ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ĐÃ THẨM ĐỊNH THÔNG TIN
NĂM 1999
|
TT |
TÊN ĐỀ TÀI |
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI |
|
1 |
Lộ trình tham gia AFTA đối với những mặt hàng công nghệ phẩm chủ yếu trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
2 |
Nghiên cứu xây dựng qui trình quản lý tổng hợp chuột hại nông nghiệp tại TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
3 |
Thủ tục tố tụng thuế trực thu - Nghiên cứu khoa học, bản chất của thuế trực thu và thủ tục tố tụng trong định hướng nâng cao định chế và quản lý thuế có hiệu quả tại TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
4 |
Nghiên cứu thị trường tiêu thụ sản phẩm và xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh cho ngành chăn nuôi TP. Hồ Chí Minh đến năm 2000. |
|
|
5 |
Một số vấn đề xã hội trong quá trình phát triển đô thị ở TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
6 |
Bước đầu chọn lọc, ghép phối nhằm thuần chủng và nhân giống gà ác điạ phương để cung ứng cho thị trường và góp phần bảo tồn giống gà truyền thống. |
|
|
7 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu kim loại không rỉ, hợp kim cao chịu ăn mòn và chịu nhiệt dùng trong công nghệ đóng tàu, chế tạo cơ khí, hoá chất, dầu khí,… bằng nguồn năng lượng cao. |
|
|
8 |
Nghiên cứu xây dựng chiến lược tự động hoá ở TP. Hồ Chí Minh thời kỳ 1999 - 2020. |
|
|
9 |
Nghiên cứu thị trường bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh. Các vấn đề tồn tại, kiến nghị hướng xử lý và dự báo phát triển. |
|
|
10 |
Nghiên cứu phẩm chất và năng suất nuôi cá trê vàng (clarias macrocephalus) tam bội và cá trê vàng thường bội. |
|
|
11 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất thuốc viên nén sủi (Chuyên khảo hoạt chất paracetamol). |
|
|
12 |
Vấn đề chuyển giá tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài ở TP. Hồ Chí Minh trong mối quan hệ tương quan với việc cải thiện môi trường đầu tư. |
|
|
13 |
Thực trạng và định hướng, giải pháp, chính sách đền bù giải toả và bố trí dân cư trên điạ bàn TP. Hồ Chí Minh trong quá trình thực hiện quy hoạch phát triển kinh tế xã hội. |
|
|
14 |
Xây dựng luận cứ khoa học " Quản lý đô thị theo hướng đô thị sinh thái " cho TP. Hồ Chí Minh trong trào lưu công nghiệp hoá - hiện đại hoá. |
|
|
15 |
Nghiên cứu ứng dụng trang bị kỹ thuật thông tin trong xây dựng hệ thống phòng thủ TP. Chí Minh. |
|
|
16 |
Nghiên cứu ứng dụng vi sóng vào ly trích sản phẩm tự nhiên từ cây tinh dầu, cây thuốc Việt Nam. |
|
|
17 |
Nghiên cứu quá trình biến đổi lòng dẫn và các biện pháp công trình ổn định bờ sông Sài Gòn - Đồng Nai đoạn từ cầu Sài Gòn đến ngã ba sông Nhà Bè. |
|
|
18 |
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật tưới hiện đại, tiết kiệm nước cho rau màu, cây ăn trái tại TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
19 |
Xây dựng mô hình và công cụ tin học để xử lý thông tin về gen, hỗ trợ nghiên cứu ứng dụng trong công nghệ sinh học. |
|
|
20 |
Nghiên cứu hệ thống hút lọc sạch khí thải lò luyện kim. |
|
|
21 |
Nghiên cứu một vài biện pháp khả thi cho chương trình tiết kiệm điện. |
|
|
22 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo quạt trục có lưu lượng lớn (>30000 m3/h) và áp lực cao (> 30m H2O) để phục vụ thông thoáng sản xuất và công nghệ sản xuất. |
|
|
23 |
Nghiên cứu các yếu tố nguy cơ và biện pháp giải quyết các hậu quả của chấn thương sọ não do tai nạn giao thông gây ra. |
|
|
24 |
Nghiên cứu xây dựng và đưa vào sử dụng một hệ thống ứng dụng kỹ thuật nhà kho dữ liệu (datawarehouse) và khai mỏ dữ liệu (datamining) để quản lý và phát hiện tri thức từ CSDL lớn. |
|
|
25 |
Nghiên cứu đánh giá chất lượng một số hàng hóa trên góc độ người tiêu dùng và kiến nghị một số vấn đề về cơ chế quản lý. |
|
|
26 |
Tìm một số giải pháp kỹ thuật đảm bảo môi trường sạch (vô trùng) cho các bệnh viện quân dân y. |
|
|
27 |
Nghiên cứu khả năng và điều kiện sử dụng tác nhân lạnh mới R134 A cho máy lạnh chuyên dùng R12 khi R12 bị đình chỉ sản xuất và cấm sử dụng do phá hủy tầng ôzôn. |
|
|
28 |
Mô hình điểm "quản lý chất lượng đồng bộ" săn sóc bệnh nhân (TQM) theo hướng ISO 9000 tại Bệnh Viện Nhi Đồng I. |
|
|
29 |
Phân bố đặc trưng mưa liên quan đến vấn đề đô thị hoá, tiêu thoát nước, ô nhiễn môi trường và các giải pháp chống ngập úng trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
30 |
Phát triển kinh tế trang trại ở nông thôn TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
31 |
Nghiên cứu chế tạo các panel nhẹ dùng lắp ghép nhà ở rẻ tiền phục vụ cho vùng dân cư mới ven đô thị và vùng đồng bằng Sông Cửu Long. |
|
|
32 |
Mạ phục hồi bằng dòng đảo cực ứng dụng trong công nghệ sửa chữa máy bay vận tải-huấn luyện và khuôn mẫu. |
|
|
33 |
Nghiên cứu tổng hợp Zeolit từ nguyên liệu trong nước và biến tính Zeolit làm bốn loại sản phẩm: NH4Z, KZ, PZ, đất hiếm Z. Ứng dụng làm tăng năng suất cây trồng. |
|
|
34 |
Nghiên cứu chế tạo hợp kim đồng để đúc van chịu áp lực dùng trong ngành cấp nước cứu hỏa và dân dụng. |
|
|
35 |
Nghiên cứu ứng dụng chương trình chọn giống heo NAC để nâng cao năng suất chăn nuôi heo khu vực TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
36 |
Nghiên cứu chế tạo máy gom khói sử dụng trong hệ thống báo cháy tự động. |
|
|
37 |
Nghiên cứu điều chế hỗn hợp nguyên liệu cao su công nghiệp lốp xe. |
|
|
38 |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống dây chuyền thiết bị sản xuất bánh tráng. |
|
|
39 |
Ứng dụng marker phân tử trong chọn lọc giống luá kháng rầy nâu và bệnh hại lúa chính. |
|
|
40 |
Áp dụng công nghệ di truyền trong phát triển giống luá chống chịu sâu và bệnh hại lúa. |
|
|
41 |
Nghiên cứu chế tạo máy phun thuốc dập dịch cào cào tầm xa treo trên máy kéo 50W. |
|
|
42 |
Quan hệ kinh tế giữa TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam. |
|
|
43 |
Nghiên cứu về bôi trơn các bề mặt ma sát bằng vật liệu rắn và các ứng dụng vào thực tế ở nước ta. |
|
|
44 |
Chế tạo lưỡng kim Cu-Al sử dụng trong ngành công nghiệp điện. |
|
|
45 |
Công nghệ và dây chuyền sản xuất sirop tinh khiết. |
|
|
46 |
Nghiên cứu qui trình công nghệ xử lý nước thải tinh bột khoai mì. |
|
|
47 |
Nghiên cứu chế biến cá khô ghép miếng và cá chà bông. |
|
|
48 |
Sinh tổng hợp sinh khối Rhodotorula giàu protein- carotenoid từ phế liệu công nghiệp dầu dừa. |
|
|
49 |
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật hạt nhân trong cải tiến giống lúa địa phương (lúa thơm đặc sản và lúa mùa) tại TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
50 |
Sự phát triển và phân bố mạng lưới các điểm dân cư trong mối quan hệ với phát triển không gian kinh tế-xã hội trên địa bàn huyện Thủ Đức cũ (bao gồm quận 2, quận Thủ Đức, quận 9) TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
51 |
Phần mềm diệt virus tin học SC . |
|
|
52 |
Phần mềm phát âm tiếng Việt và các ứng dụng cho người khiếm thị. |
|
|
53 |
Tạo chủng đột biến Salmonnella his và ứng dụng trong phân tích các tác chất gây đột biến ung thư trong môi trường. |
|
|
54 |
Dự báo nguồn nhân lực trẻ đáp ứng cho nhu cầu công nghiệp hóa - hiện đại hóa TP. Hồ Chí Minh đến năm 2015. |
|
|
55 |
Tín ngưỡng dân gian ở TP. Hồ Chí Minh: thực trạng và giải pháp (1999 - 2000). |
|
|
56 |
Hệ thống quản lý tin học hóa trường Cán Bộ TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
57 |
Phát triển qui trình nuôi trùn đất từ mạt cưa thải sau trồng nấm và ứng dụng phân trùn đất làm phân hữu cơ cao cấp. |
|
|
58 |
Nghiên cứu, chế tạo & ứng dụng thử vật liệu từ cao su có tính năng kỹ thuật cao, phục vụ nhu cầu thay thế và chế tạo trong lĩnh vực an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế. |
|
|
59 |
Nghiên cứu hệ thống các tổ chức xã hội về thể dục thể thao ở TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
60 |
Nghiên cứu một số biện pháp thích hợp nhằm quản lý & xử lý chất thải rắn công nghiệp, chất thải nguy hiểm tại TP. HCM. |
|
|
61 |
Phương pháp triển khai hệ thống thông tin chỉ đạo (excutive information system - EIS) có sử dụng kỹ thuật phân tích trực tuyến (online analytical processing - OLAP) và có thể trao đổi thông tin trong môi trường mạng diện rộng (wide area network - WAN). |
|
|
62 |
Nghiên cứu khả năng tác động của quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá, phát triển giao thông thủy đến môi trường vùng Cần Giờ và đề xuất quy hoạch môi trường, phòng chống ô nhiễm trong khu vực. |
|
|
63 |
Nghiên cứu hệ thống định vị bằng vệ tinh nối mạng trung kế vô tuyến để theo dõi các đối tượng trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
64 |
Điều kiện và giải pháp phổ cấp trung học cơ sở ở TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
65 |
Thiết kế chế tạo thiết bị đo ăn mòn cốt thép bê tông. |
|
|
66 |
Nghiên cứu sản xuất và sử dụng các chế phẩm sinh học có nguồn gốc từ các loại men vi sinh bổ sung vào khẩu phần ăn của bò vắt sữa và bê sau cai sữa. |
|
|
67 |
Xây dựng mô hình Arima (tự hồi quy tương quan trung bình trượt) dự báo giá cả 1 số sản phẩm chủ yếu của ngành nông nghiệp thành phố: thịt heo, thịt gà, đậu phộng, mía cây. |
|
|
68 |
Nghiên cứu kỹ thuật điều hương để chế tạo các hương liệu hỗn hợp(compound perfume) cung cấp cho ngành công nghiệp sản xuất hoá phẩm tiêu dùng, thực phẩm và dược phẩm. |
|
|
69 |
Điều tra tình hình sử dụng và nghiên cứu năng lượng mới trên địa bàn TP. HCM. |
|
|
70 |
Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống dập lỗ tự động tấm lưới thép. |
|
|
71 |
Nhân giống vô tính cây cây vả (FIG) bằng phương pháp nuôi cấy invitro. |
|
|
72 |
Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống thiết bị sản xuất bánh phở khô xuất khẩu. |
|
|
73 |
Ứng dụng vi xử lý & kỹ thuật số trong các thiết bị bán dẫn công suất. |
|
|
74 |
Xây dựng chiến lược phát triển ngành thủy sản TP. Hồ Chí Minh đến năm 2000. |
|
|
75 |
Nghiên cứu và triển khai thực hiện một mô hình tổ chức tiếp thị khoa học & công nghệ tại TP. Hồ Chí Minh. |
|
|
76 |
Chế tạo và sử dụng viên nang điều trị chứng viêm đường sinh dục và dùng chế phẩm kích dục tố diều trị heo nái chậm động dục nhằm nâng cao thành tích sinh sản. |
|
|
77 |
Nghiên cứu sản xuất nước tương từ đậu nành bằng phương pháp dùng enzym vi sinh vật. |
|
|
78 |
Góp phần nghiên cứu bệnh u nang ống mật chủ. Đề xuất một phương thức tầm soát & điều trị mới từ các dữ kiện thực tế đã gặp ở trẻ em Việt Nam. |
|
|
79 |
Quy trình xây dựng hệ thống kiến thức , kỹ năng tiếng Việt, toán giúp học sinh yếu, kém bậc tiểu học nâng lên trình độ trung bình để đáp ứng chương trình đổi mới năm 2000. |
|
|
80 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ CAD/CAM để thiết kế, chế tạo các loại máy tạo bìa điều khiển số cho ngành dệt Việt Nam. |
|
|
81 |
Nghiên cứu ứng dụng CAD/CAM để lập qui trình công nghệ & điều hành sản xuất cho ngành may Việt Nam. |
|
|
82 |
Đặc trưng văn hóa Sài Gòn- TP.Hồ Chí Minh trong thế kỷ XX. |
|
|
83 |
Đổi mới tổ chức và hoạt động của mặt trận tổ quốc và các đoàn thể nhân dân ở TP.HCM trong giai đoạn mới. |
|
|
84 |
Nghiên cứu trình diễn về quy hoạch tổng thể khu dân cư hay thị trấn xanh tại ngoại thành TP.HCM. |
|
|
85 |
Phát hiện virus viêm gan siêu vi C (HCV) trong máu bằng kỹ thuật RT - PCR và xác định trình tự một số cDNA HCV ở Việt Nam. |
|
|
86 |
Nghiên cứu chế tạo kit thử nghiệm 25 phản ứng sinh hóa dùng để định danh các trực khuẩn gram (-) dễ mọc . |
|
|
87 |
Chương trình quản lý khai thác tài liệu địa chất công trình phục vụ quản lý xây dựng trên địa bàn TP. HCM. |
|
|
88 |
Phương thức giảng dạy tích cực môn tự nhiên và xã hội ở bậc tiểu học tại TP. HCM để học sinh vận dụng có hiệu quả những kiến thức và kỹ năng vào cuộc sống. |
|
|
89 |
Nghiên cứu đánh giá các ngành công nghiệp chủ lực và công nghiệp mũi nhọn của TP. HCM trong môi trường cạnh tranh và hội nhập. |
|
|
90 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu và dự báo các thông số phát triển về giáo viên, học sinh và các cơ sở vật chất cho giáo dục TP. HCM. |
|
|
91 |
Ứng dụng vận trù học, kỹ thuật mô phỏng và điều khiển tự động vào việc giải tỏa ách tắc giao thông trên các trục đường chính của TP. HCM. |
|
|
92 |
Xã hội hóa hoạt động thi hánh án dân sự nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động thi hành án và tiết kiệm ngân sách nhà nước trong công tác thi hành án dân sự. |
|
|
93 |
Cấu trúc hệ thống thoát nước mưa của đô thị trong vùng ảnh hưởng thủy triều. |
|
|
94 |
Nghiên cứu sự dịch chuyển cơ cấu trong nội bộ các ngành kinh tế trên địa bàn TP. HCM phù hợp với lợi thế so sánh của thành phố trong tổng thể sự phát triển kinh tế của vùng phát triển kinh tế trọng điểm phía Nam. |
|
|
95 |
Xây dựng phần mềm ứng dụng cho vấn đề thoát nước mưa thành phố. |
|