Sở Khoa Học & Công Nghệ                    CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

       TRUNG TÂM THÔNG TIN                                    Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

     KHOA HỌC  - CÔNG NGHỆ                                                          

                                                                                                                       

           Số :  84./CV-TTTT                              Tp. Hồ Chí Minh, ngày 09  tháng 08  năm 2004

                       

        V/v: Thẩm định thông tin

               đề tài nghiên cứu

 

            Kính gởi:            - Pḥng Quản lư Khoa Học - Sở Khoa Học & Công Nghệ

                                      - KS. Nguyễn Thị Nguyên

 

     Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đă tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu "Nghiên cứu cải tiến công nghệ sản xuất một số sản phẩm truyền thống từ bột gạo: sợi hủ tiếu, bánh phồng" do Trung tâm phân tích Khoa học - Công nghệ trẻ - thành đoàn TNCS Tp. HCM chủ tŕ và  Nguyễn Thị Nguyên là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ư kiến như sau:

Ngoài các tài liệu đă nêu trong phiếu khảo sát thông tin, c̣n có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

I.                  NƯỚC NGOÀI:

1.     Tạp chí:

·        Effects of drying conditions, final moisture content, and degree of milling on rice flavor: bột gạo và ảnh hưởng của điều kiện sấy. Tác giả: Champagne E.T.; Bett K.L.; Vinyard B.T.; Tạp chí: Cereal chemistry. Năm 1997.

·        Use of enzymes for the separation of protein from rice flour: Sử dụng Enzym để tách protein từ bột gạo. Tác giả: Shih F.F.; Daigle K.; Tạp chí: Cereal chemistry. Năm: 1997.

·        On-line measurement of residence time distribution in a food extruder: Đo trực tuyến sự phân bố thời gian cư trú ở các sản phẩm thực phẩm nghiền. Tác giả: Choudhury G.S.; Gautam A.; Tạp chí: Journal of Food Science. Năm 1998.

·        Effects of feed rate and screw speed on operating characteristics and extrudate properties during single-screw extrution cooking of rice flour: Ảnh hưởng của tốc độ cấp liệu và tốc độ trục vít đến đặc trưng vận hành và tính chất sản phẩm ép đùn bằng máy ép một trục vít để làm chín bột gạo. Tác giả: Yeh An-I.; Jaw Yih-Mon; Tạp chí: Cereal Chemistry. Năm 1999.

·        Investigation into rice grit moisture content in the course of cookery produce manufacture: nghiên cứu độ ẩm của các hạt bột gạo trong quá tŕnh sản xuất các sản phẩm cho nhà bếp. Tác giả: Mazhidov K. Kh.; Zaripov G. T.; Tạp chí: Khranenie i pererabotka sel'khozsyr'ja. Năm 1999.

·        Effect of extrusion variables on extrudate characteristics of fish muscle-rice flour blend in a single-screw extruder: tác dụng của sự ép đùn  biến đổi đến đặc tính phôi ép của hỗn hợp cơ cá và bột gạo trong máy ép đùn vít xoắn đơn. Tác giả: Giri S. K.; Bandyopahyay Sukumar; Tạp chí: Journal of food processing presevation. Năm 2000.

·        Rheological characterization of rice flour-based batters: mô tả đặc trưng lưu biến học của bột nhào trên cơ sở bột gạo. Tác giả: Mukprasirt A.; Herald T. J.; Flores R. A.; Tạp chí: Journal of food science. Năm 2000.

·        Functional and digestive characteristics of extruded rice flour: đặc tính tiêu hoá và chức năng của bột gạo ép. Tác giả: Bryant R. J.; Kadan R. S.; Champagne E. T.; Tạp chí: Cereal chemistry. Năm 2001.

·        Physicochemical properties of starch in extruded rice flours: tính chất lư hoá của tinh bột trong bột gạo ép đùn. Tác giả: Kadan R. S.; Pepperman A. B.; Tạp chí: Cereal Chemistry. Năm 2002.

·        Pasting process in rice flour using rapid visco analyser curves and first derivatives: quá tŕnh nhào bột gạo sử dụng giản đồ của máy phân tích độ nhớt nhanh và các dẫn xuất đầu tiên. Tác giả: Meadows F.; Tạp chí: Cereal Chemistry. Năm 2002.

2.     Sáng chế:

·        US2001054424 Flexible respirator filter: mặt nạ lọc độc linh hoạt.

·        TW550050 Device and technique for producing rice noodle with multiple magnitudes of speed and stable quality: Thiết bị và kỹ thuật sản xuất hủ tiếu với tốc độ và chất lượng ổn định cao.

·        CN1188604 Noodles made from black rice and rice: Hủ tiếu làm từ gạo

·        GB1064824 Process for making shaped cereals: Quy tŕnh tạo h́nh dạng cho sản phẩm ngũ cốc.

·        KR8901573 A process for the production and utilization of a rice powder: Quy tŕnh sản xuất bột gạo và khả năng ứng dụng.

·        JP54089052 Production of noodle by using rice powder: Sản xuất hủ tiếu từ bột gạo.

·        JP57018957 Preparation of noodle of rice powder: Chế biến hủ tiếu từ bột gạo.

·        JP54110345 Mix powder for rice noodle making and method and apparatus for easily producing rice noodle: Phương pháp và dụng cụ làm hỗn hợp bột gạo để sản xuất hủ tiếu.

·        CN1056989 Production of noodles from powdered cereals: Sản xuất hủ tiếu từ bột các loại ngũ cốc.

·        CN1089812 Method for processing ground rice: Phương pháp chế biến sản phẩm từ gạo.

·        CN1056987 Production of instant rice noodles: Sản xuất hủ tiếu ăn liền.

·        WO2004047561 Method of producing rice flour and use thereof: Phương pháp sản xuất bột gạo và ứng dụng.

·        KR2003091370 Method for preparing rice noodles: Các phương pháp chế biến hủ tiếu.

·        KR2003062639 Method for manufacturing noodles for chinese dish using rice flour: Phương pháp sản xuất hủ tiếu Trung Quốc từ gạo.

·        CN1421149 Wood-squeezing process of producing fresh rice-flour noodles: Quy tŕnh ép hủ tiếu tươi.

·        CN2475293U  Small processing machine for fresh rice flour noodles: Máy chế biến hủ tiếu tươi.

·        KR2003040341 Method of preparing noodles using rice as main ingredient: Phương pháp sản xuất hủ tiếu sử dụng gạo làm thành phần chính.

·        IN185075 A process for the preparation of noodles/vermicelli from rice: Quy tŕnh chế biến hủ tiếu/ bún từ gạo.

·        CN1446474 Multi-functional machine for processing rice-noodle and its manufacturing method: Máy đa năng chế biến hủ tiếu và phương pháp sản xuất.

·        CN1404755 Process for production of nutrient rice-flour noodles: Quy tŕnh sản xuất hủ tiếu dinh dưỡng từ bột gạo.

·        KR2001070773 Method for producing rice noodles: Phương pháp sản xuất hủ tiếu.

·        HK1014236 Rice-noodles preparation: Chế biến hủ tiếu.

·        CN1289553 Technology for processing rice flour: Kỹ thuật chế biến bột gạo.

·        CN2384440U Rice flour noodles extruding plate: Sản xuất hủ tiếu bằng phương pháp ép đùn.

·        CN1246288 Rice flour noodles and its production technology: Hủ tiếu và kỹ thuật sản xuất.

·        CN2337780U Combination type machine for extruding and cooking rice-flour noodles: Kết hợp kiểu máy ép đùn và chế biến hủ tiếu.

·        CN1223083 Technology for preparing fresh instant rice products: Kỹ thuật chuẩn bị cho các sản phẩm ăn liền từ gạo.

·        CN1155988 Technology for producing instant rice-flour noodle as snack: Kỹ thuật sản xuất hủ tiếu ăn liền.

·        CN1132600 Instant nutritious rice noodle and its production: Sản xuất hủ tiếu dinh dưỡng ăn liền.

·        CN1135300  Instant noodle of rice powder and preparation method thereof: Hủ tiếu ăn liền và phương pháp chế biến.

·        JP7184576 Instant noodle using rice flour as raw material: Ḿ ăn liền sử dụng bột gạo làm nguyên liệu.

·        JP3139250  Process for continuous preparation of noodle from rice and apparatus therefor: Quy tŕnh chế biến liên tục và công cụ sản xuất hủ tiếu.

·        JP62107764 Continuous preparation of rice flour noodle or starch noodle: Sự chế biến liên tục cho hủ tiếu hay sản phẩm từ tinh bột.

·        JP2031653 Preparation of rice noodle: Chế biến hủ tiếu.

·        JP1034256 Production of instant rice noodle: Sản xuất hủ tiếu ăn liền.

·        EP0738473  Rice-noodles preparation: Chế biến hủ tiếu.

·        JP57018957 Preparation of noodle of rice powder: Chế biến hủ tiếu từ bột gạo.

·        JP54157851 Production of rice flour noodle: Sản xuất hủ tiếu.

·        JP2234647  Method and device for preparing rice noodle: Phương pháp và thiết bị chế biến hủ tiếu.

·        US 5786018  Preparation of instant  rice noodles: Chế biến hủ tiếu ăn liền.

·        WO03084349 rice-based snack chip and method of making same: phương pháp làm bánh phồng.

·        CN1340306 Black rice flour as snack and its preparing process: Quy tŕnh chế biến bánh snack từ bột gạo đen.

·        GB1147584 Snack products: bánh snack

·        GB1142460 Snack products: bánh snack

·        GB1131996 Snack food product: bánh snack

·        CN1163065 Snack set and its producing method: bánh snack và phương pháp sản xuất.

·        CN1071817 Method for making snack: Phương pháp sản xuất bánh snack.

·        US3925567 Process for preparing snack-foods from starch: Quy tŕnh chế biến bánh snack từ tinh bột.

·        GB1465843 Processes for preparing snack-foods from starch: Quy tŕnh chế biến bánh phồng từ tinh bột.

·        GB1464158 Method and apparatus for preparing chiptyke snack food products: Phương pháp và dụng cụ chế biến bánh snack.

·        GB1339087 Rice snack product: Bánh snack từ gạo.

·        GB1260047 Process for preparing a snack food product: Quy tŕnh chế biến sản phẩm snack.

·        GB1224993 Process for making expanded snack product: Quy tŕnh làm bánh phồng.

·        KR9609707 Processes for preparing snack cake by rice: Quy tŕnh chế biến bánh snack từ gạo.

·        CN1074344 Method of making whole nutrition snack rice flour: Phương pháp làm bánh phồng bổ dưỡng nguyên chất.

·        CA2267088 Puffed food starch product and method for making the same: Bánh phồng và phương pháp làm.

·        US6676983 Puffed food starch product: bánh phồng.

·        US2003170366 Puffed food starch product and method for making the same: bánh phồng và phương pháp làm.

·        US2003138542 Method for making a puffed food starch product: phương pháp làm bánh phồng.

·        EP1025764 Puffed food starch product and method for making the same: bánh phồng và phương pháp làm.

·        US2003147999 Cereal snack comprising a body of expanded and bonded cereal grains: bánh snack ngũ cốc.

·        US4861609 Prevention of puffing during frying of expanded snack products: Sự cản trở độ nở khi chiên các sản phẩm bánh phồng snack.                                      

·        EP0064224 Prevention of puffing during frying of expanded snack products: Sự cản trở độ nở khi chiên các sản phẩm bánh phồng snack.

·        US6632465 Method for making a puffed food starch product: Phương pháp làm bánh phồng.

·        US6607767 Method for making a puffed food starch product: Phương pháp làm bánh phồng.

·        EP1180334 Food extruder cooking control method and cooking control system: Phương pháp điều khiển máy ép đùn và hệ thống chế biến.

·        JP9252726 Production of unpolished rice puffed snack: Sản xuất bánh snack từ gạo chưa được đánh bóng.

·        US5102679 Half products for microwave puffing of expanded food product:

 

II.               TRONG NƯỚC:

Kết quả nghiên cứu Khoa học:

·        Quy tŕnh sản xuất cơm ăn liền bằng phương pháp ép đùn và hấp sấy.  Tác giả: Th.S Nguyễn Duy Đức, KS. Tôn Thị Biểu Thành; Viện cơ điện - Nông nghiệp - Công nghiệp sau thu hoạch. Năm 2003.

·        Sản xuất phở liền theo phương pháp ép đùn. Tác giả: KS. Tôn Thị Biểu Thành; Viện Cơ điện - Nông nghiệp - Công nghiệp sau thu hoạch. Năm 2003.

·        Phương pháp sản xuất xôi ăn liền. Tác giả: KS. Nguyễn Thái Lan; Viện Cơ điện - Nông nghiệp - Công nghiệp sau thu hoạch. Năm 2003.

 

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

                                KT GIÁM ĐỐC

                                                                                                                                        PGĐ. Nguyễn Hữu Phép

Nơi nhận:

-         Như trên

-         Lưu