Sở Khoa Học, Công Nghệ Và Môi Trường

TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HọC CÔNG NGHệ

Số: 149 / TTTT

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc

V/v: Thẩm định thông tin

đề tàI nghiên cứu

TP. Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 06 năm 2001

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học - Công nghệ

  Sở Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường TP.HCM

- TS. Lê Quang Hồng

TS. Hà Thúc Huy

         Trung Tâm Thông Tin Khoa Học và Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu:" Nghiên cứu tổng hợp cao su lỏng epoxy và ứng dụng của cao su lỏng epoxy trong công nghệ PVC " do Trường Ðại Học Khoa Học Tự Nhiên chủ trì, do TS. Lê Quang Hồng và TS. Hà Thúc Huy là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin có khả năng tiếp cận, Trung Tâm Thông Tin kết luận như sau:

         Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có một số tài liệu, nghiên cứu liên quan đến các khía cạnh của nội dung đề tài, ví dụ:

       1. Patent:

  • US04972012: Polyvinyl chloride resin composition. Thành phần nhựa polyvinylchloride

  • US06114425: Plasticized polyvinyl chloride compound. Hỗn hợp polyvinylchloride nhựa hóa

  • US04584241: Stabilization of PVC bodies, ổn định PVC

  • US04831099: Cure rate control in epoxy resin compositions. Kiểm soát tỉ lệ lưu hóa trong những thành phần nhựa epoxy

  • US04500660: Epoxy resin composition. Thành phần nhựa epoxy

  • US04057524: Epoxy derivative compositions. Những thành phần dẫn xuất epoxy

  • US05073595: Epoxide resin compositions and method. Thành phần nhựa epoxy và phương pháp chế tạo

  • US04722981: Epoxy resins of controlled conversion and a process for their preparation. Quá trình chuyển đổi được kiểm soát và quá trình điều chế nhựa epoxy

  • US06011130: Epoxy resin composition and process for producing the same. Thành phần nhựa epoxy và quá trình sản xuất

  • US05424340: Aqueous epoxy resin dispersions. Chất phân tán nhựa epoxy lỏng

  • US05236974: Process for the preparation of aqueous epoxy resin dispersions. Quá trình điều chế chất phân tán nhựa epoxy lỏng

  • EP1063257: Material containing PVC. Vật liệu chứa PVC

  • IL32588l:  Epoxy compound. Hợp chất epoxy

  • GB799719: Epoxy resins. Nhựa epoxy

  • US6222054: Method for producing Epoxy Resins. Phương pháp sản xuất nhựa epoxy

  • GB814818: Epoxy Resins composition. Thành phần nhựa epoxy

  • GB814694: Process for curing epoxy resins. Quá trình lưu hóa nhựa epoxy

  • GB839906: Improved epoxy resin composition. Thành phần nhựa epoxy được cải tiến

  • GB834563: Epoxide resins and process for manufacture thereof. Nhựa epoxy và quá trình sản xuất

  • EP1092739: Epoxy resin composition and uses thereof. Thành phần và cách dùng nhựa epoxy

  1. Tài liệu:

  • 056512: Main achievements in the field of production and use of PVC. Những thàng tựu chính trong lĩnh vực sản xuất và sử dụng PVC

  • 014308: Formation and structure of the epoxy-silica hybrids. Công thức và cấu trúc của việc ghép epoxy-silica

  • 034528: Synthesis and properties of epoxy resins. Tổng hợp và tính chất của nhựa epoxy

  • 055791: Influence of polyamide powders to epoxy resins, ảnh hưởng của bột polyamit lên nhựa epoxy

  • 069958: Study on epoxy resins modified by polycarbonate polyurethanes. Nghiên cứu nhựa epoxy được bổ sung bằng polycacbonat poliuretan

  • Modification of epoxy resins by the addition of PVC plastisols. Bổ sung nhựa epoxy bằng cách thêm vào nhựa PVC

  • PVC technology. Kỹ thuật PVC ( Penn W. S. Titow W. V, Lanham B. J. , quyển 3, NXB Lond,Applied Sci, 1971) Kỹ thuật PVC ( Penn W. S. Titow W. V, Lanham B. J. , quyển 3, NXB Lond,Applied Sci, 1971)

  • Manufacture and processing of PVC. Quá trình chế tạo PVC (Burgess R. H., ISBN 0 85334 972 X, NXB Lond.N.Y.Elsevier Applied Sci,1986)

  • Epoxy resin technology - Developments since 1979. Kỹ thuật nhựa epoxy - Những phát triển từ năm1979.(DiStasio J.I, ISBN 0-8155-0888-3,1982)

  • Epoxy and urethane adhesives. Epoxy và chất dính uretan. (Ranney M.V, 1971)

  • Epoxy resin handbook. Sổ tay nhựa epoxy. (Noyes Data Corp, 1972). Sổ tay nhựa epoxy. (Noyes Data Corp, 1972)

  • Epoxy resin making plant. Xưởng chế tạo nhựa epoxy. (Quyển 3, số G101, trang 5, 1987)

  • Epoxy penetration. Thâm nhập epoxy. ( Plecnik J.M,số 2- 46-50,1986)

  • Design and construction of new substrates to be coated with resinous epoxy flooring. Thiết kế và cấu trúc những chất nền mới được phủ nền nhựa epoxy.(Fred Palma Jr,số12- 40-41, 1993)

  • Polyvinyl chloride. PVC

         3. Thiết bị:

  • Ðiều chế cao su giảm cấp và cao su lỏng từ cao su Latex.(Sách Giới Thiệu Thiết Bị Công Nghệ Mới Ngành Cao Su Nhựa, 2000)

  • Ðiều chế cao su lỏng Epoxy.( Sách Giới Thiệu Thiết Bị Công Nghệ Mới Ngành Cao Su Nhựa, 2000)

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

 

GIÁM ÐỐC