Sở Khoa Học, Công Nghệ Và Môi Trường

TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HọC CÔNG NGHệ

Số: 171 / TTTT

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc

V/v: Thẩm định thông tin

đề tàI nghiên cứu

TP. Hồ Chí Minh, ngày 5 tháng 9 năm 2000

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học - Công nghệ

  Sở Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường TP.HCM

- KS. Nguyễn Thành Nhân

         Trung Tâm Thông Tin Khoa Học và Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu " Nghiên cứu chế tạo tổ hợp cao su-vải bạt dùng làm vật liệu ngăn cách cho các công trình xử lý rác " do Viện Kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường chủ trì, KS. Nguyễn Thành Nhân là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin có khả năng tiếp cận, Trung Tâm Thông Tin kết luận như sau:

       Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có một số tài liệu, nghiên cứu liên quan đến các khía cạnh của nội dung của đề tài, ví dụ:

  1. Sáng chế:

  • US04947470 System for locating leaks in a geomembrane-lined impoundment or landfill filled with material. Hệ thống xác định vị trí rò rỉ cho lớp màng địa chất của các bãi rác hoặc bãi chôn lấp chất thải.

  • EP0512752 Multi-layer lining system and components therefor. Hệ thống lót chất thải nhiều lớp và những thành phần liên quan.

  • JP10212465 Chloroprene rubber adhesive composition. Hỗn hợp keo dính cao su chloroprene

  • US05139853 Apparatus and method for lining landfills, reservoirs, hazardous waste disposal sites and the like. Dụng cụ và phương pháp lót các bãi chôn lấp, bể chứa, chất thải nguy hiểm

  • US03483075 Adhesive for reinforcing rubber. Keo dính dùng cho cao su gia cường

  • US04762745 Rubber/fabric composite manufacture. Chế tạo hợp chất cao su vải

  • US04205559 Neoprene coating composition for reinforcement fabrics for rubber products, process, and products produced thereby. Phủ hỗn hợp Neoprene gia cường cho các sản phẩm cao su vải và quá trình sản xuất ra sản phẩm

  • US05523355 Chloroprene rubber composition having a high damping performance and method for its production. Hỗn hợp cao su có đặc tính giảm chấn động cao và phương pháp sản xuất

  • US05753727 Chloroprene rubber adhesive with chlorinated polyolefin and epoxy resin. Keo dán cao su Chloroprene với chlorinated polyolefin và keo dán epoxy.

  • US05698633 Chloroprene rubber composition and chloroprene rubber composition for vibration damping material. Hỗn hợp cao su chloroprene và cao cao su chloroprene dùng làm vật liệu chống rung

  • US06071043 System for securing landfills. Hệ thống bảo vệ các bãi chôn lấp

  • US05544976 Puncture protection geo mat for a landfill system. Bảo vệ chống đa lớp lót màng địa chất cho hệ thống chôn lấp chất thải

  • JP07292166A2 Production of high-damping chloroprene rubber composition. Sản xuất hỗn hợp cao su chloroprene có đặc tính chống rung và độ bền cao.

  • EP0250561 Method and apparatus for detecting and locating leaks in geomembrane liners. Phương pháp và dụng cụ dò tìm và xác định vị trí rò rỉ cho lớp màng địa chất

  1. Tài liệu: 

  • Lined waste contaminant systems: a method for design and performance evaluation. Các hệ thống chứa chất thải có lớp lót: phương pháp thiết kế và đánh giá hoạt động (H. Akgun, Environment Geology, 1997, MSTL: MT-97-012983, số trang: 5)

  • Multi-axial testing of geomembrances. Kiểm định đa hướng đối với các màng địa chất (P.M. Goldsmith and R.I. Stessel, Waste Management and Research, 1996, MSTL: MT-97-09916, số trang: 19)

  • Rezinovye protivofil'tracionny ekrany iz otkhodov shinogo proizvodstva. Màng nghiêng chống thấm của đập bằng cao su làm từ chất phế thải của ngành sản xuất lốp ô tô (Aleksandrjan V.V, Lalazarov V.kh., Gidrotekhnicheskoe stroitel'stvo, 1988, MSTL: TL95.377, số trang: 3)

  • Detecting leaks in Geomem brames. Phát hiện rò rỉ trong màng chống thấm dưới đất (Daren L. Laine, Glenn T, Civil Engineering, 1993, số trang: 2)

  • Polimernye germetiki v gidrotekhnicheskom stroitel'stvo. Keo dán tổng hợp dùng trong công trình thủy công (Khasin B.F, SU, Moskva, ènergija, 1976, MSTL: TL94.3212)

  • Vysokorochnyj udaro-i vibrostojkij universal'nyj klejashchij material "Superklej 109". Vật liệu gắn kết vạn năng chịu rung, va đập độ bền cao "Superklej 109" (G.N. Lebedeva, Vestnik Mashinostroenija, 1994, MSTL: NL96.02153)

  • Sử dụng màng chống thấm trong các đập (Nguyễn Tiến Đạt, TC Thủy lợi, MSTL: 98-2823)
    Thiết bị hàn màng địa chất cho màng ngăn cách HDPE (Trung tâm kỹ thuật chất dẻo)

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

 

GIÁM ÐỐC