|
Trung Tâm Thông Tin Khoa Học và Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin
các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu "
Nghiên cứu phát triển kỹ thuật điều hương để chế tạo các hương liệu hỗn
hợp (compound perfume) cung cấp cho ngành công nghiệp sản xuất hóa phẩm
tiêu dùng, thực phẩm và dược phẩm
" do TT Nghiên Cứu ứng Dụng & Dịch Vụ KHKT chủ trì, KS. Nguyễn
Quang Lộc và ThS. Tô Văn Hưng là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn
thông tin có khả năng tiếp cận, Trung Tâm Thông Tin kết luận như sau:
Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có một số tài
liệu, nghiên cứu liên quan đến các khía cạnh của nội dung của đề tài, ví dụ:
1. Sáng chế:
-
EP 8630462 Process for the producing of citrus flavor
and aroma compositions. Quy trình sản
xuất hương chanh và hương liệu hỗn hợp
-
EP 8720679 Aroma composition, the use thereof and the
process for the preparation thereof.
Hỗn hợp hương liệu có hàm lượng nước thấp, phương pháp điều chế và
cách thức sử dụng
-
EP 97202142 Preparation of cis-isoambrettolides and
theis use as a fragrance. Ðiều chế
cis-isoambrettolides và cách thức sử dụng trong việc sản xuất tinh
chất thơm, nước toilet, mỹ phẩm, xà phòng, bột giặt và các sản phẩm
khác.
-
EP 97203768 Aroma concentration process.
Quy trình sản xuất dung dịch hương liệu cô đặc từ các thành phần hương
liệu nước như trà, cà phê, hương hoa quả
-
WO 9103174 Process for obtaining aroma components and
aromas from their precursors of a glycosidic nature, and aroma components and aromas
thereby obtained. Phương pháp điều
chế hương liệu từ các tiền thể glycosidic tự nhiên và các thành phần
hương liệu thu được.
-
WO 9313749 Method for preparing stable liquid perfume
material mixtures with a high solids content.
Phương pháp điều chế hỗn hợp hương liệu lỏng bền vững với hàm lượng
chất rắn cao
-
WO 9721794 Method for preparing fragrance composition,
uses thereof and resulting products.
Phương pháp điều chế hỗn hợp hương liệu và cách sử dụng trong sản xuất
mỹ phẩm và nước hoa
-
US3673261: Perfume compounds and process for preparing
same. Hỗn hợp hương liệu và phương
pháp điều chế
-
WO 9815193 Method for producing natural aroma.
Phương pháp sản xuất hương liệu tự nhiên từ các cây hương liệu nhằm
sản xuất các hỗn hợp hương liệu bằng các quy trình công nghiệp.
-
US4235824 Method for the preparation of fragrances, and
method for the preparation of perfume compositions.
Phương pháp điều chế hương liệu và hỗn hợp hương liệu
-
US4647466 Process for the production of citrus flavor
and aroma compositions. Quy trình
sản xuất hương chanh và hỗn hợp hương liệu phục vụ sản xuất nước giải
khát và nước chanh ép
-
US 4987161 Aromatic composition and a method for the
production of the same. Hỗn hợp
hương liệu và phương pháp điều chế.
-
US 5111855 Plant and apparatus for producing perfume.
Nhà máy và thiết bị sản xuất hương liệu
-
US 5227183 Process for preparing dehydrated aromatic
plant products and the resulting products.
Phương pháp điều chế hương liệu từ cỏ tươi và các sản phẩm thu được
-
US 5321006 Flavor and fragrance compositions produced
using process for quantitatively and quantitatively substantially continuously analyzing
the aroma emitted from living fruit.
Sản xuất hương thơm và hỗn hợp hương liệu sử dụng phương pháp phân
tích định lượng thực sự tỏa hương từ quả tươi.
-
US 5367899 System for perfume creation using aroma
emission analysis from a living fruit and flower in close proximity.
Hệ thống tạo hương liệu từ việc phân tích sự tỏa hương từ hoa quả tươi
-
US 5378685 Process for preparing mixture of trimethyl
and dimethylmethylene propyl polyhydropyrans, products produced thereby perfumery uses of
such product. Quy trình điều chế hỗn
hợp trimethyl và dimethylmethylene propyl polyhydropyrans , cách sử
dụng chúng như các sản phẩm trong ngành sản xuất nước hoa.
-
US 5478803 3,5-dimethyl-pentenyl-dihydro-2 (3H)-furanone
isomer mixtures, organoleptic uses thereof, process for prepering same and process
intermedistes therefor. Hỗn hợp chất
đồng phân 3,5-dimethyl-pentenyl-dihydro-2 (3H)-furanone, quy trình sản
xuất hỗn hợp này và các quy trình trung gian với mục đích tăng cường
khả năng định hương trong các sản phẩm phục vụ tiêu dùng như nước hoa,
nước thơm, mỹ phẩm v.v..
-
US 5492887 8-exo-formyl-2, 6-exo-tricyclo (5.2.1.02,6)
decane, method of preparing it and use of the same. Decan 8-exo-formyl-2, 6-exo-tricyclo
(5.2.1.02,6), phương pháp sản xuất
và cách thức sử dụng như một thành phần có trong hương liệu.
-
US 5518997 Method of preparing stable liquid perfume
material mixtures with a high solids content.
Phương pháp điều chế hỗn hợp hương liệu lỏng bền vững với hàm lượng
chất rắn cao
-
US 5736182 Aroma concentration process.
Quy trình cô đặc hương liệu
-
US 5718937 Process for the extraction of natural aroma
from natural substances containing fat and oil.
Phương pháp chiết tách hương liệu tự nhiên từ các thành phần tự nhiên
có chứa dầu và mỡ.
-
US 5756134 Process for producing fruit flavor.
Quy trình sản xuất hương hoa quả
-
US 5726328 Preparation of cis-isoambrettolides and theis
use as a fragrance. Ðiều chế
cis-isoambrettolides và cách thức sử dụng trong việc sản xuất tinh
chất thơm, nước toilet, mỹ phẩm, xà phòng, bột giặt và các sản phẩm
khác
-
CN 88104260 Production process of natural perfume.
Quy trình sản xuất hương liệu từ các cây hương liệu tự nhiên
-
CN 88107865 Multi-effect perfume and its manufacturing
process. Hương liệu nhiều tác dụng và
phương pháp sản xuất chúng bằng cách chiết xuất từ cây cỏ và cây hương
liệu
-
CN 90107883 Process for preparing edible perfume with
wild star-anise. Phương pháp điều chế
hương liệu ăn được (không độc hại).
-
CN 92103811 Process for compounding perfume.
Quy trình sản xuất hương liệu hỗn hợp từ các loại cây hương liệu
2. Tài liệu:
-
Textbook:
Technology Brewing and Malting 4.1.2.4, Esters Esters are the most
important aroma compounds in beer and to a large extent determine its
aroma. Ðiều chế các loại hương liệu
hỗn hợp phục vụ ngành chế biến bia và nước giải khát.
-
Maschmeijer
aromatics (india) ltd - aromatic chemicals.
Sản xuất các chất hóa học có mùi thơm, hỗn hợp hương liệu, tinh dầu
v.v..
-
Spices,
Herbs and Perfumes. Từ các mùi, vị
riêng biệt được điều chế thành hỗn hợp hương liệu như tinh dầu, sử
dụng từ nhóm có thành phần hydrocarbon v.v..
-
Melchers
Scent Department is serving the cosmetic industry with creations of
high quality perfume compounds.
Công nghiệp mỹ phẩm và việc điều chế hỗn hợp hương liệu có chất lượng
cao
-
Lemon
. Các thông tin có liên quan tới
cây chanh và chiết tách tinh dầu chanh
-
Improved
techniques for the production of orange aroma./
Những kỹ thuật cải biến để sản xuất tinh dầu cam. Phùng Thị Bạch Yến.
Journees sientifiques substances naturelles franco-vietnamienes, 1995,
tr.43.
-
Synthesis,
characterization and processing of aromatic copolyesters with
different monomer sequences./ Tổng
hợp, định tính chất và điều chế copolyeste hương liệu với các thứ tự
monome khác nhau. Makhijas. Journal of applied polimer science, 1994,
vol.53, N5.
-
Aroma compound recovery with pervaporation - the effect of high
ethanol concentra -tions. Thu hồi hương liệu hỗn hợp. Karlsson, Hans O.E.;../
Journal of Membrane Science v 91 n 1-2 May 20 1994. p 189-198. ISSN:
0376-7388
-
Essential
oil composition of Vietnamese Alpinia breviligulata Gagnep. flowers.
Hỗn hợp tinh dầu của các loại hoa Alpinia breviligulata Gagnep. của
Việt Nam. Dung, Nguyen Xuan; Chinh, Trinh .. / Journal of Essential
Oil Research v 5 n 5 Sep-Oct 1993. p 575-576. ISSN: 1041-290
-
Essential
oil of Laser trilobum fruit of Turkish origin.
Tinh dầu từ quả Laser trilobum có nguồn gốc từ Thổ Nhĩ kỳ. Baser,
K.H.C.; Ozek, T.; Kirimer, N.. / Journal of Essential Oil Research v 5
n 4 Jul-Aug 1993. p 365-369. ISSN: 1041-2905
-
Aromatic
plants of tropical central Africa. XII. Fruit essential oil of
Aframomum pruinosum Gagnepain. Cây
hương liệu miền Trung châu Phi. XII. Tinh dầu hoa quả Aframomum
pruinosum Gagnepain. A potential source of (E)-(R)-Nerolidol. Menut,
Chantal; Lamaty, Gerard,.. / Journal of Essential Oil Research v.6,
n.1, Jan-Feb 1994. p 13-16. ISSN: 1041-2905
-
Essential
oil of the new Citrus hybrid, Citrus clementina x C. limon.
Tinh dầu chanh. Ruberto, Giuseppe; Biondi, Daniela; ... / Journal of
Essential Oil Research v. 6, n .1 , Jan-Feb 1994. p 1-8. ISSN:
1041-2905
-
Composition
of the essential oil from the leaves and flowers of Monarda citriodora
var. citriodora grown in the United Kingdom.
Hỗn hợp tinh dầu từ lá và hoa của loại chanh trồng ở Anh. Collins,
Jane E.;.../ Journal of Essential Oil Research v. 6, n .1, Jan-Feb
1994. p 27-29. ISSN: 1041-2905
-
Essential
oil of Mentha diemenica (Lamiaceae).
Tinh dầu bạc hà. Brophy, Joseph J... / Journal of Essential Oil
Research v. 8, n .2, Mar-Apr 1996. p 179-181. ISSN: 1041-2905
-
Essential
oils of calamintha nepeta (L.) savi and mentha aff. suaveolens ehrh.,
grown in Cordoba, Argentina. Tinh
dầu bạc hà từ loại cây có nguồn gốc từ Cordoba, Argentina.
Velasco-Negueruela, …/ Journal of Essential Oil Research v. 8, n .1,
Jan-Feb 1996. p 81-84. ISSN: 1041-2905
Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.
Trân trọng.
GIÁM ĐỐC
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu |