Sở Khoa Học, Công Nghệ

       và Môi Trường

  TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ 

            -------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘi CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

 -----------------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 2  tháng 8 năm 2002

Số : 256./CV-TTTT

V/v: Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu

 

Kính gởi:

-   Phòng Quản Lý Khoa Học
    Sở Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường

-   ThS. Nguyễn Phước Cảnh Phát

        Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu " Nghiên cứu chuyển hóa chất thải rắn lông heo khó phân hủy từ các lò giết mổ gia súc thành sản phẩm có ích " do Trung tâm phát triển khoa học và công nghệ trẻ chủ trì và ThS. Nguyễn Phước Cảnh Phát là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ý kiến như sau:

        Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

    1. Sáng chế:

  • US2805186: Method of preparing animal glue. Phương pháp điều chế keo động vật.

  • US2751377: Method of extracting animal glue. Phương pháp chiết xuất keo động vật.

  • GB778721: Improvement in or relating to the continuous extraction of animal glue. Cải tiến liên quan đến việc chiết xuất liên tục keo động vật.

  • GB770591: Improvement in or relating to the drying animal glue. Cải tiến liên quan đến việc sấy keo động vật.

  • GB768463: Improvement in or relating to the extraction of animal glue. Cải tiến liên quan đến việc chiết xuất keo động vật.

  • GB780623: Improvement in or relating to the drying animal glue. Cải tiến liên quan đến việc sấy keo động vật.

  • GB1069103: A method of sterilizing animal glue, such as gelatine. Phương pháp tiệt trùng keo động vật, ví dụ như gelatine.

  • US2825094: Method for drying animal glue. Phương pháp sấy keo động vật.

  • GB821129: Process of treating natural keratinaceous material and a keratinase product thereby. Quy trình xử lý vật liệu chứa keratin tự nhiên và enzym keratinase có liên quan.

  • FR2245292: Nutrient protein from keratinaceous material. Protein bổ dưỡng từ vật liệu chứa keratin.

  • US5772968: Apparatus and method for hydrolyzing keratinaceous material. Thiết bị và phương pháp thủy phân vật liệu chứa keratin.

  • US5395613: Process for degradation of keratin, keratinaceous material, collagen and collagenaceous material with enzyme material, cell-free culture or cell culture from micrococcus sedentarius. Quy trình cắt mạch keratin, vật liệu chứa keratin, collagen và vật liệu chứa collagen với bằng enzyme nuôi cấy ngoại bào hoặc nội bào thu được từ cầu khuẩn micrococcus sedentarius.

  • US5063161: Method of degrading keratinaceous material and bacteria useful therefor. Phương pháp cắt mạch vật liệu chứa keratin và vi khuẩn được sử dụng.

  • US5008375: Method for a continuous hydrolyzing of keratinaceous materials. Phương pháp thủy phân liên tục vật liệu chứa keratin.

  • US4959311: Method of degrading keratinaceous material and bacteria useful therefor. Phương pháp cắt mạch vật liệu chứa keratin và vi khuẩn được sử dụng.

  • US4497733: Apparatus for hydrolyzing keratinaceous material. Thiết bị thủy phân vật liệu chứa keratin.

  • US4378311: Method for hydrolyzing keratinaceous material. Phương pháp thủy phân vật liệu chứa keratin.

  • US4286884: Apparatus for hydrolyzing keratinaceous material. Thiết bị thủy phân vật liệu chứa keratin.

  • US4231926: Method and apparatus for hydrolyzing keratinaceous material. Thiết bị và phương pháp thủy phân vật liệu chứa keratin.

  • US3970614: Nutrient protein from keratinaceous material solubilized with N,N-dimethylformamide. Protein bổ dưỡng từ vật liệu chứa keratin đã hòa tan bằng N,N-dimethylformamide.

  • US3773745: Nutrient protein from keratinaceous material by extraction with dimethylformamide. Protein bổ dưỡng từ vật liệu chứa keratin được chiết xuất bằng dimethylformamide.

            2.    Tài liệu:

  • Sản xuất nhựa từ lông gia cầm dùng làm chi tiết ô tô. Nguồn: Scientific American, 2000.

  • Kỹ thuật chế biến, bảo quản sản phẩm phụ giết mổ và hải sản làm thức ăn chăn nuôi. Tác giả: Lê Văn Viễn, 2001.

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

                                                                  KT. GIÁM ĐỐC

                                                                  PGĐ. Nguyễn Hữu Phép

Nơi nhận:

  • Như trên

  • Lưu