ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ĐÃ THẨM ĐỊNH THÔNG TIN
Năm 2000
|
TT |
TÊN ĐỀ TÀI |
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI |
|
01 |
Chiến lược đào tạo lực lượng lao động nông thôn ngoại thành phù hợp với xu hướng công nghiệp hóa và đô thị hóa. |
ThS. Phạm Xuân Lan - ĐH Kinh Tế. |
|
02 |
Nghiên cứu chính sách và các giải pháp nhằm nâng cao tỷ trọng phần nội địa hóa trong cơ cấu giá trị sản phẩm các khu chế xuất. |
PGS. TS. Võ Thanh Thu - ĐH Kinh Tế. |
|
03 |
Vấn đề phát triển đô thị bền vững tại thành phố Hồ Chí Minh và những kinh nghiệm từ một số thành phố lớn ở Đông Nam Á. |
TS. Tôn Nữ Quỳnh Trân - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
04 |
Nghiên cứu chọn lọc tạo hai dòng vịt cao sản hướng trứng tại TP. HCM. |
TS. Dương Xuân Tuyển - TTâm Nghiên Cứu & Chuyển Giao Tiến Bộ Kỹ Thuật Chăn Nuôi. |
|
05 |
Chọn lọc dòng biến dị ưa nhiệt cho năng suất cao giàu dinh dưỡng và hoạt động bằng kỹ thuật gây đột biến nấm hầu thủ Hericium erinaccum. |
TS. Nguyễn Xuân Thám - TT Kỹ Thuật Hạt Nhân TP. HCM. |
|
06 |
Cơ chế trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại TP. HCM. |
KS. Nguyễn Quang Tu - TTâm Quản Lý & Điều Hành Vận Tải Hành Khách Công Cộng. |
|
07 |
Chẩn đoán ổn định của nền đường trên nền đất yếu và kiến nghị chế độ duy tu vàxử lý tiếp có hiệu quả trong quá trình khai thác. |
GS.TS. Lê Bá Lương - ĐH Kỹ Thuật. |
|
08 |
Những giải pháp đẩy mạnh thu hút đầu tư vào các khu công nghiệp ở TP. Hồ Chí Minh. |
ThS. Nguyễn Hữu Tín - Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP. HCM. |
|
09 |
Nghiên cứu định hình tạo miệng hút tạo ra phổ tốc độ kéo dài để ứng dụng hiệu quả cao cho hệ thống hút khí thải ô nhiễm. |
PGS.TS. Hồng Hải Vý - PV Nghiên Cứu Khoa Học Kỹ Thuật Bảo Hộ Lao Động tại TP. HCM. |
|
10 |
Công nghệ và chiến lược sử dụng khí hóa lỏng ( LPG ) Việt Nam. |
TS. Thái Huy Chí, TS. Nguyễn Đăng Hưng - TT Nghiên Cứu Ứng Dụng Và Dịch Vụ Khoa Học Kỹ Thuật. |
|
11 |
Nghiên cứu nhận dạng chân dung và thiết lập hệ thống Identikit trong công tác giám định hình sự, phục vụ điều tra phá án. |
Thượng tá Võ Thành Công - Công An TP. HCM. |
|
12 |
Nghiên cứu công nghệ kết hợp để xử lý nước rỉ bãi rác. |
Ths. Trần Minh Chí - Viện Kỹ Thuật Nhiệt Đới & Bảo vệ Môi Trường. |
|
13 |
Xây dựng phương án bảo vệ môi trường đô thị khi tiến hành các hoạt động quân sự đa dạng tại TP. HCM. |
GS. Lê Đông Hải - TS. Phùng Chí Sỹ - Viện Kỹ Thuật Quân Sự II - Bộ Quốc Phòng. |
|
14 |
Nghiên cứu các biện pháp tổng hợp để cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường ngoại thành TP. HCM trong quá trình đô thị hóa - công nghiệp hóa. |
TS. Phùng Chí Sỹ - TT Kỹ Thuật Nhiệt Đới. |
|
15 |
Nghiên cứu đánh giá tác động qua lại giữa công nghiệp hóa - hiện đại hóa và điều kiện sinh thái nhân văn, vệ sinh môi trường tại một số địa bàn đô thị hóa ở TP. HCM phục vụ cho mục tiêu quản lý xã hội. |
PGS. TS. Võ Hưng - PV Bảo Hộ Lao Động. |
|
16 |
Xây dựng mô hình dân cư vùng sinh thái rừng ngập mặn Cần Giờ - TP. HCM. |
KTS. Phạm Trần Hải - TTâm Kiến Trúc Miền Nam. |
|
17 |
Huy động mọi tiềm lực và văn hóa để nhận dạng và đẩy lùi mại dâm ma túy trên địa bàn đô thị. |
Ông Nguyễn Quang Vinh - UBND TP. HCM. |
|
18 |
Thực trạng và các chủ trương biện pháp hỗ trợ, giải quyết việc làm, chính sách xã hội đối với người tàn tật tại TP. HCM trong quá trình CNH - HĐH. |
CN. Nguyễn Hoàng Năng - Sở Lao Động Thương Binh & Xã Hội. |
|
19 |
Ứng dụng khoa học công nghệvào trang bị vũ khí, phương tiện nâng cao khả năng của lực lượng đặc nhiệm phòng chống bạo loạn ở TP.HCM. |
CN. Lê Minh Thắng - Ban Chỉ Huy Quân Sự TP. HCM. |
|
20 |
Phẫu thuật nội soi điều trị các bệnh lý cột sống. |
BS.TS. Võ Văn Thành - TT Chấn Thương Chỉnh Hình. |
|
21 |
Du lịch sinh thái và thiết kế các sản phẩm du lịch sinh thái ở Lâm Viên Cần Giờ TP. HCM theo định hướng phát triển du lịch bền vững. |
PGS. TS. Phan Huy Xu - ĐH dân lập Văn Lang. |
|
22 |
Quan hệ lao đông tiền lương và thu nhập ở các doanh nghiệp có vốn đầu tư nưiớc ngoài và ngoài quốc doanh trên địa bàn TP. HCM. |
CN Nguyễn Hoàng Kháng - Sở Lao Động Thương Binh & Xã Hội. |
|
23 |
Nghiên cứu các trung gian tài chính và công cụ tài chính tương ứng để huy động và phân phối vốn cho nền kinh tế phù hợp với vai trò trung tâm của TP. HCM. |
TS. Nguyễn Ngọc Thanh - PV Nghiên Cứu Tài Chính. |
|
24 |
Nghiên cứu chế tạo máy tập cử động khớp khuỷu sau mổ kết hợp xương liên lồi cầu và giải phóng khuỷu. Xây dựng chương trình phục hồi cử động khớp khuỷu. |
TN.BS. Bùi Văn Đức - Sở Y Tế TP. HCM. |
|
25 |
Nghiên cứu chương trình huấn luyện và hệ thống đánh giá trình độ tập luyện vận động viên bóng bàn trẻ trong giai đoạn chuyên môn hóa sâu ( 12-14t). |
CN. Nguyễn Trọng Trúc - Sở Thể Dục Thể Thao. |
|
26 |
Bước đầu nghiên cứu chương trình huấn luyện và tiêu chuẩn tuyển chọn môn bơi nghệ thuật cho vận động viên nữ từ 12 - 15 tại TP. HCM. |
PGS. TS. Lê Nguyệt Nga - Sở Thể Dục Thể Thao. |
|
27 |
Hoàn thiện qui chế quản lý đào tạo vận động viên thể thao ở TP. HCM. |
TS. Lâm Quang Thành - Sở Thể Dục Thể Thao. |
|
28 |
Chế biến một số sản phẩm thức ăn từ nguồn protein và lipit thực vật phục vụ cho nhu cầu và khẩu vị người tiêu dùng. |
PGS. TS. Trần Minh Tâm - ĐH dân lập Văn Lang. |
|
29 |
Các lỗi chính tả, từ vựng, ngữ pháp và cách khắc phục ( Lỗi trong nhà trường phổ thông vả trên các phương tiện truyền thông ở TP. HCM ). |
TS. Lê Trung Hoa - Viện KHXH tại TP. HCM. |
|
30 |
Nghiên cứu xây dựng công nghệ sản xuất và truyền cấy phôi nhằm nhân nhanh giống bò sữa cao sản ở TP. HCM. |
TS. Nguyễn Quốc Đạt, TS. Nguyễn Văn Tìm - TT Nghiên Cứu và Chuyển Giao Tiến Bộ Kỹ Thuật Chăn Nuôi. |
|
31 |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khả thi tạo quỹ đất ở cho người có thu nhập thấp và người nghèo tại TP. HCM. |
KTS. Lâm Sơn Hoàng - Sở Địa Chính & Nhà Đất. |
|
32 |
Nghiên cứu chế tạo phụ gia mạ bóng trên cơ sở Chitosan. |
KS. Đặng Ngọc Hoa - Viện Kỹ Thuật Nhiệt Đới & Bảo Vệ Môi Trường. |
|
33 |
Nghiên cứu xây dựng "làng công nghiệp" ở TP. HCM. |
CN.Đỗ Hoàng Hải - Ban Kinh Tế Thành Ủy. |
|
34 |
Viêm màng não mủ: phát hiện nhanh nhóm vi khuẩn gây bệnh trong dịch não tủy bằng phương pháp PCR ( Polymerase chain reaction ) và xác định một số chủng kháng sinh. |
ThS. Lê Huyền Ái Thúy - TT Phát Triển KH & CN Trẻ. |
|
35 |
Nghiên cứu chế tạo hệ thống tự động kiểm tra chất lượng Pin, acquy dùng trong công nghiệp sản xuất nguồn điện hóa học. |
PGS.TS. Lê Quốc Hùng - Viện Công Nghệ Hóa Học. |
|
36 |
Nghiên cứu xử lý, bảo quản rau quả tươi chất lượng cao phục vụ nội tiêu và xuất khẩu. |
ThS. Nguyễn Duy Đức - PV Công Nghệ Sau Thu Hoạch. |
|
37 |
Hoàn thiện quy trình công nghệ và thiết bị sản xuất thức ăn nuôi thủy sản quy mô nông trại dùng nguyên liệu địa phương, phù hợp với các vùng nuôi ở đồng bằng Nam bộ. |
ThS. Lê Đức Trung - TT Công Nghệ & Sinh Học Thủy Sản - Viện Nghiên Cứu Nuôi Trồng Thủy Sản II. |
|
38 |
Nghiên cứu chế tạo tủ lạnh hấp thụ - khuyếch tán đốt bằng gas để trang bị cho nông thôn, hải đảo, những vùng chưa có điện lưới. |
PGS. TS. Trần Đức Ba- ĐH dân lập Văn Lang. |
|
39 |
Xây dựng những biện pháp quản lý và bảo vệ rừng phòng hộ Cần Giờ có hiệu quả. |
ThS. Viên Ngọc Nam - Sở Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn. |
|
40 |
Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mới vào việc giảm 50 % bụi và SOx trong khí thải công nghiệp, bảo vệ môi trường lao động và khu dân cư. |
TS. Phạm Tiến Dũng - PVNC Khoa Học Kỹ Thuật - Bảo hộ Lao Động TP. HCM. |
|
41 |
Xây dựng hệ thống đánh giá di truyền heo ở TP. HCM. |
TS.Trịnh Công Thành - Sở Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn. |
|
42 |
Môi trường, điều kiện làm việc và sức khỏa của công nhân nạo vét bùn cống ngầm TP. HCM. Đề xuất các giải pháp và chế độ độc hại cho công nhân. |
KS. Thái Sanh Nguyên Bình - PV Khoa Học Kỹ Thuật & Bảo Hộ Lao Động. |
|
43 |
Mạng riêng ảo dựa trên Internet. |
KS Hà Linh Đôn - Cty Phát Triển Phần Mềm Sài Gòn - SDC. |
|
44 |
Xây dựng chương trình chẩn đoán và điều trị một số chứng và bệnh bằng phương pháp quang châm laser bán dẫn trên máy vi tính. |
TS. Huỳnh Quang Linh - PTN Công Nghệ Laser - ĐH Kỹ Thuật. |
|
45 |
Văn hóa đô thị và vấn đề đô thị hóa từ thực tiễn đời sống văn hóa của TP.HCM. |
CN. Trần Ngọc Khánh - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
46 |
Theo dõi sự sinh trưởng của các giống cây ăn quả của Thái Lan nhập nội và thử nghiệm một số biện pháp kỹ thuật tỉa cây tạo hình kích thích ra hoa tăng đậu cho quả xoài, nhãn. |
TS. Nguyễn Văn Kế - CTy Giống Cây Trồng TP. HCM. |
|
47 |
Hoàn thiện hệ xử lý ảnh động và điều khiển Camera tùy động trong không gian 3 chiều. |
GS. TS. Bùi Song Cầu - ĐH Kỹ Thuật. |
|
48 |
Tự động hóa bản đồ ô nhiễm môi trường không khí cho TP. HCM. |
TS. Bùi Tá Long - Viện Cơ Học Ứng Dụng. |
|
49 |
Xây dựng Website với các ứng dụng internet/intranet. |
TS. Hoàng Lê Minh - ĐH Khoa Học Tự Nhiên. |
|
50 |
Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị lấy chất thải đọng lại trong các hố ga của hệ thống cống thoát nước thải trong TP. HCM. |
KS. Hoàng Lanh - ĐH Kỹ Thuật. |
|
51 |
Khảo sát một số đặc điểm dịch tễ học chấn thương bàn tay do tai nạn lao động nhập viện điều trị tại Trung Tâm Chấn Thương Chỉnh Hình năm 2001 - 2002. |
BS. Trần Thanh Mỹ, BS. Nguyễn Văn Thái - TT Chấn Thương Chỉnh Hình. |
|
52 |
Chọn tạo giống ưu thế lai F1 trên cà chua, ớt cay & dưa leo thích hợp cho vùng rau ngoại thành & các vùng phụ cận. |
KS. Huỳnh Văn Quang - Cty Giống Cây Trồng. |
|
53 |
Nghiên cứu xây dựng chương trình tự động tính toán trong công tác tham mưu, chiến thuật, khả năng chiến đấu bảo vệ vùng trời thành phố và khu vực trên nền bản đồ quân sự. |
Thượng tá TS. Nguyễn Tuấn Linh - Viện Kỹ thuật quân sự 2 (TT Kỹ Thuật Nhiệt Đới ). |
|
54 |
Nghiên cứu các biện pháp bảo vệ xoài trước và khi thu hoạch nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm hư hao và kéo dài thời gian bảo quản. |
TS. Võ Mai - Chi nhánh Miền Nam - Hội Làm Vườn Việt Nam. |
|
55 |
Nghiên cứu sử dụng các hệ sinh thái tự nhiên ( đất ngập nước, hồ ổn định/ hệ kết hợp ) để xử lý nước thải đô thị và tái tạo nguồn lợi dưới điều kiện tự nhiên của TP. HCM. |
PGS.TS. Đoàn Cảnh, Phan Văn Minh - Viện Sinh Học Nhiệt Đới - PV Sinh Thái Tài Nguyên & Môi Trường. |
|
56 |
Tiếp cận công nghệ thông tin tiên tiến giải quyết một số vấn đề phân tích dự báo ( Ứng dụng trong ngành công nghiệp tại TP. HCM ). |
TS. Vũ Thanh Nguyên - TT Phát Triển CNTT ĐH Quốc Gia. |
|
57 |
Nghiên cứu chế tạo tổ hợp cao su vải bạt dùng làm vật liệu ngăn cách cho các công trình xử lý rác thải. |
KS. Nguyễn Thành Nhân - Viện Kỹ Thuật Nhiệt Đới & Môi Trường. |
|
58 |
Chế tạo và phủ hợp kim Ag - Cd lên tiếp điện. |
KS. Bùi Trọng Tài, KS. Trần Đình Hiến - Viện Kỹ Thuật Nhiệt Đới & Bảo Vệ Môi Trường. |
|
59 |
Đánh giá phương pháp tán sỏi thủy điện lực qua nội soi mềm trong và sau phẩu thuật mở ống mật chủ để giải quyết sỏi mật trong gan. |
BS. Lê Văn Đương, BS. Nguyễn Thanh Nguyện - TT Cấp Cứu Trưng Vương. |
|
60 |
Nghiên cứu tình hình ô nhiễm môi trường của ngành chăn nuôi TP. HCM. Xây dựng các giải pháp tích cực nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường. |
TS. Trương Thanh Cảnh - Viện Môi Trường & Tài Nguyên. |
|
61 |
Tầm soát tỉ lệ viêm nhiễm đường sinh dục ở phụ nữ trong diện tuổi sinh đẻ tại TP. HCM. |
BS. Hùynh Thị Trong - TT Bảo Vệ Sức Khỏe Bà Mẹ & Trẻ Em. |
|
62 |
Nghiên cứu bảo quản và chế biến các sản phẩm nấm tươi ( nấm rơm, nấm bào ngư) góp phần phát triển nghề trồng nấm trong dân. |
TS. Lê Duy Thắng - ĐH Khoa Học Tự Nhiên. |
|
63 |
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên bằng máy tính và ứng dụng trong việc dịch xuôi, ngược Anh Việt. |
TS. Phan Thị Tươi - ĐH Kỹ Thuật. |
|
64 |
Nghiên cứu phát triển công nghệ mới trong chẩn đoán kỹ thuật và nhận dạng. |
ThS. Trần Quang Quới - TT Phát Triển CN Mới. |
|
65 |
Thu hồi chì ( Pb ) chất lượng cao từ phế liệu chì bằng phương pháp điện phân. |
TS. Hà Văn Hồng - PV NC Mỏ Luyện Kim. |
|
66 |
Nghiên cứu nâng cao chất lượng đúc bằng gang silic hàm lượng cao dùng trong hệ thống bảo vệ cathode dòng điện ngoài, chống ăn mòn các kết cấu thép và betông cốt thép ngầm. |
TS. Nguyễn Hồng Dư - Chi nhánh Phía Nam - TT Nhiệt Đới Việt Nga. |
|
67 |
Xây dựng Atlas điện tử kinh tế - xã hội phục vụ cho công tác quản lý hành chính ở các quận huyện ( Triển khai cụ thể ở Q.12 - TP.HCM ). |
ThS. Lê Minh Vĩnh - ThS. Ngô Thanh Loan - ĐH KHXH & NV. |
|
68 |
Phần mềm thiết kế và mô phỏng hệ thống lạnh & điều hòa không khí. |
ThS. Lê Hùng Tiến - TT Phát Triển KH & CN Trẻ. |
|
69 |
Nghiên cứu tính toán các sản phẩm vật liệu composite trong điều kiện Việt Nam. |
TS. Phan Đình Tuấn - ĐH Kỹ Thuật. |
|
70 |
Nghiên cứu tổ chức & hỗ trợ các doanh nghiệp vừa & nhỏ thuộc Sở Công Nghiệp tự xây dựng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000. |
KS. Võ Thành Long - Sở Công Nghiệp. |
|
71 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của thành phần thức ăn thô đến năng suất và chất lượng sữa của bò sữa khu vực TP. HCM. |
ThS. Phạm Hồ Hải - Viện KHKT Nông Nghiệp Miền Nam. |
|
72 |
Nghiên cứu tạo chế phẩm Pancreatin bổ sung vào khẩu phần thức ăn cho gia súc và gia cầm tại trại chăn nuôi trong khu vực TP. HCM. |
ThS. Nguyễn Thị Tiết - Sở Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn. |
|
73 |
Nghiên cứu chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp huyện huyện Nhà Bè và huyện Cần Giờ TP. HCM. |
KS. Phạm Thuyết - Sở Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. |
|
74 |
Nghiên cứu ứng dụng vi khuẩn đối kháng trong phòng trừ sinh học bệnh khô vằn hại lúa. |
TS. Phạm Văn Dư - Viện Lúa ĐBSCL. |
|
75 |
Vấn đề tái hòa nhập tại cộng đồng cho người nghiện ma túy sau khi cai nghiện tại TP. HCM: Thực Trạng & giải pháp. |
CN. Nguyễn Hoàng Năng - Sở Lao Động Thương Binh & Xã Hội TP.HCM. |
|
76 |
Đề xuất giải pháp tăng cường công tác tư vấn giáo dục truyền thông về hướng nghiệp triển khai ứng dụng & hoàn thiện một số trắc nghiệm nghề nghiệp theo yêu cầu thị trường lao động ở TP.HCM. |
PGS. TS. Lý Ngọc Sáng - TT Tư Vấn Giáo Dục - Tâm Lý - Thể Chất. |
|
77 |
Tình hình thanh niên thành phố và vai trò của Đoàn TNCS HCM TP. HCM trong những năm sắp tới. |
TS. Nguyễn Thành Phong - TT Phát Triển KH & CN Trẻ. |
|
78 |
Triển khai dự án. Kiểm toán năng lượng và thực hiện các biện pháp tiết kiệm năng lượng tại các nhà máy, xí nghiệp trên địa bàn TP. HCM. |
TS. Nguyễn Thế Bảo - ĐH Kỹ Thuật. |
|
79 |
Một số vấn đề cấp bách trong sinh hoạt tôn giáo tín ngưỡng ở TP. HCM và các tỉnh lân cận ( trong bối cảnh thực hiện đường lối chính sách của Đảng và nhà nước về tôn giáo tín ngưỡng trong những năm gần đây ). |
PGS. Đỗ Quang Hưng - Viện Nghiên Cứu Tôn Giáo. |
|
80 |
Thực nghiệm cải tiến tổ chức kiểm tra, đánh giá việc học tập môn toán cấp 3 bằng phương pháp trắc nghiệm. |
CN. Đinh Quang Hảo - Sở Giáo Dục & Đào Tạo TP. HCM. |
|
81 |
Quá trình tổ chức quản trị hành chánh tỉnh Gia Định - TP. Sài Gòn - TP. HCM từ năm 1698 đến năm 2000: Sự kế thừa, thực trạng và kiến nghị các giải pháp. |
Nguyễn Đình Tư - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
82 |
Khảo sát một số loài thực vật có khả năng tích lũy chì (Pb) và kẽm (Zn) từ môi trường đất và chọn lọc hai giống đặc hữu để nhận nhanh bằng pương pháp cấy mô. |
TS. Diệp Thị Mỹ Hạnh - ĐH Khoa Học Tự Nhiên. |
|
83 |
Ứng dụng công nghệ lọc hiếu khí và thiếu khí xây dựng công nghệ và mô hình thiết bị xử lý nước thải chăn nuôi heo công nghiệp 30m3 / ngày đã qua xử lý yếm khí trên hệ pilot tại XN. Chăn nuôi Gò Sao. |
PGS. TS. Nguyễn Đức Cảnh - Viện Cơ Học Ứng Dụng. |
|
84 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất vecni cao cấp đóng rắn bằng tia cực tím. |
PGS. TS. Phan Minh Tân - ĐH Kỹ Thuật. |