Sở Khoa Học & Công Nghệ CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thành phố Hồ Chí Minh Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
TRUNG TÂM THÔNG TIN
KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ
Số : 53/CV-TTTT Tp. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 6 năm 2004
đề tài nghiên cứu
|
Kính gởi: |
- Pḥng Quản Lư Khoa Học Sở Khoa Học và Công Nghệ TP.HCM - Th.S Ngô Chỉnh Quân |
Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đă tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu "Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật tiêu tẩy hóa chất độc, vi trùng khi có sự cố hóa học và sinh học" do Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga chủ tŕ & Th.S Ngô Chỉnh Quân là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ư kiến như sau:
Ngoài các tài liệu đă nêu trong phiếu khảo sát thông tin, c̣n có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:
I. NƯỚC NGOÀI :
1. Tài liệu :
· Smart polymeric coatings for surface decontamination – Màng phủ Polyme thông minh cho việc tẩy trùng bề mặt. Tác giả Gray H. N.; Jorgensen B., McClaugherty D. L., Kippenberger A. ; Industrial & Engineering Chemistry Research; Năm 2001; Tập 40; Số 16
· Potential contributions of smectite clays and organic matter to pesticide retention in soils - Sự đóng góp tiềm năng của đất sét tẩy bẩn và chất hữu cơ đối với sự lưu giữ các chất diệt côn trùng trong đất. Tác giả Sheng G., Johnston C. T., Teppen B. J. ; Journal of agricultural and food chemistry; Năm 2001; Tập 49; Số 6; Trang 2899-2907.
· Decontamination of residues from the soil washing process by steam stripping - Tẩy trùng chất độc từ đất qua quá tŕnh rửa bằng hơi nước. Tác giả Hohne J., Wilichowski M., Niemeyer B; Nguồn Proceedings of the 7th International Conference on Contaminated Soil.- Leipzig (Germany) ; Năm 2000; Tập 2; Trang 1163-1164.
· Emerging disinfection technologies - Kỹ thuật tẩy trùng nổi bật bằng hệ thống tia UV; Water Environment & Technology; Tập 10; Số 6; Năm 1998; Trang 40-44.
· Effects of disinfectants on wastewater effluent toxicity – Tác động của chất tẩy trùng lên độ độc của ḍng nước thải. Tác giả Blatchley E.R., Hunt B.A., Duggirala R. ; Water Research ; Năm 1997 ; Tập 31 ; Số 7 ; Trang 1581-1588.
· UV/Ozone treatment to decontaminate tritium contaminated surfaces – Phương pháp sử dụng tia UV hoặc Ozon để khử phóng xạ nhiễm trên bề mặt . Tác giả Krasznai, John P. Mowat, Reid ; Fusion Technology; Tập 28; Số 3; Phần 2; Năm 1995; Trang 1336-1341.
· Handbook of emergency response to toxic chemical releases: a guide to compliance - Sổ tay hướng dẫn xử lư khẩn cấp khi có sự phát tán hóa chất độc hại. Tác giả: Nicholas P. Cheremisinoff. Nhà xuất bản: Noyes, 1995.
· DAI-I8115346 Development of a national hazardous waste management system model - Phát triển hệ thống quốc gia về quản lư chất thải độc hại. Đề cập các kế hoạch và nghiên cứu kỹ thuật xử lư các chất thải độc hại không thể dùng các biện pháp xử lư thông thường. Tác giả Boatright, Daniel Thomas; Dissertation Abstracts International; Tập 42-03; Phần B; Trang 0953
· Chemical accident prevention and emergency preparedness - Pḥng ngừa và ứng phó khẩn cấp trước sự cố hóa học. Nguồn: Ohio, International workers union, 1994.
2. Patents :
· DE4041523 : Protection equipment for chemical accident - comprises pressure- and fire-resistant cover anchored over scene of accident - Thiết bị bảo hộ dùng cho sự cố hóa học – bao gồm lớp phủ chống cháy và chống áp lực che phủ hiện trường.
· US20040047776 : Mobile air decontamination method and device - Dụng cụ và phương pháp khử độc không khí lưu động
· JP2002059179 : Treatment of water containing organic wastes with ammonium nitrate - Xử lư nước thải hữu cơ bằng muối ammonium nitrat
· US6723891 : Molybdate/peroxide microemulsions useful for decontamination of chemical warfare agents - Dịch Molybdate/peroxide hữu ích cho việc tẩy các chất độc hóa học.
· US6689485 : Powerful reductant for decontamination of groundwater and surface streams - Chất khử mạnh bằng vật liệu composite cho việc khử độc nước ngầm và nước mặt
· US6569353 : Reactive decontamination formulation – Công thức các hóa chất dùng để khử các chất độc hóa học và sinh học mà không tạo ra bất kỳ sản phẩm có tính độc hại nào.
· US6143088 : Peracid-based composition for decontamination of materials soiled by toxic agents – Thành phần dựa trên peraxit cho việc khử độc các vật liệu nhiễm chất độc.
· US20040022867 : Decontamination formulation with sorbent additive – Công thức khử độc với chất xúc tác hấp thụ
· US6537382 : Decontamination methods for toxic chemical agents – Phương pháp khử các chất độc hóa học
· US6376436 : Chemical warfare agent decontamination foaming composition and method – Phương pháp và thành phần bọt khử chất độc hóa học
· RE37207 : Decontamination solution and method – Phương pháp và dung dịch khử độc
· WO02068114 : Method for treatment of hazardous fluid organic waste materials - Phương pháp xử lư nước thải có chứa chất hữu cơ độc hại.
· US20040076543 : System and method for decontamination and sterilization of harmful chemical and biological materials - Hệ thống và phương pháp tẩy rửa các chất độc hóa học và sinh học
· US20030180179 : Chemical and biological decontamination material and system - Hệ thống và chất khử độc hóa sinh học
II. TRONG NƯỚC :
1. Đề tài nghiên cứu :
· Đề tài nghiên cứu " Xây dựng phương án cứu nạn - cứu hộ khi xảy ra sự cố môi trường tại các cơ sở sản xuất và kho tàng hóa chất trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh" do Phân viện nhiệt đới – Môi trường quân sự, Trung tâm Khoa học kỹ thuật công nghệ Bộ quốc pḥng chủ tŕ và KS. Thiếu tá Nguyễn Tấn Hưng là chủ nhiệm đề tài. Năm 2003
· Đề tài nghiên cứu "Nghiên cứu một số biện pháp thích hợp nhằm xử lư chất thải rắn công nghiệp, chất thải nguy hại tại TP. Hồ Chí Minh" do Khoa Công Nghệ Hóa Học và Dầu Khí - Trường Đại Học Kỹ Thuật chủ tŕ, PTS. Nguyễn Văn Phước và PTS. Phùng Chí Sỹ là chủ nhiệm đề tài. Năm 1999.
2. Tài liệu :
· Sản xuất Poli aluminium clorit (PAC) để lọc nước và xử lư các chất độc hại. Tạp chí Thông tin Chuyển giao Công nghệ và Đầu tư ; Năm 1994 ; Số 8 ; Trang 14-15.
Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.
Trân trọng.
KT GIÁM ĐỐC
PGĐ. Nguyễn Hữu Phép
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu