

2. Đề tài nghiên cứu :

·        Dự án “Xây dựng hệ thống xử lư nước ṛ rỉ ở băi rác” (thử nghiệm tại băi chôn lấp rác G̣ Cát). Nước rác ṛ rỉ sẽ được xử lư bằng công nghệ sinh học. Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng công nghệ và Quản lư môi trường (CENTEMA) thực hiện; 2005.

·        Dùng ozon và phương pháp sinh học xử lư nước thải ṛ rỉ từ băi chôn lấp. Giải thưởng Sinh viên nghiên cứu khoa học Eureka 2004 của Trường Đại học Dân lập Văn Lang.

·        Nghiên cứu tích lũy chọn lọc nhóm vi khuẩn có khả năng khử ammoniac ở nồng độ cao (50-1000mg/l) trong điều kiện kỵ khí và qui tŕnh công nghệ phù hợp trong điều kiện Việt Nam. Viện Sinh học Nhiệt đới chủ tŕ và Th.S Lê Công Nhất Phương là chủ nhiệm đề tài; 2003.

·        Nghiên cứu công nghệ xử lư nước rác Đông Thạnh bằng phương pháp hóa học kết hợp với phương pháp vi sinh học, công suất 1m3/giờ. Hội Hoá Học Việt Nam chủ tŕ và GSTS Quách Đăng Triều Chủ nhiệm đề tài; 2002.

·        Nghiên cứu triển khai công nghệ xử lư nhanh nước ṛ rĩ từ băi rác Đông thạnh bằng phương pháp hóa học. Trường ĐH Bách Khoa chủ tŕ và ThS Nguyễn Văn Phước là chủ nhiệm đề tài; 2001.

·        Nghiên cứu công nghệ sinh học kỵ khí hiếu nhiệt để xử lư nước thải cống rănh, kênh rạch tại thành phố Hồ Chí Minh. Trung Tâm Phát Triển Khoa Học Công Nghệ và Dịch Vụ - CENTEC chủ tŕ và KS. Lê Ngọc Khánh chủ nhiệm đề tài; 1998.

 

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

                                                                                        KT. GIÁM ĐỐC

                                                                                  PGĐ. Nguyễn Hữu Phép

Nơi nhận:

-        Như trên

-        Lưu