Sở Khoa Học, Công Nghệ Và Môi Trường

TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HọC CÔNG NGHệ

Số: 118 / TTTT

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc

V/v: Thẩm định thông tin

đề tàI nghiên cứu

TP. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 5 năm 1999

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học - Công nghệ

  Sở Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường TP.HCM

- PGS. PTS. Phan Xuân Hoàng

- Th.S. Nguyễn Văn Chánh

          Trung Tâm Thông Tin Khoa Học và Công Nghệ đă tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu:" Nghiên cứu chế tạo các panel nhẹ dùng lắp ghép nhà ở rẻ tiền phục vụ cho vùng dân cư mới ven đô thị và vùng đồng bằng sông Cửu Long " do Bộ môn Vật liệu Xây dựng, Trường ÐH Kỹ Thuật TP. HCM chủ trì, PGS. PTS. Phan Xuân Hoàng và Th.S. Nguyễn Văn Chánh là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin có khả năng tiếp cận, Trung Tâm Thông Tin kết luận như sau:  Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có một số tài liệu, nghiên cứu liên quan đến các khía cạnh của nội dung đề tài, ví dụ: 

       1.   Patent:

  • US5160406: Method for producing a formed structural element: phương pháp sản xuất các bộ phận đúc sẵn trong xây dựng bằng vật liệu nhẹ.

  • US4097965: Apparatus and method for forming fibrous structures comprising predominantly short fibers: phương pháp sản xuất các bộ phận đúc sẵn trong xây dựng bằng vật liệu sợi.

  • US3949035: Method of forming a lightweight airlaid web of wood fibers: phương pháp sản xuất các bộ phận đúc sẵn trong xây dựng bằng vật liệu sợi nhẹ.

  • US3619457: Method of forming structural units: phương pháp sản xuất các bộ phận đúc sẵn trong xây dựng.

  • US4115501: Method of producing cement panels reinforced with fibers: phương pháp sản xuất các loại panel xi măng được gia cường bằng vật liệu sợi.

  • US4049874: Process for producing an architectural precast concrete panel: phương pháp sản xuất các loại panel bê tông dùng trong xây dựng.

  • US3806571: Method for the manufacture of reinforced, steam-cured light-weight concrete and a composition for carrying out the method: phương pháp chế tạo bê tông nhẹ dùng trong xây dựng.

  • US3897186: Apparatus for making reinforced cement panels: thiết bị sản xuất panel xi măng gia cường.

  • EP 0320042: Shaped product comprising a thermoset, foamed, plastics sheet material reinforced with coherent natural-fibre material, and a process for making the shaped product: phương pháp chế tạo các tấm vật liệu từ vật liệu tự nhiên dùng trong xây dựng

  • EP 0002267: Method of manufacturing fibre-reinforced concrete building elements and structural elements manufactured according to this method: phương pháp chế tạo sẵn các bộ phận lắp ghép từ bê tông gia cường bằng sợi dùng trong xây dựng.

  • EP 0149332: Apparatus for making fibre-reinforced cement sheet material: phương pháp chế tạo các tấm vật liệu bằng xi măng gia cường sợi.

  • EP 0136024: Producing glass fibre reinforced cement composite material: phương pháp chế tạo vật liệu composit bằng xi măng gia cường sợi.

  • WO 8603245: Improvements in fibre reinforced cement: cải tiến chế tạo các tấm panel xây dựng bằng xi măng gia cố sợi.

  • EP 0152490: Improved fibre-reinforced cement and process: cải tiến chế tạo loại xi măng gia cố sợi.

  • WO 9323343: Steel fibre reniforced concrete with high flexural strength: bê tông gia cường sợi thép với độ uốn dẻo cao.

  • EP 0765980: Supporting and water-proof concrete floor slab, in particular made of steel fibre reinforced concrete and construction method: phương pháp sản xuất bê tông gia cường bằng sợi thép và bê tông chống thấm dùng trong xây dựng

  • EP 0718252: Carbon fibre-reinforced concrete and method for preparing the same: bê tông gia cường bằng sợi carbon dùng trong xây dựng

  • US5062897: Carbon fiber-reinforced hydraulic composite material: phương pháp sản xuất vật liệu composit được gia cường sợi carbon.

  • US5160406: Method for producing a formed structural element: phương pháp sản xuất các tấm panel lắp sẵn bằng vật liệu sợi dùng trong xây dựng.

  • US5185197: Multicolor textured finished fiberglass/mineral fiber acoustical wall and ceiling panels: chế tạo các tấm panel xây dựng nhẹ bằng vật liệu sợi.

  • US5472767: Natural wood panel and natural wood laminated panel: phương pháp sản xuất các tấm panel bằng gỗ.

  • US5709925: Multi-layered panel having a core including natural fibers and method of producing the same: chế tạo panel từ vật liệu sợi tự nhiên.

  • US89104664: Process for manufacturing natural fibre products: chế tạo các sản phẩm từ sợi tự nhiên dùng trong xây dựng và trang trí nội thất.

  • US94100213: Method for producing natural fibre reinforced plastic: phương pháp chế tạo các tấm vật liệu được gia cường bằng sợi tự nhiên.

  • US92114168: Panel structure and panel for use in forming such structure: panel xây dựng dùng trong các công trình xây dựng theo cấu trúc lắp ghép.

  • US93241683: Improved structure combined form panel for building: cải tiến trong xây dựng bằng việc kết hợp các tấm panel chế tạo sẵn.

       2.   Tài liệu:

  • Bakrie Building Industries: sản xuất cung cấp các loại panel xây dựng bằng vật liệu nhẹ gia cường sợi.

  • DIY: DUROCK Cement Board: sản xuất cung cấp các loại panel sử dụng cho nhiều mục đích trong xây dựng.

  • Amroc-Panel Cement Particle Board: sản xuất cung cấp các loại panel sử dụng trong xây dựng.

  • Art Fibre Industry Sdn. Bhd.: sản xuất cung cấp các loại panel xây dựng.

  • CanFibre: sản xuất cung cấp các loại panel từ chất thải rắn.

  • Quantum Roof Panel Application Instructions: sản xuất và cung cấp các tấm panel có độ bền cao dùng trong xây dựng.

  • CURRENT, INC.: sản xuất và cung cấp các tấm panel xây dựng và trang trí.

  • The RIC Good Wood Guide: sản xuất và cung cấp các tấm panel dùng trong xây dựng.

  • Wood Lookalike Fibre Cement Plank & Wall Panel: sản xuất cung cấp panel xây dựng.

  • Product Fibre Cement Siding: sản xuất tấm panel xi măng dùng làm vách ngăn.

  • Panel World: giới thiệu các loại panel dùng trong xây dựng và trang trí.

  • 03877442: New kind of super-hybrid composite material for civil use ramie fibre/Al: vật liệu composit có độ bền cao dùng trong xây dựng

  • 03775646: Tensile & impact behaviour of natural fibre-reinforced composite materials: vật liệu composit được tăng cường sợi tự nhiên có độ dãn dài và độ chịu va đập cao ứng dụng trong việc chế tạo các tấm panel xây dựng.

  • 03961235: Performance of natural fibre reinforced mortar roofing tiles: hồ xây dựng dùng lợp ngói được gia cố bằng sợi tự nhiên có độ bền cao.

  • 04502290: Optimum fibre orientation layout of composite sandwich panels for maximum stiffness: tấm lợp bằng vật liệu sợi composit sắp xếp định hướng có độ cứng cực đại

  • 5031695: Durability of hybrid polypropylene-glass fibre cement corrugated sheets: tấm xi măng lắp ghép bằng vật liệu sợi thủy tinh - kết hợp với polypropylene có độ bền cao

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

 

GIÁM ÐỐC