ĐỀ TI NGHIN CỨU Đ THẨM ĐỊNH THNG TIN NĂM 2007
|
STT |
NỘI DUNG ĐỀ TI |
CHỦ NHIỆM |
|
1. |
Nghin cứu xc định khả năng ứng dụng của nấm Phanerochaete chrysosporium để xử l cc hợp chất hữu cơ kh / khng phn hủy sinh học - Bước đầu p dụng cho nước r rỉ bi chn lấp sau giai đoạn xử l sinh học. |
TS. Huỳnh Ngọc Phương Mai Trung Tm Nghin cứu ứng dụng cng nghệ v quản l mi trường CENTEMA |
|
2. |
Khai thc dữ liệu vệ tinh Modis trong việc phn tch biến động thực phủ. |
Ths. Phạm Thị Mai Thy Phn viện Vật L tại TPHCM. |
|
3. |
Thiết lập hệ thống gim st về vệ sinh an ton đối với thực phẩm được sản xuất, kinh doanh trn địa bn thnh phố Hồ Ch Minh. |
TS. L Trường Giang Sở Y Tế TPHCM |
|
4. |
Đời sống văn ha v quan hệ x hội của thanh nin lao động nhập cư v thanh nin tại chổ ở quận 12 thnh phố Hồ Ch Minh. |
CN. Phạm Thanh Thi Trường Đại học Khoa học X hội v Nhn văn TPHCM. |
|
5. |
Xy dựng webMap bằng m nguồn mở. |
KS. Phan Tin Duyn Phn viện Vật L tại TPHCM. |
|
6. |
Sng lọc, tch chiết v tinh chế ubiquinone Q10 từ vi khuẩn quang dưỡng ta khng lưu huỳnh Rhodopesdomonas palustris. |
DS. L Thị Thanh Thảo Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
7. |
Thực trạng cng tc xy dựng đon hội v tập hợp thanh nin ở khu chế xuất Tn Thuận |
CN. Nguyễn Đức Lộc Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
8. |
Điều tra hiện trạng khai thc, sử dụng nguồn lợi c ở huyện Cần Giờ v tiếp tục theo di về thnh phần loi c v nghin cứu đặc điểm sinh học sinh thi của loi c cha vi [proteracanthus sarissophorus (cantor, 1849)], gp phần vo việc quản l, sử dụng hợp l v pht triển bền vững nguồn lợi c ở Cần Giờ. |
CN. Thi Ngọc Tr Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
9. |
Xc định kiểu gen siu vi vim gan C (Hepstitis C virus) bằng một số qui trnh dựa trn kỹ thuật PCR (polymerase chain reaction). |
CN. Hồ Thị Thanh Thủy Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
10. |
Nghin cứu tc nhn gy bệnh trn cy xương rồng (Euphobia antiquoruo) tại thnh phố Hồ Ch Minh v một số biện php phng trừ. |
KS. Dương Thnh Lam Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
11. |
Ứng dụng vi khuẩn Methylobacterium SP. trong việc ko di tuổi thọ hoa cắt cnh. |
Ths. Kiều Phương Nam Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
12. |
Nghin cứu tạo cy khoai m chuyển gen khng thuốc diệt cỏ (gen bar) bằng phương php bắn gen. |
CN. Bi Lan Anh Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
13. |
Nui cấy in vitro cy Drosera burmanni Vahl để thu nhận một hớp chất Quinone c hoạt tnh sinh học từ dịch chiết của chng. |
Ths. Quch Ng Diễm Phương Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
14. |
Thiết kế hệ thống đo v ti tạo bề mặt vi cấu trc của vật liệu dng giao thoa kế Michelson p dụng giải thuật phase shifting. |
CN. Nguyễn Thị Thu Quyn Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
15. |
Nghin cứu ảnh hưởng của kch thước hạt ln cấu trc của hạt Al2O3 lỏng v v định hnh c kch thước nano bằng phương php động lực học phn tử. |
Ths. Nguyễn Hong Hưng Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
16. |
Sự điều ha pht sinh hnh thi Candida Albicans v hoạt tnh khng một số vi khuẩn gy bệnh của cc đồng phn acid linoleic được sản xuất từ latobacilli. |
Ths. Trần Hong Ngọc i Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
17. |
Hon thiện qui trnh nui trồng nấm pht quang v khảo st một số hoạt chất khng ung thư từ nấm pht quang Việt Nam. |
CN. Đo Thị Vn Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
18. |
Tc dụng khng khuẩn của chất khng khuẩn từ vi khuan Bacillus subtilis v tiềm năng bảo quản trn sản phẩm thịt. |
CN. Ng Hồ Phương Thụy Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
19. |
Thử nghiệm tạo tinh thể ngọc trai bằng nui cấy in vitro tế bo biểu m vỏ trai nước ngọt (Sinanodonta jourdyi). |
CN. Phạm Văn Phc Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
20. |
Nghin cứu thực vật chỉ thị rừng ngập mặn để đnh gi điều kiện mi trường tại khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ. |
CN. L Thị Bạch Linh Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
21. |
Nghin cứu chế tạo bộ thử nghiệm pht hiện Staphylococcus aureus khng methycillin. |
DS. Đỗ Thị Hồng Tươi Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
22. |
Nghin cứu chế tạo bộ kit pht hiện v định lượng Human Immunodeficiency Virus (HIV) trong huyết tương người bằng kỹ thuật Real-time PCR. |
CN. L Thị Phi Yến Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
23. |
Khảo st phương php tiết kiệm mực in trong phương php in offset tờ rời. |
Ths. Nguyễn Trọng Khoa Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
24. |
Nghin cứu ứng dụng kh cụ bay tự động vo cng tc quan trắc, phục vụ quản l v bảo vệ mi trường. |
Ths. Huỳnh Văn Kiểm Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
25. |
Nghin cứu chế biến phomai đậu nnh từ b đậu nnh. |
CN. V Thanh Trang Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
26. |
Thực trạng, nhu cầu v giải php nhằm nng cao năng lực cho lực lượng gio dục vin tại cc trường, trung tm cai nghiện trn địa bn thnh phố Hồ Ch Minh. |
CN. Trần Thị Lệ Quyn Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
27. |
Nghin cứu cc biện php nng cao thức bảo vệ mi trường của học sinh Trung học cơ sở v p dụng ở quận Bnh Thạnh. |
CN. Phan Thị Mỹ Hạnh Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
28. |
Tc động của văn ha mạng đối với giới trẻ thnh phố Hồ Ch Minh (khảo st qua hnh thức diễn đn v nhật k điện tử) |
TS. H Thanh Vn Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
29. |
Nghin cứu nui tảo Spirulina bằng cng nghệ sạch để đảm bảo chất lượng tảo v gp phần giải quyết nhiễm mi trường. |
KS. Phan Văn Dn Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
30. |
Xy dựng phương php enzyme miễm dịch dng gi thể mng nitrocellulose (nitrocellulose enzyme immunoassay NCEIA) để chỉ thị virus gy bệnh hội chứng đốm trắng trn tm giống v tm thịt. |
CN. L Phc Chiến Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
31. |
Nghin cứu qui trnh tạo khng thể khng ochratoxin v chế tạo cột sắc k i lực miễn dịch bắt ochratoxin. |
B Dương Ngọc Diễm Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
32. |
Nghin cứu tnh hnh vi khuẩn tiết ESBLs (Extended Spectrum Beta-Lactamas) tại một số bệnh viện trong thnh phố. |
CN. Nguyễn Thị Trc Anh Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
33. |
M phỏng qui trnh chế tạo mng mỏng trong suốt ZnO:Al bằng phương php phn xạ. |
CN. Phạm Tấn Thi Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
34. |
Nghin cứu chất điều ha tăng trưởng ở nấm rơm (Volvariella volvacea) để kiểm sot sự tăng trưởng v pht triển của quả thể. |
CN. Nguyễn Thị Thanh Ngn Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
35. |
Nghin cứu xy dựng qui trnh phn tch clenbuterol trong thức ăn gia sc bằng kỹ thuật sng vung qut nhanh trn cực giọt chậm. |
CN. Nguyễn Thị Vn CN. Ng Hữu Thắng Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
36. |
Nghin cứu qu trnh xử l nước thải nước tương bằng phương php sinh học. |
CN. Trần Quang Vinh CN. Trần Trung Kin Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
37. |
Ứng dụng GIS phục vụ quản l cc điểm nhiễm trn địa bn thnh phố Hồ Ch Minh. |
Ths. Lưu Đnh Hiệp Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
38. |
Đnh gi hiện trạng nhiễm mi trường do nước thải v rc thải của cc nh hng, qun ăn, đề xuất cc mức ph mi trường hợp l tại thnh phố Hồ Ch Minh. |
CN. Nguyễn Quỳnh Nga Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
39. |
Nghin cứu tổng hợp một số chất mới c khả năng gy độc tế bo ung thư từ cy hoa he Việt Nam. |
Ths. Hong Thị Kim Dung Trung tm Pht triển Khoa học v Cng nghệ Trẻ - Thnh đon Thnh phố Hồ Ch Minh |
|
40. |
Nghin cứu triển khai ứng dụng xử l ammonium trong nước thải nui heo với cng suất 20m3/ngy v nui dưỡng sinh khối c nhm vi khuẩn anammox. |
Ths. L Cng Nhất Phương Viện Sinh học Nhiệt đới |
|
41. |
Pht triển m hnh tnh ton thng minh cho bi ton truy tm mặt người. |
TS. L Hong Thi Trường Đại học Khoa học Tự nhin TP.HCM |
|
42. |
Nghin cứu sản xuất một dược phẩm gip tăng tuần hon no, dng đơn liều trong ngy. |
Ths. Nguyễn Đăng Thoại Cng ty Cổ phần Dược phẩm OPC |
|
43. |
Nghin cứu, thiết kế, chế tạo thiết bị dạng trục để nghiền c ph nhn sau tẩm trong qu trnh chế biến c ph bột |
TS. Trần Don Sơn KS. Phạm Như Thanh Cng ty TNHH Chế tạo Thiết bị Cng nghiệp Sơn Việt |
|
44. |
Hon chỉnh bộ sinh phẩm Elisa dng trong chẩn đon bệnh vim mng no do Angiostrongylus cantonensis. |
TS. L Thị Xun Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
|
45. |
Nghin cứu chế tạo xe chữa chy t hon |
KS. Trần Thnh Đạt CN. Huỳnh Hữu Phước Tổng cng ty Cơ kh Giao thng Vận tải Si Gn (SAMCO) |
|
46. |
Nghin cứu cải tiến thiết bị, cng nghệ thiết kế chế tạo v lắp đặt dy chuyền my xeo giất carton cao cấp |
KS. Nguyễn Văn Thu Cng ty TNHH SX TM Giất Thin Tr |
|
47. |
Nghin cứu xy dựng m hnh sản xuất dứa Cayene an ton, chất lượng cao theo tiu chuẩn EUREGAP phục vụ xuất khẩu. |
TS. Nguyễn Thơ Trung tm Tư vấn v Hỗ trợ Pht triển Nng nghiệp |
|
48. |
Nghin cứu sản xuất cột sắc k i lực miễn dịch dng trong việc kiểm tra đnh gi dư lượng khng sinh chloramphenicol trong thực phẩm. |
TS. Nguyễn Thị K Viện Vệ sinh Y tế Cng cộng TP.HCM |
|
49. |
Nghin cứu cng nghệ chế biến v sử dụng bypass protein cho chăn nui b sữa. |
TS. L Văn Knh Viện Khoa học Kỹ thuật Nng nghiệp Miền nam |
|
50. |
Nghin cứu qui trnh chiết tch Andrographolid v nhm hoạt chất diterpen lactone từ cy xuyn tm lin (Andrographics paniculata Nees) v cch thức sử dụng trong thức ăn chăn nui nhằm nng cao sức đề khng, cải thiện năng suất heo, g cng nghiệp. |
Ths. Vương Nam Trung TS. Trần Cng Luận Viện Khoa học Kỹ thuật Nng nghiệp Miền nam |
|
51. |
Nghin cứu thiết kế v chế tạo thử nghiệm thiết bị ko cột sống lưng sử dụng cơ cấu tc động phỏng sinh học. |
TS. Từ Diệp Cng Thnh Trường Đại học Bch Khoa TP.HCM |
|
52. |
Khảo st hiện trạng v đề xuất giải php phng ngừa sự cố, đảm bảo an ton trong sử dụng kh ha lỏng (LPG) tại thnh phố Hồ Ch Minh. |
Ths. L Ngọc Minh Trường Đại học Cng nghiệp TP.HCM |
|
53. |
Nghin cứu "hiện tượng gi lo" trong xưởng sản xuất khi mi trường kh nng kh c thng gi cơ kh v biện php khắc phục. |
PGS. PTS. Tăng Văn Đon Viện Nghin cứu Cng nghệ Mi trường v Bảo hộ Lao động TP.HCM |
|
54. |
Căt amidan trong bao với dụng cự kỹ thuật cao tại thnh phố Hồ Ch Minh. |
PGS. TS. Nhan Trừng Sơn Trung tm Đo tạo Bồi dưỡng Cn bộ Y tế TP.HCM |
|
55. |
Nghin cứu qui trnh điều trị ung thư thực quản: đặc điểm dịch tể học lm sng, chỉ định điều trị, phương php phẫu thuật, kết quả điều trị đa m thức (phẫu v xạ). |
PGS. TS. L Quang Nghĩa GS. TS. Nguyễn Chấn Hng Bệnh viện Bnh Dn TP.HCM |
|
56. |
Nghin cứu p dụng kỹ thuật sinh học phn tử v chẩn đon trước sinh bệnh di truyền thalassaemia để thực hiện can thiệp kịp thời nhằm giảm tỷ lệ bệnh v tử vong ở trẻ em. |
BS. Phạm Việt Thanh Bệnh viện Từ Dũ TP.HCM |
|
57. |
Nghin cứu sử dụng nọc b cạp nu Việt Nam lm thuốc xoa bp chữa đau thần kinh tọa, đau cơ. |
TS. Hong Ngọc Anh Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụng |
|
58. |
Nghin cứu ứng dụng xạ trị trong suất liều cao trong điều trị tiền phẫu ung thư cổ tử cung. |
GS. TS. Nguyễn Chấn Hng Bệnh viện Ung Bướu TP.HCM |
|
59. |
Nghin cứu ly trch colchitin từ cy ngọt nghẹo (gloriosa superba L.) để lm nguyn liệu dược. |
TS. Trần L Quan Trường Đại học Khoa học Tự nhin TP.HCM |
|
60. |
Phn tch cc thnh phần gy độc trong nọc cc loi rắn hổ [hổ đất (naja kaouthia), hổ cha (ophigophagus hannah)]. Nghin cứu thử nghiệm tạo huyết thanh khng đa độc tố hai loại rắn hổ đất v hổ cha trn thỏ. |
TS. Nguyễn L Trang Ths. Nguyễn Thị Nguyệt Thu Viện Pasteur TP.HCM |
|
61. |
Xy dựng cc pht đồ kết hợp Đng - Ty y trong điều trị đi tho đường type 2. |
PGS. TS. Nguyễn Thị Bay Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
|
62. |
Nghin cứu qui trnh chiết xuất aloin v tinh chế gel tươi l l hội (Aloe Vera L.) ứng dụng vo dược phẩm v mỹ phẩm. |
TS. Nguyễn Ngọc Hạnh Ths. Phan Nhật Minh Viện Cng nghệ Ha học |
|
63. |
Nghin cứu nng cao tiu chuẩn chất lượng cao dược liệu chiết xuất nng nghiệp để phục vụ sản xuất thuốc v xuất khẩu. |
GS. TS. Nguyễn Minh Đức Trung tm Khoa học Cng nghệ Dược (SAPHARCEN) |
|
64. |
Gi trị của PAP's v quan st cổ tử cung sau khi bi acid acetic trong chẩn đon nhiễm HPV. |
PGS. TS. Trần Thị Lợi Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
|
65. |
Chẩn đon v xử tr thiếu mu huyết tn miễn dịch ở bệnh nhn Thassemia truyền mu nhiều lần. |
PGS. TS. Lm Thị Mỹ Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
|
66. |
Nghin cứu tc nhn virus gy bệnh đui đỏ hoại tử ở tm s. |
TS. Văn Thị Hạnh Viện Sinh học Nhiệt đới |
|
67. |
Nghin cứu sản xuất sinh khối vi khuẩn lam spirulina giu selen bo chế thuốc mới v tc dụng dược l lm sng của chế phẩm. |
Ths. L Văn Lăng Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
|
68. |
Nghin cứu m hnh xử l nước thải nui tm cng nghiệp bằng tảo Tetrselmis SP. v s huyết qui m pilot tại Cần Giờ thnh phố Hồ Ch Minh. |
Ths. Dương Thị Thnh Trường Đại học Bch Khoa TP.HCM |
|
69. |
Nghin cứu sử dụng Bacillus subtilis biểu hiện interferon-a g. |
TS. Trần Thu Hoa Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
|
70. |
Hon thiện cc chế phẩm kết dnh phế phụ phẩm nng lm nghiệp bằng cellulose vi khuẩn (BC). |
PGS. TS. Phạm Thnh Hổ Trường Đại học Khoa học Tự nhin TP.HCM |
|
71. |
Nghin cứu bo chế sản phẩm vi sinh vật dạng vin dng trong xử l ao nui c lm sạch nguồn nước. |
Ths. Nguyễn Văn Nguyện Trung tm Cng nghệ Sau thu hoạch Thủy sản |
|
72. |
Nghin cứu cng thức v qui trnh sản xuất ở qui m pilot vin nn piroxicam c sinh khả dụng cao. |
TS. Huỳnh Văn Ha Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
|
73. |
Hiểu biết, thi độ v hnh vi về bệnh động kinh của cộng đồng dn cư tại thnh phố Hồ Ch Minh. |
TS. Trần Diệp Tuấn Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
|
74. |
Nghin cứu điều chế atenolol. |
PGS. TS. Trương Phương Trung tm Khoa học Cng nghệ Dược SAPHARCEN |
|
75. |
Tổng hợp v khảo st tc động khng vim một số dẫn chất flavon. |
TS. Trần Thnh Đạo TS. V Phng Nguyn Trung tm Khoa học Cng nghệ Dược SAPHARCEN |
|
76. |
Tổng hợp Ambroxol Acefylinat lm nguyn liệu ha dược. |
TS. Trương Ngọc Tuyền Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
|
77. |
Tổng hợp v tiu chuẩn ha Amlodipin Besylat thuốc trị cao huyết p. |
PGS. TS. L Minh Tr TS. Trần Thnh Đạo Trường Đại học Y Dược TP.HCM |