Sở Khoa Học, Công Nghệ Và Môi Trường

TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HọC CÔNG NGHệ

Số: 177 / TTTT

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc

V/v: Thẩm định thông tin

đề tàI nghiên cứu

TP. Hồ Chí Minh, ngày 2 tháng 8 năm 1999

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học - Công nghệ

  Sở Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường TP.HCM

- PTS. Huỳnh Bạch Răng

         

       Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đã tiến hành thẩm định về mặt thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu "Nghiên cứu, chế tạo và ứng dụng thử vật liệu từ cao su có tính năng kỹ thật cao, phục vụ nhu cầu thay thế và chế tạo trong lĩnh vực An ninh quốc phòng và phát triển kinh tế" do Trung Tâm Kỹ Thuật Nhiệt Ðới - Viện Kỹ Thuật Nhiệt Ðới và Môi Trường chủ trì và PTS. Huỳnh Bạch Răng là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin có khả năng tiếp cận, Trung Tâm Thông Tin kết luận như sau:

       Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có nhiều tài liệu, nghiên cứu liên quan đến nội dung của đề tài, ví dụ:

       1. Patent:

  • EP0800554: Impact-resistant, thermoplastic mixture of elastomers and thermoplastic materials. Hỗn hợp cao su nhiệt dẻo chịu va đập.

  • EP 0275925: Rubbery copolymers of ethylene, propylene and a nonconjugated polyene and their use. Cao su đồng trùng hợp ethylen, propylen và polyen không liên kết và cách sử dụng của chúng.

  • EP 0314396: Heat-resistant rubber composition. Thành phần cao su chịu nhiệt

  • EP 0231519: Heat-resistant polyorganosiloxane composition. Thành phần cao su polyorganosiloxane chịu nhiệt

  • EP 0477186: Compatible blends of ethylene-propylene rubber and polychloroprene or nitrile rubbers. Hỗn hợp tương hợp cao su ethylen-propylen và polychloropren hay nitril.

  • EP 0419155: Oil resistant thermoplastic elastomer composition. Thành phần cao su nhiệt dẻo chịu dầu.

  • EP 0590595: Oil-resistant silicone rubber composition. Thành phần cao su silicon chịu dầu

  • EP 0493692: Heat-resistant thermoplastic elastomer. Cao su nhiệt dẻo chịu nhiệt độ cao (>100 0C).

  • EP 0443756: Heat resistant thermoplastic polymer blends. Hỗn hợp polymer nhiệt dẻo kháng nhiệt.

  • EP 0439883: Heat resistant high impact polystyrene blends. Hỗn hợp polystyren kháng nhiệt.

  • EP 0403918: Heat-resistant rubber composition based on hydrogenated nitrile rubber Thành phần cao su chịu nhiệt trên cơ sở cao su hydro hóa nitril.

  • EP 0584058: Composite gasket. Miếng đệm composit

  • EP 0382849: Polymer composition. Thành phần polymer

  • WO 9736956: Highly saturated nitrile copolymer rubber, process for the production thereof. Quá trình sản xuất cao su đồng trùng hợp nitril no

  • WO9735920: High temperature, low viscosity thermoplastic elastomer block copo-lymer compositions. Thành phần khối copolymer nhiệt dẻo có nhiệt độ cao và độ nhớt thấp.

  • US 4910267: Oil -resistant and anti-degrading rubber article. Nguyên liệu cao su chịu nhiệt và chống thoái hóa.

  • US 4908414:Preparation of impact-resistant poly(alkyl)styrene. Ðiều chế poly(alky)styrene chịu va đập.

  • US 5047470: High impact blends of copolyether-ester elastomers, rubber graft polymers and styrene-acrylonitrile rigid polymers. Hỗn hợp copolyether-ester elastomers, polymer cao su và polymer styrene-acrylonitrile cứng chịu va đập cao

  • US 5049614:Blends based on having high tenacity and impact strength. Hỗn hợp dựa trên cơ sở của vinyl-aromatic polymer có tính chất cứng và bền

  • US 5179156:Rubber composition. Thành phần cao su

  • US 5179137:Heat-resistant high-impact polystyrene composition. Thành phần polystyren chịu nhiệt và va đập

  • US 5266640:Weather and heat resistant blended nitrile polymers. Polymer nitril chịu nhiệt và thời tiết

  • US 5270387: High heat styrenic copolymer blends having improved tensile properties. Hỗn hợp styrenic copolymer chịu nhiệt cao có tính chất co giãn

  • US 5387160: Heat resistant rubber compositions and belts made therefrom. Thành phần cao su chịu nhiệt và ứng dụng để sản xuất dây đai

  • US 5391627: Heat -resistant, oil-resistant rubber composition. Thành phần cao su chịu nhiệt và chịu dầu

  • US 5728775: Heat -resistant high-nitrile polymer compositions and processfor preparing same. Phương pháp điều chế thành phần polymer có hàm lượng nitril cao chịu nhiệt

  • US 5731040: Method for manufacturing gasket material. Phương pháp sản xuất vòng đệm

  • US 3882065: Oil resistant rubber composition. Thành phần cao su chịu nhiệt

  • US 5082886: Low compression set, oil and fuel resistant, liquid injection moldable, silicone rubber. Cao su silicon chịu nhiệt, dầu, áp lực thấp

  • US 4753976: Heat resistant rubber composition having improved mechanical properties. Thành phần cao su chịu nhiệt có cải tiến các tính năng cơ học

  • US 4684687: Chemical and heat resistant rubber composition. Thành phần cao su chịu nhiệt và chất hóa học

  • US 4419475: Heat resistant ethylene-propylene rubber with improved tensile properties and insulated conductor product thereof. Cao su ethylene-propylene chịu nhiệt có tính năng co giãn và phương pháp sản xuất.

  • US 4288360: Flame resistant silicone rubber compositions and methods. Phương pháp sản xuất cao su chịu lửa

  • CN88108524:Heat resistant rubber composition. Thành phần cao su chịu nhiệt

  • CN95233502:Heat resistant rubber water storage device for heating system. Dụng cụ chứa nước bằng cao su chịu nhiệt.

       2.   Tài liệu:

  • DIA 04475229: Studies on the blends of carbon dioxide copolymer. III. NBR/PC systems. Nghiên cứu hỗn hợp hệ thống carbon dioxide copolymer. III. NBR/PC (Huang, Y.H.; Journal of Applied Polymer Science v 61 n 9 Aug 29 1996. p 1479-1486)

  • DIA 05073770: Oil-resistance studies of dynamically vulcanized poly(vinylchloride)/ epoxidized natural rubber thermoplastic elastomer. Nghiên cứu khả năng chịu dầu của cao su nhiệt dẻo tự nhiên poly(vinyl chloride)/epoxidized lưu hóa động lực. ( Mousa, A.; Journal of Applied Polymer Science v 69 n 7 Aug 15 1998. p 1357-1366)

  • DIA 04592286: Studies on heat resistant poly(aryl pyromellitimide-ether)s. Nghiên cứu poly(aryl pyromellitimide-ether chịu nhiệt (Kannan, P; Journal of Polymer Science, Part A: Polymer Chemistry v 34 n 17 Dec 1996. p 3559-3564)

  • DIA 04659474: Synthesis and characterization of thermally resistant coordination polymers of poly (sulphonediphenyle-neterephthalamide). Tổng hợp và tính chất của polymer kết hợp poly(sulphonediphenyleneterephthalamide). (Bajpai, Anjali; Polymer Journal v 29 n 1 1997. p 44-48)

  • DIA 04981081: Development of rubber pre-coated metal gasket materials. Triển khai nguyên liệu đệm kim loại có phủ cao su. (Eguchi, Rikito; Polymer Composites and Polymeric Materials SAE Special Publications v 1351)

  • DIA06042870: g 60 Co- gamma -ray-induced graft copolymerization of onto EPDM rubber: improved oil resistivity. Ðồng trùng hợp với tia gamma Co của methylmethacrylate lên cao su EPDM để gia tăng khả năng chịu dầu. (Katbab, A.A.; Journal of Applied Polymer Science v 69 n 1 Jul 5 1998. p 25-31)

  • Mat Switch - Mat Switch :. Sản xuất các nguyên liệu cao su chịu dầu .

  • Engineered Products - Belts And Hoses - Commercial Trucks - Hi-Miler Truck Belts - Sản xuất dây đai và ống cao su.

  • Nippon Zeon (Stock Code: 4205). Sản xuất cao su tổng hợp chịu dầu, nhiệt

  • DAMILIC Rubber. Sản xuất cao chịu nhiệt, ozone và có tuổi thọ cao..

  • United rubber supply company inc. Neoprene:. Sản xuất cao su nhiệt dẻo chịu thời tiết, nhiệt, dầu.

  • Btc Benteng™. Các thành phần trong hỗn hợp cao su nhằm tăng khả năng chịu nhiệt của cao su.]

       4.   Ðề tài nghiên cứu:

  • Khe co giãn cao su cốt bản thép (Sản xuất khe co giãn cao su cốt bản thép có khả năng chịu áp lực, chịu dầu và nhiệt độ dùng để gối cầu) - KS Nguyễn Văn Chương - Phân viện Khoa Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Phía Nam và công ty cao su nhựa Thanh Bình phối hợp (1994). Các đặc tính kỹ thuật sản phẩm đạt được:

STT

Chỉ tiêu chất lượng

Tiêu chuẩn đạt được

01

Ðộ cứng Shore A

65

02

Cường độ kéo đứt

15,5

03

Ðộ giãn dài

640

04

Ðộ biến hình dưới áp lực không đổi trong 24 h ở 70 0C

10 %

05

Khả năng chịu dầu trong 72 h ở 100 0C

10

06

Khả năng chịu ozone

(50ppcm/20%) dưới áp lực trong 100h ở 400C

Không bị nhão

07

Không bị giòn ở nhiệt độ thấp

Không bị giòn

08

Biến đổi sau khi lão hóa 72h ở 100 0C

? Thay đổi độ cứng

? Thay đổi cường độ

? Thay đổi độ giãn dài

3+ 11

3+ 14,5

12+26

  • Sản phẩm phụ tùng cao su kỹ thuật dùng cho xe máy (Sử dụng cao su tổng hợp EPDM phối trộn với cao su nitril, carbon black, bột đất, phòng lão.. để tạo khả năng chịu dầu, chịu nén ép, chịu nhiệt, tạo ra các sản phẩm chắn nắp xăng, giảm chấm, đệm trục bi... thay thế được hàngngoại nhập) - KS Nguyễn Văn Thọ, Công ty Cao Su Thống Nhất - Hội thi Sáng Taọ Kỹ Thuật TP. HCM 1993-1995

  • Sản phẩm phụ tùng cao su kỹ thuật dùng trong cấp thoát nước và khai thác hầm mỏ ( Xây dựng qui trình công nghệ sản xuất các joint cao su dùng trong đường ống cấp thoát nước có khả năng làm kín và chịu áp lực, các loại đĩa cao su với phụ gia thích hợp có khả năng chống cháy dùng trong hầm mỏ để khai thác khoáng sản)- KS Lê Ngọc Hùng, Công ty Cao Su Thống Nhất- Hội thi Sáng Taọ Kỹ Thuật TP. HCM 1993-1995

       5.   Ðề tài đã thẩm định:

  • Nghiên cứu các tổ hợp vật liệu polymer hình thành trên nền cao su-chất dẻo nhằm cải thiện các tính chất cơ-lý của vật liệu và triển khai ứng dụng chúng (Nghiên cứu khả năng tương hợp giữa cao su thiên nhiên và nhựa polyoelephin, tiến hành nghiên cứu các tổ hợp cao su, hình thành các đơn pha chế và ứng dụng để sản xuất các sản phẩm đệm chống va cầu cảng, tàu đánh cá, các joint cao su cho công trình thủy,v.v..)- TS. Phan Thanh Bình - Trung Tâm Nghiên Cứu Vật Liệu Polymer, Ðại Học Kỹ Thuật- 1998.

 

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng.

 

GIÁM ÐỐC