Sở Khoa Học, Công Nghệ 

       và Môi Trường

  TRUNG TÂM THÔNG TIN 

KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ

            -------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘi CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

-----------------------

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 28  tháng 6 năm 1999

Số : 163 ./CV-TTTT

V/v: Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu

 

Kính gởi:

-   Phòng Quản Lý Khoa Học
    Sở Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường

-   Ông Nguyễn Văn Vũ

        Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu "Nghiên cứu quy trình công nghệ xử lý nước thải tinh bột khoai mì " do TT  Phát triển Khoa học Công Nghệ Trẻ Tp. HCM là cơ quan chủ trì và ông Nguyễn Văn Vũ là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ý kiến như sau:

       Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

1. Patent:

  • US05895576.Method and apparatus for wastewater treatment by chemical reaction of reactive filler and propagated microorganisms. Phương pháp và thiết bị xử lý nước thải nhờ lên men vi sinh.

  • US05868934.Method and apparatus for organic wastewater treatment capable of preventing decrease in permeation efficiency of submerged membrane without dilution. Phương pháp và thiết bị xử lý nước thải hữu cơ.

  • US05718823.Device for biological wastewater treatment. Thiết bị xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US05895566.Aerobic wastewater treatment system for small flows. Hệ thống xử lý nước thải hiếu khí quy mô nhỏ.

  • US05266239.Diffuser assembly for an aeration system of a wastewater treatment plant. Thiết bị khuếch tán trong hệ thống xử lý nước thải hiếu khí.

  • US05076928.Process for biological wastewater treatment. Quy trình xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US05626754.Apparatus and process for biological wastewater treatment with controlled addition of carbonaceous organic substrates in the anoxic phase. Thiết bị và quy trình xử lý nước thải chứa hợp chất hữu.

  • US04940540.Submerged biological wastewater treatment system. Hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • EP 0302545.Process for the biological purification of waste waters. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học hiếu khí.

  • EP 0157317.Process and apparatus for the aerobic biological purification of waste water. Quy trình và thiết bị xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học hiếu khí.

  • EP 0162339.Process and apparatus for the biological treatment of waste water. Quy trình và thiết bị xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • EP 0073266.Apparatus for biological waste water treatment and process of operating it. Thiết bị xử lý nước thải bằng sinh học và phương pháp vận hành.

  • EP 0024758.An oxidative biological purification process for waste water. Phương pháp xử lý nước thải bằng phương pháp ô xy hóa sinh học.

  • WO9403402.Process and device for the biological treatment of organically polluted waste water and organic waste. Quy trình và thiết bị xử lý nước thải do nhiễm các chất thải hữu cơ và chất thải hữu cơ bằng phương pháp sinh học.

  • WO9011971.Process for the biological treatment of waste water using microorganisms. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học dùng vi sinh vật.

  • WO9000158.Process and plant for the biological purification of waste water. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • WO9403402.Process and device for the biological treatment of organically polluted waste water and organic waste. Phương pháp và thiết bị xử lý sinh học nước thải và chất thải hữu cơ.

  • EP 0739860.Process and apparatus for the biological treatment of waste water. Quy trinh và thiết bị xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • EP 0770580.Process for the biological purification of waste water. Quy trinh và thiết bị xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • WO 9728094.Process for the thoroughgoing aerobic biological purification of waste water. Quy trình và thiết bị xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • WO9818727.Biological waste water purification process and device. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • EP 0839764.Process for purifying waste water and small plant therefor. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 4915841.Process for the biological purification of waste waters: Quy trình làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 4940546.Installation for aerobic biological purification of pollutant-containing water. Quy trình làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học hiếu khí.

  • US 5120442.Process for the simultaneous chemical and biological elimination of solid and liquid organic waste. Quy trình xử lý nước thải bằng phương pháp sinh hóa học.

  • US 5128040.Wastewater treatment process. Quy trình xử lý nước thải.

  • US 5137636.Process for the biological purification of waste water. Quy trình làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 5228996.Method for treating waste water. Phương pháp xử lý nước thải

  • US 5248422.Process for treating wastewater to remove BOD and nutrients. Phương pháp xử lý nước thải để khử BOD và chất dinh dưỡng.

  • US 5281335.Process, installation and reactor for biological treatment of waste water. Quy trình xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 5298164.Emission reduction of organic volatiles from aerobic biological reactors. Quy trình xử lý nhằm làm giảm lượng hạt rắn hữu cơ trong nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 5344563.Wastewater treatment system. Hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học hiếu khí.

  • US 5354471.Method of treating wastewater. Phương pháp xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 5223140.Biological treatment of combined ink and starch wastewater for use in corrugator adhesive preparation: Xử lý nước thải tinh bột và mực in bằng phương pháp sinh học.

  • US 5384049.Wastewater treatment process. Phương pháp xử lý nước thải

  • US 5393427.Process for the biological treatment of wastewater. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 5520812.Process for the biological purification of water. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 5552319.Apparatus and method for monitoring and controlling biological activity in wastewater and controlling the treatment thereof. Thiết bị và phương pháp kiểm soát quá trình xử lý nước thải.

  • US 5733455.Wastewater treatment process. Quy trình xử lý nước thải

  • US 5733456.Environmental control for biological nutrient removal in water/wastewater treatment. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 5744041.Biological treatment process. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • US 5755966.Method and apparatus for biological activation waste water treatment. Quy trình và thiết bị xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.

  • CN 89102147.Apparatus and process for treatment of wastewater. Thiết bị và phương pháp xử lý nước thải.

  • CN 94120778.Biodegradation process for treating organic wastewater. Quy trình xử lý bằng phương pháp phân hủy sinh học nước thải hữu cơ

  • CN 95112143.Process for treatment and reuse of wastewater from brewery. Quy trình xử lý nước thải từ nhà máy sản xuất bia.

2. Tài liệu nước ngoài:

  • Ecologix. Hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học sử dụng vi sinh vật hiếu khí.

  • Aqua Aerobic Systems, Inc. Hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học sử dụng vi sinh vật hiếu khí.

  • Water Online Product Showcase for the water and wastewater treatment industry. Hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp lên men vi sinh vật hiếu khí.

  • Khử mầu cho nước thải từ nhà máy sản xuất dầu ô liu bằng phương pháp hóa học và sinh học (Flouri F., Sotirchos D., Ioannidou Street. - International biodeterioration & biodegradation.- 1996).

  • Combined biological-chemical (Ozone) treatment of wastewaters containing chloroguaiacols. Xử lý ozôn kết hợp 2 phương pháp sinh học của nước thải có chứa cloroguaiacol, (Heinzle E., Stockinger H., Stern M. - Journal of chemical technology & biotechnology.- 1995).

  • Microbial aggregates in wastewater treatment. Sử dụng vi sinh vật trong xử lý nước thải, (Ganzarczyk J.J., - Univ. of Toronto, Canada,- Water Science and Technology.- 1994).

  • Làm sạch nước thải: Trình bày các kiến thức cơ bản về làm sạch nước thải; sơ đồ và phương pháp làm sạch nước thải dùng trong thủy phân; vấn đề làm sạch nước thải để xử lý làm sạch bằng phương pháp sinh học, sơ đồ các công trình làm sạch và cầu tạo của các thiết bị xử lý; làm kho chất lắng đọng và xử dụng chúng quy định về an toàn lao động. (Bryzgalov L.I - Moskva - Công nghiệp rừng, 1972).

3. Tài liệu trong nước:

  • Mô hình hóa quá trình xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học trang thiết bị lên men với lớp bùn lơ lửng kỵ khí, (Nguyễn Xuân Nguyên, Phạm Hồng Hải, Trần ứng Long, - 1996).

  • Công nghệ xử lý nước thải: Giới thiệu các phương pháp xử lý nước thải như phương pháp cơ học, sinh học và một số phương pháp tổng hợp khác (Nguyễn Bá Trinh, - Trung tâm thông tin tư liệu KHKT và CN quốc gia, 1994).

  • Mô hình hóa quá trình sử dụng chất trợ keo tụ để xử lý các hợp chất hữu cơ thông qua độ màu của nước và nước thải, (Trần Thị Hồng, Nguyễn Xuân Nguyên, Phạm Hồng Hải, Lê Vân Anh, Trần Tứ Hiếu, -TC Hóa học.- 1997).

  • Xử lý nước thải hữu cơ bằng phương pháp chiết tách chất lỏng tới ha?trong>n, (Công nghệ - 1994).

  • Nghiên cứu về sự thay đổi các hàm lượng NO, NO2, NO3 và quần thể vi sinh trong quá trình ổn định hiếu khí cặn bã của nước thải ở điều kiện nóng 420C - 700C, (Hoàng Huệ, - TC Xây dựng.- 1993)

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.
Trân trọng.


                                                                  GIÁM ĐỐC

                                                              

Nơi nhận:
-   Như trên
-   Lưu