|
SỞ
KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ TP.
HỒ CHÍ MINH TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ |
CỘNG H̉A XĂ HỘi CHỦ
NGHĨA VIỆT Độc Lập - Tự Do -
Hạnh Phúc |
|
Số : 153/CV-TTTT V/v: Thẩm định thông tin đề tài nghiên cứu |
Tp.
Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 12 năm 2005 |
|
Kính
gởi: |
-
Pḥng Quản Lư Khoa Học -
TS. Phan Đ́nh Huấn |
Trung Tâm Thông Tin Khoa Học
& Công Nghệ đă tiến hành thẩm định thông
tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên
cứu "Thiết kế
chế tạo máy in ruban hai màu" do Trường
Đại học Bách Khoa TP.HCM chủ tŕ và TS. Phan Đ́nh Huấn là chủ nhiệm đề
tài. Trong phạm vi các nguồn thông
tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ư
kiến như sau:
Ngoài các tài liệu
đă nêu trong phiếu khảo sát thông tin, c̣n có các tài
liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía
cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:
NƯỚC NGOÀI:
Sáng chế:
· CN1449331 Unit for the
continuous production of printed textile strips, in particular printed label
strips. Cơ cấu in liên tục nhăn dạng
ruban, chất liệu vải với nhiều kích
thước khổ ruban khác nhau.
· US5112420
Method of
making textile labels to be applied to garments. Phương
pháp sản xuất nhăn chất liệu vải gắn trên
sản phẩm may mặc.
· WO0169324 Method and
device for the production of digitally printed textile strips, in particular
labels. Phương pháp và thiết bị in
kỹ thuật số nhăn dạng ruban chất liệu
vải.
· US2003161673 Installation for continuously producing an imprinted textile
strip, especially a label strip. Lắp đặt hệ thống in liên
tục nhăn dạng ruban chất liệu vải.
· US2005074588 In-line fabric labeling printing system and associated
method of use. Hệ
thống in nhăn chất liệu vải và phương pháp
sử dụng hệ thống.
· TW536481 Unit for the
continuous production of printed textile strips, in particular printed label
strips. Cơ cấu in liên tục nhăn dạng
ruban, chất liệu vải với nhiều kích
thước khổ ruban khác nhau.
· WO0218703 Method and
unit for the production of a printed textile label, in particular a label strip.
Phương pháp và cơ cấu in nhăn chất liệu
vải.
·
IT1262655 Label-making machine. Máy sản xuất nhăn
dạng ruban chất liệu vải sử dụng trong
ngành may mặc.
· US2005012799 Unit for the
continuous production of printed textile strips, in particular printed lable
strips. Cơ cấu in liên tục nhăn dạng
ruban, chất liệu vải với nhiều kích
thước khổ ruban khác nhau.
Xin thông báo kết
quả thẩm định của chúng tôi.
Trân trọng.
|
|
GIÁM ĐỐC Trần Thị Thu Thủy |
Nơi nhận:
-
Như trên
-
Lưu