Sở Khoa Học, Công Nghệ Và Môi Trường

TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HọC CÔNG NGHệ

Số: 145 / TTTT

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc

V/v: Thẩm định thông tin

đề tàI nghiên cứu

TP. Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 06 năm 2001

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học - Công nghệ

  Sở Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường TP.HCM

- KS. Vũ Văn Minh

          Trung Tâm Thông Tin Khoa Học và Công Nghệ đă tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu:" Nghiên cứu bê tông nhựa từ phế liệu nhựa, phục vụ xây dựng nhà ở rẻ tiền cho người có thu nhập thấp " do Trung Tâm Phát Triển Và Chuyển Giao Công Nghệ Ngành Nhựa chủ trì, KS. Vũ Văn Minh là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin có khả năng tiếp cận, Trung Tâm Thông Tin kết luận như sau:

         Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có một số tài liệu, nghiên cứu liên quan đến các khía cạnh của nội dung đề tài, ví dụ:

  1. Patent:

  • US6030572: Method for making a plastic aggregate. Phương pháp chế tạo khối kết tập nhựa.

  • WO9928263: Plastic aggregate, concrete composition and methods for making and using same. Thành phần bê tông nhựa, phương pháp chế tạo và sử dụng.

  • AT392962B: Process for producing lightweight concrete aggregates from recycled foam material and the use of the same for achieving extraordinary concrete. Quy trình chế tạo bê tông nhẹ từ nguyên liệu bọt tái chế và việc sử dụng quy trình, nguyên liệu tương tự để sản xuất bê tông đặc biệt.

  • US5981050: Composite shape forming structure for sealing and reinforcing concrete and method for making same. Trạng thái composite định dạng cấu trúc cho sự hàn kín, gia cường bê tông và phương pháp chế tạo tương tự.

  • US4721759: Resin composition for lightweight foam concrete reinforcing steel structure. Thành phần nhựa trong bê tông nhẹ dùng để gia cường kết cấu thép.

  • US04653243: Method and composition for coating cement based construction surfaces. Phương pháp và thành phần phủ xi măng.

  • US05422051: Method for recycling plastic into cementitious building products. Phương pháp tái chế nhựa trong các cấu kiện xây dựng mang tính kết dính.

  • US4427818: Thermoplastic polymer concrete structure and method. Kết cấu bê tông polymer nhựa dẻo và phương pháp chế tạo.

  • US04670315: Process for providing a synthetic resin coating on a concrete structure. Quy trình chuẩn bị nhựa tổng hợp phủ lên kết cấu bê tông.

  • US06202375: Method for concrete building system using composite panels with highly insulative plastic connector. Phương pháp chế tạo các cấu kiện bê tông có sử dụng các panel composite với các khớp nối nhựa mang tính cách điện cao.

  • US4463041: Lightweight resin concrete molded products. Bê tông nhựa nhẹ trong các cấu kiện đúc sẵn.

  • US3992216: Lightweight aggregate for concrete and method for making same. Khối kết tập nhẹ cho bê tông và phương pháp chế tạo.

      2.   Tài liệu:

  • Structural Behavior of Polymer Concrete Beams Using Recycled Plastic. Tác động cấu trúc của dầm bê tông nhựa có sử dụng nhựa tái chế (Karim S. Rebeiz, Sleiman P. Serhal, David W. Fowler, Journal of Materials in Civil Engineering, tập 6, số 1, tháng 2 1994, trang 150-165).

  • Recycling Plastics in Polymer Concrete for Construction Applications. Sản xuất bê tông nhựa từ nhựa tái chế - Các ứng dụng trong xây dựng (Karim S. Rebeiz, David W. Fowler, Donald R. Paul, Journal of Materials in Civil Engineering, tập 5, số 2, tháng 5 1993, trang 237-248)

  • Quasi-plastic deformation and strength of fibre reinforced concrete structures, Brauns J. Sự biến dạng tựa như chất dẻo và độ bền của cấu trúc bê tông cốt sợi (Brauns J, Mechanics of composite materials, 1994, tập 30, số 5, trang 675-679).

  • Plastic - coated reinforcement in reinforced concrete construction. Kết cấu bê tông có phủ chất dẻo để gia cường (E.h. Gallus Rehm) .

  • Concrete beams with externally bonded carbon fiber reinforced plastic (CFRP) strips. Dầm bê tông với các thanh chất dẻo gia cường sợi cacbon được liên kết bên trong (Sierakowski R. L, Ross C. A, Tedesco J. W, Hughes M. L, Infrastructure: New materials and methods of repair-The third materials engineering conference, San Diego (California), 1994, trang 139-146)

  • Concrete columns reinforced with fiber reinforced plastic rebars. Cột bê tông với các thanh chất dẻo được gia cường bằng sợi (Saeed Daniali, Noel S. Paramananthan, Infrastructure: New materials and methods of repair-The third materials engineering conference, San Diego (California), 1994, trang 567-574) .

  • Superplasticized natural rubber latex modified concretes. Nhựa mủ cao su tự nhiên được làm dẻo đặc biệt gây biến tính bê tông (Nagaraj T.S, Sundara Raja Iyengar K.T, Kameswara Rao B, Cement and concrete research, 1988, tập 18, trang 134-144) .

  • Production of high-durability and acid-proof concrete surfaces, hard aggregates, artificial resins. Sản xuất bê tông có độ bền bề mặt cao và chịu được axit, các khối kết tập cứng, các loại nhựa nhân tạo (Albert Stenger, UNIDO Newsletter, 1989, số 249 trang 6.

  • Chất dẻo hóa để làm bê tông trên cơ sở nhựa hóa chất (Batrakov V.G, Phalikman V.R, Tạp chí Bê Tông Cốt Thép, 1991, số 9, trang 6-8)

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

 

GIÁM ÐỐC