ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ĐĂ THẨM ĐỊNH THÔNG TIN
NĂM 2003
(Tính đến 31/12/2003)
|
TT |
TÊN ĐỀ TÀI |
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI |
|
01 |
Đa dạng hóa các h́nh thức nâng cao tŕnh độ cho người lớn - góp phần xây dựng cả xă hội học tập. | NGƯT. Nguyễn Văn Cương - Sở Giáo dục - Đào tạo TP. HCM |
|
02 |
Khảo sát t́nh h́nh ứng dụng hệ thống thông tin trong quản lư của các doanh nghiệp trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh và những giải pháp quản lư để phát triển và ứng dụng có hiệu quả các hệ thống thông tin quản lư đến năm 2010. | TS. Bùi Nguyên Hùng, TS. Vơ Văn Huy - Khoa Quản lư công nghiệp, Đại học Bách Khoa |
|
03 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác quy hoạch khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường đảm bảo mục tiêu phát triển bền vững vùng Nhà Bè - Cần Giờ. | TS. Huỳnh Thị Minh Hằng - Viện Môi trường và Tài nguyên |
|
04 |
Nghiên cứu và xác định những rào cản đối với các hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. | TS. Bùi Nguyên Hùng, ThS. Vũ Thế Dũng - Khoa Quản lư công nghiệp, Đại học Bách Khoa |
|
05 |
Khảo nghiệm một số giống cỏ phục vụ chăn nuôi ḅ sữa ở TP. Hồ Chí Minh. | ThS. Nguyễn Phước Trung - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
06 |
Những giải pháp tâm lư để chữa trị cho đối tượng cai nghiện ma túy. | CN. Lại Hồng Phương - TT Phát triển KH&CN Trẻ |
|
07 |
Giải quyết vấn đề tốc độ và chất lượng dịch vụ (QoS) trong hệ thống VoIP. | ThS. Vơ Phước Như An - TT Phát triển KH&CN Trẻ |
| 08 | Nghiên cứu sản xuất bột silica dùng trong kem đánh răng. | ThS. Huỳnh Kỳ Phương Hạ - TT Phát triển KH&CN Trẻ |
|
09 |
Máy bắn banh tennis phục vụ luyện tập. | ThS. Từ Diệp Công Thành - TT Phát triển KH&CN Trẻ |
|
10 |
Thiết kế và điều khiển bàn thí nghiệm 3D thông minh. | KS. Vơ Tường Quân - TT Phát triển KH&CN Trẻ |
|
11 |
Nghiên cứu điều kiện sinh cát và thiết lập chương tŕnh mô phỏng sinh cát trong các giếng khai thác dầu trong tầng trầm tích thềm lục địa nam Việt Nam. | ThS. Tạ Quốc Dũng - TT Phát triển KH&CN Trẻ |
|
12 |
Đổi mới tổ chức và hoạt động văn pḥng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố nhằm thực hiện có hiệu quả chương tŕnh tổng thể cải cách hành chính của TP. Hồ Chí Minh năm 2001 - 2005. | TS. Lê Văn In - Trường Cán bộ TP. HCM |
|
13 |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống phí khí thải tại TP. Hồ Chí Minh. | TS. Phùng Chí Sỹ, ThS. Nguyễn Thế Tiến - Viện Kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường |
|
14 |
Những giải pháp phát triển các hoạt động dịch vụ nhằm phục vụ cho tăng trưởng xuất khẩu trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. | GS. TS. Vơ Thanh Thu - ĐH Kinh tế |
|
15 |
Nghiên cứu xây dựng quy hoạch môi trường phục vụ phát triển kinh tế - xă hội huyện Củ Chi. | ThS. Vương Quang Việt - Viện Kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường |
|
16 |
Nghiên cứu xây dựng panel lympho và bộ sinh phẩm chẩn đoán kháng nguyên ḥa hợp mô phục vụ phẫu thuật ghép cơ quan, ghép mô. | TS. Trần Công Toại, ThS. Thái Hồng Hà - TT Đào tạo và bồi dưỡng cán bộ y tế TP. HCM |
|
17 |
Thư viện mô phỏng kỹ thuật và công nghệ xây dựng. | PGS. TS. Lê Phu - ĐH bán công Tông Đức Thắng |
|
18 |
Nghiên cứu sản xuất và khảo nghiệm hiệu quả của phân vi sinh sản xuất trên nền phân gà dùng cho việc mở rộng diện tích trồng rau sạch và cây ăn trái tại TP. Hồ Chí Minh. | PGS. TS. Trần Minh Tâm - ĐH Văn Lang |
| 19 | Hành tŕnh hội nhập của người di dân tự do vào TP. Hồ Chí Minh - nh́n từ góc độ kinh tế và xă hội. | CN. Nguyễn Trọng Liêm - Chi cục di dân phát triển vùng kinh tế mới TP. HCM |
| 20 | Hồ Chí Minh về vấn đề quản lư. | KS. Phạm Văn Bảy - Liên hiệp các Hội KHKT TP. HCM |
| 21 | Nghiên cứu tiến tŕnh đô thị hóa của các nước châu Á (chủ yếu là Đông Nam Á) với tiêu điểm là quản trị đô thị và mô h́nh phát triển không gian đô thị: những bài học kinh nghiệm và định hướng phát triển cho TP. Hồ Chí Minh. | TS. Nguyễn Minh Ḥa - TT nghiên cứu phát triển đô thị & cộng đồng |
| 22 | Xây dựng quy tŕnh phát hiện HPV (Human Papilloma Virus) phục vụ nghiên cứu và chẩn đoán. | CN. Thái Kế Quân - TT Phát triển KHCN Trẻ |
| 23 | Thiết lập quy tŕnh phát hiện nhân tố Alu ở người bằng PCR sử dụng trong giảng dạy ở các trường đại học. | CN. Phan Thị Phượng Trang - TT Phát triển KHCN Trẻ |
| 24 | Nghiên cứu sản xuất thử hàu giống (Crasssostrea belcheri) bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo. | TS. Lê Minh Viễn - Công ty TNHH nuôi trồng thủy sản & thương mại Viễn Thành |
| 25 | Nghiên cứu công nghệ xử lư nước thải bằng phương pháp sinh học với bể aeroten kiểu giếng sâu. | TS. Trần Ứng Long - Công ty ứng dụng kỹ thuật và sản xuất (TECAPRO), Xí nghiệp công nghệ môi trường (ECO) |
| 26 | Nghiên cứu phát triển các giải pháp hiệu quả để tuần hoàn và tái sử dụng chất thải rắn công nghiệp và chất thải rắn công nghiệp nguy hại - Đề xuất một thị trường trao đổi dụng chất thải rắn công nghiệp - chất thải rắn công nghiệp nguy hại cho khu vực TP. Hồ Chí Minh đến 2010. | TS. Lê Thanh Hải - Viện Môi trường và tài nguyên, ĐH Quốc gia TP.HCM |
| 27 | Thực trạng và giải pháp đổi mới công tác đào tạo nghiệp vụ sư phạm của trường Cao đẳng sư phạm nhằm đáp ứng có hiệu quả yêu cầu giảng dạy theo chương tŕnh và sách giáo khoa mới ở trường phổ thông trung học cơ sở. | Ông Nguyễn Văn Huyên - TT tư vấn giáo dục - tâm lư - thể chất |
| 28 | Sự suy thoái về đạo đức, lối sống của cán bộ, đảng viên ở TP. Hồ Chí Minh: nguyên nhân và giải pháp khắc phục. | Ông Nguyễn Trung Trực - Trường Cán bộ TP. HCM |
| 29 | Tính HDI năm 2002 của TP. Hồ Chí Minh. | TS. Hồ Thiệu Hùng - Cục Thống kê TP.HCM |
| 30 | Nghiên cứu tương tác động lực học biển - sông ven biển Cần Giờ phục vụ xây dựng cơ sở hạ tầng cho du lịch TP. Hồ Chí Minh. | TS. Phan Văn Hoặc - Khoa Môi trường, ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM |
| 31 | Ổn định và nâng cao đời sống người có công tại TP. Hồ Chí Minh - thực trạng và giải pháp. | CN. Nguyễn Văn Xê - Sở Lao động - Thương binh - Xă hội TP.HCM |
| 32 | Xây dựng quy tŕnh nhuộm đen thép ở nhiệt độ thường. | ThS. Nguyễn Nhị Trự - Viện Kỹ thuật nhiệt đới & bảo vệ môi trường |
| 33 | Nghiên cứu đề xuất hệ thống quản lư nhà nước về bảo vệ môi trường phù hợp với điều kiện TP. Hồ Chí Minh. | CN. Đoàn Thị Tới - Pḥng Quản lư môi trường - Sở KHCN & MT TP.HCM |
| 34 | Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy doa ống bao trục chân vịt tàu thủy. | ThS. Phùng Chân Thành - ĐH Bách Khoa TP.HCM |
| 35 | Hoàn thiện mô h́nh kinh tế trang trại nuôi vịt sinh sản bố mẹ để sản xuất vịt giống thương phẩm nuôi lấy thịt tại ngoại thành TP. Hồ Chí Minh. | TS. Dương Xuân Tuyển - TT Nghiên cứu & chuyển giao tiến bộ kỹ thuật chăn nuôi |
| 36 | Nghiên cứu xây dựng chương tŕnh đào tạo vận động viên môn bóng nước ở TP. Hồ Chí Minh. | PGS.TS. Lê Nguyệt Nga - Sở Thể dục thể thao TP.HCM |
| 37 | Xây dựng ḷ hoạt hóa thử nghiệm sản xuất than hoạt tính tẩy màu từ bùn cưa gỗ. | Ông Phạm Trọng Uyên - TT chuyển giao công nghệ môi trường |
| 38 | Hệ thống đo áp lực nước trong đất, dự báo phá hủy công tŕnh xây dựng do sụt lún. | PGS.TS. Ngô Kiều Nhi - ĐH Bách Khoa TP.HCM |
| 39 |
Đề
xuất các sửa đổi về quy tŕnh kiểm
định cầu. |
KS. Phan Ngọc Châu - TT Cầu đường phía Nam |
| 40 |
Nghiên
cứu công nghệ sản xuất các hệ tẩy
rửa trên cơ sở zeolit. |
PGS. TS. Phan Minh Tân - ĐH Bách Khoa |
| 41 | Hệ chương tŕnh hỗ trợ quản lư và điều phối hoạt động giao thông TP. Hồ Chí Minh. | TS. Trần Văn Lăng - Phân viện Công nghệ thông tin TP.HCM |
| 42 | Thiết kế hệ thống thiết bị quản lư tiền mặt tại siêu thị. | ThS. Nguyễn Quốc Tuấn - ĐH Bách Khoa |
| 43 | Nghiên
cứu xử lư nước rỉ rác và nước
ô nhiễm chất hữu cơ nồng độ cao. |
TS. Ngô Hoàng Văn - Hội KHKT xây dựng TP.HCM |
| 44 | Nghiên cứu chế tạo đạn đánh dấu dùng cho súng ngắn ổ quay rulô của Mỹ để truy bắt tội phạm. | KS. Vơ Duy Kiên, KS. Nguyễn Khánh Tường - TT Khoa học kỹ thuật & Công nghệ quân sự, văn pḥng đại diện phía Nam |
| 45 | Mô h́nh robot tự hành thông minh. | TS. Nguyễn Văn Giáp, KS. Đoàn Thế Thảo - ĐH Bách Khoa |
| 46 | Xử lư chất thải rắn và tái chế vật liệu thu hồi. | PGS.TS. Lê Long - Liên hiệp Hội KHKT TP.HCM |
| 47 | Sử dụng kỹ thuật tế bào để nghiên cứu virus hội chứng Taura (TSV) ở tôm thẻ chân trắng (Penaeus vannamei) và khả năng gây nhiễm của virus hội chứng Taura đối với tôm sú (Penaeus Monodon). | TS. Văn Thị Hạnh - Viện Sinh học nhiệt đới |
| 48 | Xây dựng hệ thống SCADA quản lư nhà máy, mạng cấp thoát nước và ứng dụng hệ thống biến tần điều ḥa áp lực tự động mạng cấp nước. | KS. Trần Văn Quang - Liên hiệp Hội KHKT TP. HCM |
| 49 | Nghiên cứu và phát triển một số thuật toán mă hóa mới phục vụ cho thương mại điện tử và chính phủ điện tử. | TS. Dương Anh Đức - ĐH Khoa học tự nhiên |
| 50 | Nghiên cứu và xây dựng hệ thống thông tin tri thức - tác nghiệp trong y học cổ truyền. | TS. Phan Quang Chí Hiếu - Khoa Y học cổ truyền - ĐH Y dược TP.HCM |
| 51 | Nghiên cứu thiết kế và chế tạo kính ngắm bắn đêm cho súng cao xạ 12,7 mm cho lực lượng pḥng không nhân dân và tàu tuần tiễu cỡ nhỏ. | PGS. TS. Phan Chỉ - Viện nghiênc ứu và phát triển công nghệ mới |
| 52 | Khảo sát cấu trúc địa chất để xác định các dị thường có khả năng gây sạt lở bờ sông Sài G̣n khu vực Thanh Đa. | ThS. Nguyễn Thanh Hùng - Phân viện Địa lư TP.HCM |
| 53 | Nghiên cứu triển khai thiết kế chế tạo hệ thống băng tải ống. | TS. Nguyễn Thanh Nam - ĐH Bách Khoa |
| 54 | Xử lư phế liệu dứa từ nhà máy thực phẩm xuất khẩu Tân B́nh. | TS. Nguyễn Đức Lượng, TS. Lê Thị Thanh Mai - ĐH Quốc gia TP.HCM |
| 55 | Hát thơ lớp 1 - Một phương tiện dạy học văn vần môn tiếng Việt lớp 1, chương tŕnh tiểu học năm 2000. | TS. Nguyễn Nhă, ThS. Nguyễn Thu Thủy - Trường Cao đẳng Sư phạm TP.HCM |
| 56 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất phẩm màu anthocyanin từ bă dâu tằm. | CN. Nguyễn Hữu Tuấn - PV Công nghiệp thực phẩm |
| 57 | Ứng dụng công nghệ CAD/CAE/CAM thiết kế tối ưu h́nh học sản phẩm kết cấu khuôn chế độ ép phun nhựa. | PGS.TS. Đoàn Thị Minh Trinh - ĐH Bách Khoa |
| 58 | Nghiên cứu chế tạo các loại vật liệu có khả năng giữ nước, độ ẩm phục vụ cho sản xuất nông nghiệp. | TS. Lưu Cẩm Lộc, TS. Nguyễn Cửu Khoa - Viện Công nghệ hóa học |
| 59 | Nghiên cứu chế tạo và lắp đặt hệ thống bồn tích trữ lạnh nhằm giảm tải giờ cao điểm cho các hệ thống lạnh. | TS. Nguyễn Thế Bảo - TT Tiết kiệm năng lượng TP.HCM |
| 60 | Nghiên cứu một số biện pháp canh tác nhằm tăng năng suất và phẩm chất dứa Cayenne trên đất phèn ngoại thành TP. Hồ Chí Minh. | KS. Hoàng Văn Kư - TT Nghiên cứu KHKT và khuyến nông |
| 61 | Khảo sát hiệu quả xử lư môi trường nước của một số chế phẩm vi sinh, sinh hóa học phục vụ nuôi tôm sú ở khu vực Nhà Bè, Cần Giờ - TP. Hồ Chí Minh. | ThS. Huỳnh Triết Dũng - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 62 | Phần mềm nhúng và hệ thống thẻ thông minh hỗ trợ trong giáo dục. | ThS. Phạm Nguyễn Anh Huy - TT Phát triển Công nghệ thông tin, ĐH Quốc gia |
| 63 | Điều kiện và giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả đào tạo nghiệp vụ sư phạm môn lịch sử cho giáo sinh sư phạm. | TS. Đặng Đức Thi, TS. Phạm Thị Thu Nga |
| 64 | Xây dựng bản đồ hiện trạng tiếng ồn tại TP. Hồ Chí Minh. | TS. Nguyễn Đinh Tuấn - Viện Môi trường và tài nguyên |
| 65 | Nghiên cứu chính sách động lực và đề xuất phát triển rộng dịch vụ công theo hướng xă hội hóa và cải cách hành chính, từ thực tế khách quan của TP. Hồ Chí Minh để đáp ứng nhu cầu hội nhập và tiết kiệm ngân sách. | Luật gia Ngô Ngọc Bửu - ĐH bán công Tôn Đức Thắng |
| 66 | Nghiên cứu cải tiến các phương pháp đánh giá kết quả dạy và học - Xây dựng thí điểm một trung tâm khảo thí trực tuyến trên mạng. | TS. Vũ Thanh Nguyên - TT đào tạo công nghệ thông tin, Sở KHCN&MT |
| 67 | Nghiên cứu LC50: kim loại nặng (Hg, As, Cd, Pb), hợp chất hữu cơ gốc chlor (PCBs, DDTs, endosulfan) và các giai đoạn tích tụ và tự đào thải các chất ô nhiễm nói trên đối với nhuyễn thể 2 mảnh vỏ (nghêu). | TS. Chu Phạm Ngọc Sơn - TT dịch vụ phân tích thí nghiệm |
| 68 | Nghiên cứu chế tạo sơn diện di trên cơ sở dầu hạt cao su. | KS. Nguyễn Trường Hưng - Viện Kỹ thuật nhiệt đới & bảo vệ môi trường |
| 69 | Nghiên cứu một số dạng cầu vượt, hầm chui cho xe 2 bánh và hầm chui cho người đi bộ phù hợp với điều kiện TP. Hồ Chí Minh. | TS. Phùng Mạnh Tiến, TS. Nguyễn Trọng Ḥa - Phân viện KHCN giao thông vận tải phía Nam |
| 70 | Nghiên cứu tối ưu hóa ḍng xe trong giao thông của TP. Hồ Chí Minh. | PGS. TS. Hồ Thanh Phong - ĐH Bách Khoa |
| 71 | Nghiên cứu tối ưu hóa thiết kế, thi công mở rộng đường trong thành phố, phối hợp giải quyết hành lang kỹ thuật, di dời. | TS. Nguyễn Mạnh Hùng - Pḥng thí nghiệm trọng điểm đường bộ III, viện KHCN Giao thông vận tải |
| 72 | Xây dựng công nghệ sản xuất chế phẩm vi sinh sử dụng trong nuôi tôm. | TS. Nguyễn Hữu Phúc - Viện Sinh học nhiệt đới |
| 73 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất zeolit từ khoáng thiên nhiên Việt Nam để xử lư nước nuôi tôm. | PGS.TS. Trần Khắc Chương - ĐH Bách Khoa |
| 74 | Nghiên cứu sản xuất vật liệu composite từ dầu vỏ hạt điều kết hợp xơ sợi thiên nhiên. | KS. Nguyễn Tất Thắng - Công ty ứng dụng kỹ thuật & sản xuất (Tecapro) |
| 75 | Xây dựng phương án cứu nạn - cứu hộ khi xảy ra sự cố môi trường tại các cơ sở sản xuất và kho tàng hóa chất trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. | KS. Thiếu tá Nguyễn Tấn Hưng - Trung tâm KHKT-công nghệ quân sự Bộ quốc pḥng |
| 76 | Chuẩn hóa tiêu chí và bộ công cụ đánh giá khả năng học tập của học sinh chậm phát triển trí tuệ từ 3 đến 8 tuổi ở các trường chuyên biệt và ḥa nhập. | CN Nguyễn Thị Ẩn - Sở Giáo dục đào tạo TP.HCM |
| 77 | Chế tạo hợp kim W-Co (Cr-Ni) bằng công nghệ điện hóa ứng dụng cho khuôn mẫu và chi tiết máy làm việc trong môi trường đặc biệt (nhiệt độ cao, hóa chất, mài ṃn). | KS. Bùi Trọng Tài - Viện Kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường |
| 78 | Đặc điểm dịch tễ và pḥng bệnh hô hấp phức tạp trên đàn heo giống gốc. | ThS. Trần Thị Dân, ThS. Nguyễn Thị Phước Ninh |
| 79 | Sử dụng carton phế liệu làm nguyên liệu sản xuất giấy in và giấy viết. | TS. Nguyễn Thị Ngọc Bích - ĐH Bách Khoa |
| 80 | Xây dựng hệ thống quản lư và vận hành lưới điện từ xa. | TS. Nguyễn Hùng Việt - ĐH Bách Khoa |
| 81 | Nghiên cứu khả năng tải và phương thức di chuyển trên mặt phẳng thẳng đứng của công cụ dạng robot. | PGS. Hồ Đắc Thọ - Trường cao đẳng kỹ nghệ dân lập TP.HCM |
| 82 | Nghiên cứu chế tạo một số loại màng phủ từ phế liệu polymer để giảm thiểu mùi hôi tại băi chôn lấp G̣ Cát. | ThS. Phạm Hồng Nhật, KS. Phạm Ngọc Lĩnh - Viện Kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường |
| 83 | Nghiên cứu phân tích các hợp chất thuộc họ chlor hữu cơ và lân hữu cơ trên máy sắc kư khí ghép đầu ḍ khối phổ thuộc loại bẫy ion. | ThS. Nguyễn Văn Thới - TT Dịch vụ phân tích thí nghiệm |
| 84 | Điều tra, khảo sát thực trạng các pḥng thí nghiệm tại khu vực TP. Hồ Chí Minh và đề xuất giải pháp đầu tư, khai thác hiệu quả pḥng thí nghiệm. | PGS. TS. Đặng Công Minh - Hội các pḥng thí nghiệm (VINATEST) |
| 85 | Tối ưu hóa quy tŕnh định tính, bán định lượng kháng sinh tồn dư trên thịt gia súc, gia cầm bằng phương pháp vi sinh vật (FPT) và chuyển giao kỹ thuật cho cơ sở. | TS. Nguyễn Thị Hoa Lư, BS. Đồng Mạnh Ḥa - Trung tâm kiểm tra vệ sinh thú y trung ương II |
| 86 | Một số giải pháp và mô h́nh đẩy mạnh tập hợp thanh niên đang làm việc tại các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. | CN. Văn Thị Bạch Tuyết - TT phát triển KHCN trẻ |
| 87 | Xây dựng chương tŕnh bảo vệ môi trường quận B́nh Thạnh đến năm 2010. | TS. Nguyễn Đinh Tuấn - Khoa Môi trường, ĐH Bách Khoa |
| 88 | Xây dựng mảng xanh trong nhà trường phổ thông ở TP. Hồ Chí Minh. | NGƯT. Nguyễn Văn Cương - Hội Sinh học TP.HCM |
| 89 | Khảo sát thực trạng về điều kiện an toàn, vệ sinh lao động và hoạt động bảo hộ lao động của các doanh nghiệp trên địa bàn. Đề xuất các giải pháp quản lư công tác an toàn, vệ sinh lao động của thánh phố đến năm 2010. | KS. Huỳnh Tấn Dũng - Sở Lao động, thương binh & xă hội TP.HCM |
| 90 | Nghiên cứu sử dụng các loại bùn đất nạo vét tại các kênh rạch để san lấp và làm đường. | ThS. Nguyễn Thị Thúy Mai - Phân viện KHCN Giao thông vận tải phía Nam |
| 91 | Nghiên cứu đều chế polymer phân hủy sinh học và khả năng ứng dụng làm bao b́ tự phân hủy. | TS. Trần Thị Mỹ Diệu - Khoa Công nghệ và quản lư môi trường, ĐH Văn Lang |
| 92 | Các giải pháp chính sách cụ thể khuyến khích phát triển các loại h́nh bán công, dân lập, tư thục trong bậc học phổ thông đi đúng hướng. | CN. Chu Xuân Thành - Trường THPT tư thục Ngô Thời Nhiệm |
| 93 | Nghiên cứu thiết lập hệ thống giám sát chất lượng thực phẩm. | TS. Lê Trường Giang - Sở Y tế TP.HCM |
| 94 | Xác định tải lượng nước thải của một số ngành công nghiệp chính trong các khu công nghiệp và khu chế xuất vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. | TS. Trần Ứng Long, ThS. Nguyễn Khắc Thanh - TT công nghệ môi trường và Pḥng Quản lư KHCN, Sở KHCN TP.HCM |
| 95 | Kiểm tra bệnh virus và đánh giá mức độ biến dị của cây dứa Cayene in vitro bằng kỹ thuật công nghệ sinh học. | ThS. Trần Thị Dung - ĐH Nông lâm |
| 96 | Lịch sử cách mạng tháng 8 (1945) ở Sài G̣n - Chợ Lớn và Gia Định. | ThS. Phạm Ngọc Bích - Sở KHCN TP.HCM |
| 97 | Tổ chức quản lư dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện - những giải pháp. | TS. Trần Nhu - TT Khoa học xă hội & nhân văn TP.HCM |
| 98 |
Biện pháp vaccin và quản lư trong pḥng bệnh hô hấp phức tạp trên heo. |
ThS. Trần Thị Bích Liên, TS. Nguyễn Ngọc Tuân - ĐH Nông Lâm TP.HCM |
| 99 | Nghiên cứu chế biến nghêu, tôm ăn liền. | TSKH. Trần Đức Ba - ĐHDL Văn Lang |
| 100 | Nghiên cứu, khảo sát một số công nghệ và mô h́nh sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao để phát triển các mô h́nh nông nghiệp công nghệ cao cho địa bàn TP. Hồ Chí Minh. | TS. Phạm Hữu Nhượng - Tổng công ty nông nghiệp Sài G̣n |
| 101 | Nghiên cứu cải thiện t́nh h́nh môi trường cho các ḷ giết mổ gia súc quy mô vừa và nhỏ ở TP. Hồ Chí Minh. | ThS. Hoàng Khánh Ḥa, TS. Nguyễn Thị Hoa Lư - Viện Kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường |
| 102 | Nghiên cứu quy tŕnh chiết xuất Saponin, tinh dầu và tổng hợp một số đơn hương ứng dụng trong mỹ phẩm và thực phẩm. | TS. Trần Thanh Lương, TS. Nguyễn Ngọc Hạnh - Phân viện KH vật liệu tại TP.HCM |
| 103 | Nghiên cứu và phát triển viên nén Amlodipin với sự hỗ trợ của phần mềm thông minh. | TS. Đặng Văn Giáp - ĐH Y dược |
| 104 | Xác định một số căn nguyên virus gây hội chứng năo cấp ở trẻ em tại bệnh viện Nhi Đồng I, TP. Hồ Chí Minh, 2004. | TS. Vũ Thị Quế Hương - Viện Pasteur TP.HCM |
| 105 | Khảo sát tiêu chuẩn cho thận để ghép ở người chết năo. | TS. Trương Văn Việt - BV Chợ Rẫy |