ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ĐÃ THẨM ĐỊNH THÔNG TIN
NĂM 1998
| TT |
TÊN ĐỀ TÀI |
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI |
|
1 |
Nghiên cứu chế tạo Polyaluminium Hydroxyl Clorua (PAC) từ nguyên liệu Bauxit Việt Nam. |
PTS. Bùi Trung - Viện Công Nghệ Hóa Học, TT Khoa học Tự nhiên & Công Nghệ Quốc gia. |
|
2 |
Tái sinh hợp kim Pb-Sb và bột hoạt từ phế liệu acquy bằng phương pháp thủy luyện. |
PTS. Hà Văn Hồng - Phân Viện Nghiên Cứu Mỏ & Luyện Kim. |
|
3 |
Tác nhân xã hội ảnh hưởng đến chủng loại và nội dung nhà ở tại TP. Hồ Chí Minh. |
PTS. KTS. Lê Quang Ninh - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
4 |
Nghiên cứu thành lập hệ thống thông tin địa lý về văn hóa TP. Hồ Chí Minh. |
CN. Lương Ngọc Dư - Công Ty Trắc địa Bản đồ Số 3. |
|
5 |
Nghiên cứu chương trình dạy sử dụng Internet. |
SV. Ngô Huy Hoàng - TT Sáng Tạo Khoa Học Kỹ Thuật Trẻ TP. HCM. |
|
6 |
Nghiên cứu khả năng giám sát và thu nhận dữ liệu trong thời gian thực hiện trên hệ thống sản xuất tự động dạng CIM trong ngành cơ khí chế tạo. |
PTS. Lê Hoài Quốc - ĐH Kỹ Thuật. |
|
7 |
Điều tra thống kê các nguồn phóng xạ và các thiết bị bức xạ trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
PGS. PTS. Ngô Quang Huy - TT Kỹ Thuật Hạt Nhân TP. HCM. |
|
8 |
Nghiên cứu các biện pháp sản xuất và chế biến thịt heo gà sạch cho thị trường TP. Hồ Chí Minh. |
PTS. Lã Văn Kính - Viện Khoa Học Nông Nghiệp Miền Nam. |
|
9 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất các sản phẩm chất lượng cao từ phế liệu kẽm và nhôm Al7,Zn,ZnSO4. |
PGS. PTS. Phan Minh Tân - ĐH Kỹ Thuật. |
|
10 |
Công nghệ sản xuất muối biển NaCl bằng phương pháp bốc hơi tự nhiên để nâng cao chất lượng và năng suất sản xuất muối tại Cần Giờ. |
KS. Đoàn Xuân Sơn -Công ty Phát triển Kỹ Thuật TP. HCM. |
|
11 |
Đề xuất giải pháp, nâng cao trình độ cho đội ngũ giáo viên dạy nghề TP. Hồ Chí Minh. |
CN. Nguyễn Duy Tụng - Sở Giáo Dục & Đào Tạo. |
|
12 |
Chế tạo sứ áp điện làm nguồn phát siêu âm. |
GS.TS. Nguyễn An Vĩnh - Viện Công Nghệ Hóa Học TP. HCM. |
|
13 |
Vấn đề đạo đức xã hội trong tình hình hiện nay thực trạng và xu hướng phát triển. |
GS. Vũ Khiêu - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn Quốc Gia. |
|
14 |
Điều tra, khảo sát, đề xuất công nghệ xử lý và phòng chống sự cố ô nhiễm do hoạt động sản xuất và dịch vụ quốc phòng trên địa bàn TP. HCM. |
GS. Lê Đông Hải - Viện Kỹ Thuật Quân Sự 2 - Bộ Quốc Phòng. |
|
15 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình sản xuất, phát triển lúa thơm đặc sản và lúa chất lượng cao nhằm nâng cao thu nhập cho người trồng lúa ở TP. Hồ Chí Minh. |
ThS. Đỗ Khắc Thịnh - Viện Khoa Học Nông Nghiệp Miền Nam. |
|
16 |
Làng nghề thủ công truyền thống tại TP. Hồ Chí Minh. |
PTS. Tôn Nữ Quỳnh Trân - TT Khoa Học xã Hội & Nhân Văn. |
|
17 |
Phương thức giáo dục có hiệu quả chiều sâu môn đạo đức ở trường tiểu học TP. Hồ Chí Minh. |
PGS. PTS. Đào Trọng Hùng - Viện Nghiên Cứu Giáo Dục & Đào Tạo Phía Nam. |
|
18 |
Quy hoạch tổng thể hệ thống hành chính quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại TP. Hồ Chí Minh. |
TS. Nguyễn Trung Việt - TT Nghiên Cứu ứng Dụng Công Nghệ & Quản Lý Môi Trường. |
|
19 |
Nghiên cứu công tác xây dựng Đảng ở các doanh nghiệp tư nhân và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
KS. Tô Dùng - Ban Kinh Tế Thành ủy. |
|
20 |
Hiện đại hoá quản lý bất động sản trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
CN. Nguyễn Minh Dũng, CN. Nguyễn Văn Hiên - Sở Nhà Đất TP. HCM. |
|
21 |
Tìm và thể hiện các giải pháp dạy và học vật lý ở trường trung học phổ thông (cấp III) TP. Hồ Chí Minh theo phương pháp dạy học tích cực. |
CN. Nguyễn Văn Huyên - Viện Nghiên Cứu Giáo Dục & Đào Tạo Phía Nam. |
|
22 |
Ứng dụng phương pháp qui hoạch chiến lược hợp nhất phục vụ công tác quản lý đô thị quận 5. |
CN. Nguyễn Thành Nam - Ủy Ban Nhân Dân Quận 5. |
|
23 |
Hệ thống mã hoá trong Mail Server. |
ThS. Lê Phụng Long - Phân Viện Công Nghệ Thông Tin. |
|
24 |
Xác định các phương pháp thích hợp xử lý nước thải sinh hoạt trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
TS. Nguyễn Trung Việt, KS. Nguyễn Thị Ánh Hồng - TT Nghiên Cứu ứng Dụng Công Nghệ & Quản Lý Môi Trường. |
|
25 |
Xử lý và tái xử dụng bùn trên kênh rạch TP. Hồ Chí Minh. |
KS. Nguyễn Thị Ánh Hồng, PTS. Nguyễn Trung Việt - TT Nghiên Cứu ứng Dụng Công Nghệ & Quản Lý Môi Trường. |
|
26 |
Soạn thảo quy định phối hợp quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp. |
CN. Trương Thùy Trang - Sở Khoa Học Công Nghệ & Môi Trường. |
|
27 |
Nghiên cứu sự biến đổi nộng độ acid lactic máu của các vận động viên cấp cao hai môn điền kinh, bơi lội khi tập luyện ở những lượng vận động khác nhau. |
PGS. PTS. Lê Nguyệt Nga - Sở Thể Dục Thể Thao TP. HCM. |
|
28 |
Nghiên cứu tiêu chuẩn đánh giá trình độ tập luyện của vận động viên bơi lội trẻ (nữ từ 13-15t, nam từ 13-17t) tại TP. Hồ Chí Minh trong giai đoạn huấn luyện chuyên sâu. |
Phạm Văn Kiết - Sở Thể Dục Thể Thao TP. HCM. |
|
29 |
Xác định những luận cứ và những giải pháp cơ bản cho việc xây dựng TP. Hồ Chí Minh trở thành một TP văn minh hiện đại và đậm đà bản sắc đô thị và kiến trúc đô thị. |
KTS.Lưu Trọng Hải - Văn Phòng Kiến Trúc Sư Trưởng TP. HCM. |
|
30 |
Bố cấu lại cơ cấu ở và cơ cấu kiếân trúc nhà ở của một số quận nội thành tiêu biểu theo định hướng chỉnh trang cải tạo khu vực nội thành TP. HCM. |
KTS. Lưu Trọng Hải - Văn Phòng Kiến Trúc Sư Trưởng. |
|
31 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp bằng hệ bùn hoạt tính gián đoạn (SBR). |
ThS. Tô Văn Hưng, ThS. Cù Thị Kim Oanh - TT Nghiên Cứu ứng Dụng & Dịch Vụ KHKT. |
|
32 |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp kiểm tra sinh học nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả. |
KS. Trần Văn An - Viện Công Nghệ Sau Thu Hoạch. |
|
33 |
Nghiên cứu các tổ hợp vật liệu polyme hình thành trên cao su - chất dẻo nhằm cải thiện các tính chất cơ - lý của vật liệu và triển khai ứng dụng chúng. |
TS. Phan Thanh Bình, PTS. Nguyễn Đắc Thành - TT nghiên Cứu Vật Liệu Polyme. |
|
34 |
Biên soạn tài liệu bồi dưỡng giáo viên và hướng dẫn phụ huynh có con khiếm thính dưới 6 tuổi tham gia chương trình can thiệp sớm. |
CN. Huỳnh Thị Thanh Bình - TT Nghiên Cứu Giáo Dục Trẻ Khuyết Tật. |
|
35 |
Nghiên cứu công nghệ và thiết bị dùng trong công nghiệp xử lý chất thải rắn - rác vô cơ. |
KS. Võ Văn Cường - TT Nghiên Cứu ứng Dụng Công Nghệ & Quản Lý Môi Trường. |
|
36 |
Nghiên cứu sản xuất thanh lưỡng kim bù trừ nhiệt độ sử dụng trong cân đồng hồ lò so phục vụ xuất khẩu. |
PTS. Nguyễn Đăng Hưng - TT Nghiên Cứu ứng Dụng Công Nghệ & Quản Lý Môi Trường. |
|
37 |
Nghiên cứu - triển khai đưa công nghệ tự động vào giảng dạy ở các trường nghề - Trung tâm hướng nghiệp - Trường phổ thông trung học chuyên ban. |
PTS. Nguyễn Đăng Hưng - TT Nghiên Cứu ứng Dụng & Dịch Vụ KHKT. |
|
38 |
Nghiên cứu tự động hoá bộ phận cấp liệu cho thiết bị sấy mủ cốm cao su, cải thiện điều kiện làm việc độc hại cho công nhân. |
PTS. Nguyễn Đăng Hưng, Đặng Thiện Ngôn, Bùi Song Cầu - TT Nghiên Cứu ứng Dụng & Dịch Vụ KHKT. |
|
39 |
Xây dựng vùng sản xuất đậu phộng năng xuất cao. |
GS.TS. Phan Liêu - Viện Dầu Thực Vật. |
|
40 |
Nghiên cứu phục hồi một số loại động vật rừng ngập mặn chủ yếu trong điều kiện bán tự nhiên tại khu rừng đặc trưng lâm viên Cần Giờ. |
ThS. Phan Việt Lâm, CN. Lê Văn Sinh - Lâm Viên Cần Giờ. |
|
41 |
Nghiên cứu sản xuất một số sản phẩm chế biến chất lượng cao từ cá biển, cá nội đồng đặc sản, nhuyễn thể và bảo quản tôm tươi ngay sau thu hoạch. |
GS.TS. Nguyễn Văn Thoa - TT Công Nghệ & Sinh Học Thủy Sản. |
|
42 |
Chiến lược phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh giai đoạn từ 1998 - 2010. |
Nguyễn Thị Nghĩa - Hội Đồng Liên Minh Các HTX TP. HCM. |
|
43 |
Quản lý nhà nước trong lãnh vực tài chính đối với loại hình công ty - doanh nghiệp. |
ThS. Nguyễn Trọng Hạnh - Cục Thuế TP. HCM. |
|
44 |
Lượng giá quá trình dạy - học hệ đại học tại Trung Tâm đào tạo và bồi dưỡng cán bộ y tế TP. Hồ Chí Minh (Lượng giá 10 năm 1989 - 1999). |
BS. Dương Quang Trung- TT Đào Tạo & Bồi Dưỡng Cán Bộ Y Tế. |
|
45 |
Các yếu tố quyết định nạo phá thai tại TP. Hồ Chí Minh. |
BS. Nguyễn Thị Ngọc Phượng - BV Phụ Sản Từ Dũ. |
|
46 |
Nghiên cứu nhằm giảm tỉ lệ nhiễm trùng sau mổ tại một bệnh viện chuyên khoa. |
PGS. Văn Tần - BV Bình Bân. |
|
47 |
Triển khai chương trình Việt Mỹ thí điểm về phòng ngừa ung thư cổ tử cung tại TP. Hồ Chí Minh. |
GS. BS. Nguyễn Chấn Hùng - TT Ung Bướu TP. HCM. |
|
48 |
Sản xuất sinh phẩm định lượng alpha-fetopprotein (AFP) ứng dụng trong phòng ngừa dị tật. |
PGS. TS. Nguyễn Lê Trang - Viện Pasteur TP. HCM. |
|
49 |
Nghiên cứu thực nghiệm trên mô hình thiết bị Pilot công nghệ xử lý nước thải đô thị phục vụ cho qui hoạch và lập dự án khả thi xử lý nước thải bảo vệ môi trường TP. Hồ Chí Minh (trường hợp cụ thể: xử lý nước thải trên lưu vực Thị Nghè- Nhiêu Lộc). |
GS. TS. Lâm Minh Triết - TT Công Nghệ Môi trường. |
|
50 |
Nghiên cứu xử lý rác sinh hoạt TP. Hồ Chí Minh bằng công nghệ bán hiếu khí (Semi-aerobic). |
ThS. Phạm Hồng Nhật - TT Bảo Vệ Môi trường. |
|
51 |
Nghiên cứu thang điểm tuyển chọn và nội dung huấn luyện vận động viên bóng ném (nam) lứa tuổi 11-13. |
CN. Phạm Văn Kiết - Sở Thể Dục Thể Thao. |
|
52 |
Nghiên cứu sự phân bố của PCB (Polychlorinated biphenyl) trong môi trường TP. Hồ Chí Minh. |
TS. Bùi Cách Tuyến - TT Nghiên Cứu Bảo Vệ Môi Trường Nông Lâm. |
|
53 |
Nghiên cứu chế tạo gốm bền cơ làm phụ tùng máy dệt và bi nghiền. |
KS. Nguyễn Kim Trúc - TT Nghiên Cứu Vật Liệu Silicate. |
|
54 |
Nghiên cứu mô hình đầu tư và hình thức khuyến khích quản lý thích hợp cho dịch vụ khám chữa bệnh tại TP. Hồ Chí Minh. |
BS. Trương Xuân Liễu - Sở Y Tế TP. HCM. |
|
55 |
Nghiên cứu và hoàn thiện công tác tổ chức quản lý quá trình thích nghi với môi trường sư phạm của trẻ nhà trẻ, mẫu giáo trong những ngày đầu mới đến trường. |
Trần Thị Ngọc Chúc - Trường Trung Học Sư Phạm Mầm Non. |
|
56 |
Những luận cứ khoa học về kiến nghị dự báo các chính sách xã hội của Đảng - Chính phủ đối với cán bộ về hưu và mất sức trong sự nghiệp đổi mới, phát triển đất nước trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
TS. Đoàn Thanh Hương - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
57 |
Vấn đề trung lưu hóa tại TP. Hồ Chí Minh, phân tích hiện trạng và xu thế biến đổi. |
Đỗ Thái Đồng - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
58 |
Luận cứ khoa học cho các chính sách xã hội để khắc phục hậu quả- hệ quả xã hội và tinh thần của cuộc chiến tranh chống đế quốc Mỹ cứu nước (1954- 1975) ở TP. Hồ Chí Minh. |
GS. Trần Văn Giàu - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
59 |
Nghiên cứu mức độ tích lũy kim loại nặng (Hg, Cd, Pb, As) một số độc chất sinh học biển DSP, PSP, ASP, và độc tố hữu cơ PCB, PAH & dư lượng thuốc trừ sâu DDD, DDT, DDE trong một số thủy sản như nghêu, sò huyết tại một số vùng nuôi trồng & khai thác thủy sản để phục vụ xuất khẩu thủy sản của thành phố. |
TS. Chu Phạm Ngọc Sơn - TT Dịch Vụ & Phân Tích Thí Nghiệm. |
|
60 |
Nghiên cứu quy trình công nghệ lên men vi khuẩn (bacterial termentation) áp dụng sản xuất các loại vacxin phòng bệnh tụ huyết trùng cho gia súc và gia cầm. |
PGS. PTS Trần Đình Từ - Công Ty Thuốc Thú Y Trung ương 2 - Bộ Nông nghiệp & Phát Triển Nông Thôn. |
|
61 |
Nghiên cứu phân tích nguyên nhân tai nạn sét đánh chết người ở khu vực phía Nam. |
KS. Nguyễn Xuân Thảo - PV Nghiên Cứu Khoa Học Kỹ Thuật - Bảo Hộ Lao Động. |
|
62 |
Môi trường, điều kiện làm việc và sức khỏe của công nhân nạo vét bùn cống ngầm tại TP. Hồ Chí Minh. Đề xuất giải pháp và chế độ độc hại cho công nhân. |
CN. Phạm Bích Ngân - PV nghiên cứu Khoa Học Kỹ Thuật Bảo Hộ Lao Động. |
|
63 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của tĩnh điện trường đến môi trường lao động và sức khỏe con người. |
KS. Nguyễn Văn Vui - PV nghiên cứu Khoa Học Kỹ Thuật Bảo Hộ Lao Động. |
|
64 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo mẫu thiết bị xử lý khí thải của một số loại hình công nghiệp bằng phương pháp đốt. |
ThS. Đinh Xuân Thắng - TT Công Nghệ Môi Trường - Viện tài Nguyên & Môi Trường. |
|
65 |
Nghiên cứu tình trạng và nguy cơ mắc bệnh cao huyết áp của những người làm việc lâu năm ở một số ngành nghề tại TP. Hồ Chí Minh và các biện pháp phòng ngừa hạn chế bệnh. |
BS. Lê Mai Anh - PVNC Khoa Học Kỹ Thuật Bảo Hộ Lao Động. |
|
66 |
Xây dựng qui trình phòng trừ tổng hợp những bệnh hại quan trọng trên 4 loại rau chính (cải bắp, cải bông, cà chua, ớt) tại TP. Hồ Chí Minh góp phần giải quyết vấn đề rau sạch cho thành phố. |
GS. Phạm Văn Biên - Viện Khoa Học Nông Nghiệp Miền Nam. |
|
67 |
Nghiên cứu chế tạo máy đo và chẩn đoán tình trạng của các chi tiết máy như ổ bi, bánh răng, trục đỡ, chỉ báo tình trạng cân bằng của roto. |
KS. Đỗ Văn Dũng - Viện Cơ Học ứng Dụng. |
|
68 |
Nghiên cứu chế tạo điều khiển và lập trình robot 4 bậc tự do Scara IS.600 của Đức bằng hệ Servo DC digital có độ chính xác cao (0,1 mm). |
KS. Đỗ Văn Dũng - Viện Cơ Học ứng Dụng. |
|
69 |
Nghiên cứu các yếu tố nguy cơ và biện pháp phòng ngừa hậu quả của tai nạn giao thông. |
BS. Bùi Huy Phụng - TT Chấn Thương Chỉnh Hình. |
|
70 |
Nghiên cứu nấm trừ cỏ lồng vực nước (Echinochloacrus - galli) và cỏ lồng vực cạn (Echinochloacolona). |
GS. PTS. Nguyễn Thơ - Viện nghiên Cứu Lúa Ô Môn - Cần Thơ. |
|
71 |
Một số vấn đề đô thị hóa ở TP. Hồ Chí Minh trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nhìn từ gốc độ khoa học xã hội và nhân văn. |
PTS. Trần Thị Kim Xuyến - ĐH Khoa Học xã Hội Nhân Văn. |
|
72 |
Thực trạng và phương hướng tăng cường tổ chức và hoạt động khuyếch trương xuất nhập khẩu của TP. Hồ Chí Minh. |
CN. Lê Công Giàu - TT Phát Triển Ngoại Thương & đầu Tư TP. HCM. |
|
73 |
Nghiên cứu chế tạo bộ kỹ thuật (Kits) miễn dịch dùng để kiểm tra độc tố nấm mốc (aflatoxin B1) trong nông phẩm và thức ăn gia súc góp phần quản lý chất lượng thức ăn gia súc & nông sản xuất nhập khẩu. |
KS. Bùi Văn Thìn - PV Công Nghệ Sau Thu Hoạch. |
|
74 |
Hoàn thiện quy trình công nghệ thu nhận muối glucosamine và oligosaccharide từ chitosan và các ứng dụng của chúng trong nông nghiệp và dược phẩm. |
PTS. Nguyễn Tiến Thắng - Viện Sinh Học Nhiệt Đới. |
|
75 |
Xử lý dầu cặn bằng phương pháp đốt cháy hoàn toàn trong hệ thống lò đốt tầng sôi. |
PTS. Trần Văn Định - TT Nghiên Cứu ứng Dụng & Dịch Vụ KHKT. |
|
76 |
Nghiên cứu và ứng dụng kỹ thuật sản xuất và cấy chuyển phôi trên bò sữa. |
PTS. Đinh Văn Cải - Viện Khoa Học Nông Nghiệp Miền Nam. |
|
77 |
Nghiên cứu sản xuất giống nghêu (Meretrix lyrata) tại Cần Giờ, TP HCM. |
TS. Trịnh Trường Giang - Trường ĐH Nông Lâm. |
|
78 |
Khả năng hút giữ các chất lỏng dầu khác nhau của vật liệu hút dầu Petro - Ahs và hiệu quả tách các chất dầu này ra khỏi nước bằng thiết bị tách dầu - nước O.W.S. |
KS. Lê Ngọc Khánh - TT Tư Vấn ứng Dụng Kinh Tế. |
|
79 |
Viết chương trình cho máy tính để xây dựng công thức cho các khẩu phần dinh dưỡng khác nhau trên cơ sở nguyên liệu nông sản và thực phẩm sẳn có ở Việt Nam. |
BS. Nguyễn Lân Đính - Scitec. |
|
80 |
Lịch sử báo chí Sài Gòn- TP. Hồ Chí Minh. |
CN. Nguyễn Công Khanh - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
81 |
Nghiên cứu áp dụng công nghệ thông tin địa lý vào công tác quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
PTS. Nguyễn Thế Ngọc - Sở Địa Chính Nhà Đất TP. HCM. |
|
82 |
Nghiên cứu định hướng và giải pháp khả thi xây dựng các mô hình kinh tế hợp tác mới ở ngoại thành TP. Hồ Chí Minh. |
TS. Nguyễn Anh Ngọc - ĐH Nông Lâm TP. HCM. |
|
83 |
Nghiên cứu thực trạng và đề xuất những biện pháp phát huy tiềm năng của đội ngũ nữ trí thức khoa học kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. |
PTS. Bùi Thị Minh Hằng - Liên Hiệp Hội KHKT TP. HCM. |
|
84 |
Nghiên cứu đánh giá thực trạng nghiên cứu, ứng dụng công nghệ thông tin địa lý tại TP. Hồ Chí Minh và đề xuất phương hướng nghiên cứu phát triển, qui hoạch xây dựng và triển khai các dự án ứng dụng công nghệ thông tin địa lý (công nghệ GIS) như một công nghệ phục vụ qui hoạch, quản lý đô thị trong các cơ quan quản lý nhà nước của TP. Hồ Chí Minh. |
PTS. Trần Vĩnh Phước - TT Công Nghệ Thông Tin Địa Lý - ĐH Kỹ Thuật. |
|
85 |
Nghiên cứu các biện pháp thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học. |
PTS. Nguyễn Trọng - TT Thông Tin KH & CN TP. HCM. |
|
86 |
Bắt lỗi chính tả tự động cho tiếng Việt bằng máy tính. |
PTS. Phan Thị Tươi - ĐH Kỹ Thuật. |
|
87 |
Nghiên cứu sự phân hủy Lignin của một số nấm sợi và thăm dò khả năng sản xuất bột giấy từ một số gỗ thường trồng. |
PTS. Phạm Thành Hỗ - ĐH Khoa Học Tự Nhiên. |
|
88 |
Nghiên cứu và ứng dụng một số thuật toán xử lý phân tích và nhận dạng ảnh vân tay. |
TS. Nguyễn Cao Thắng - PV Công Nghệ Thông Tin. |
|
89 |
Công nghệ UML để phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý. |
PTS. Trần Văn Lăng - PV Công Nghệ Thông Tin TP. HCM. |
|
90 |
Công nghiệp với vấn đề phát triển đô thị và nông thôn TP. Hồ Chí Minh trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa. |
KS. Trần Ngọc Côn, PTS. Trương Thị Sâm - Sở Công Nghiệp. |
|
91 |
Bước đầu nghiên cứu lượng hoá các lợi ích mang lại cho các hộ dân từ dự án nâng cấp và chỉnh trang đô thị làm cơ sở hướng đến biện pháp tạo nguồn thu từ giá nhà đất gia tăng. |
ThS. Dư Phước Tân - Viện Kinh Tế TP. HCM. |
|
92 |
Trí thức trẻ ở TP. Hồ Chí Minh hiện nay. Quá trình đào tạo, sử dụng và dự báo xu thế phát triển. |
ThS. Phạm Văn Xu - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
93 |
Đổi mới phương pháp đào tạo giáo viên tiểu học các bộ môn toán; tiếng việt; đạo đức; tự nhiên và xã hội cho chương trình tiểu học năm 2000 tại TP. Hồ Chí Minh. |
CN. Nguyễn Việt Bắc - Trường Trung Học Sư Phạm. |
|
94 |
Cải tiến nội dung chương trình và phương pháp giảng dạy trong trường sư phạm mần non theo hướng sư phạm tích hợp. |
PTS. Lê Xuân Hồng - Cao đẳng Sư Phạm Mẫu Giáo Trung ương 3. |
|
95 |
Nghiên cứu hoàn thiện mô hình bồn chứa nước lắp ghép bằng nhựa rẽ tiền phù hợp với điều kiện nông thôn ngoại thành TP. Hồ Chí Minh. |
KS. Trần Trường Sơn - TT Kỹ Thuật Nhiệt Đới & Bảo Vệ Môi Trường. |
|
96 |
Lịch sử Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam TP. Hồ Chí Minh. Tập 3. |
CN. Mai Văn Tạo, PTS. Trương Minh Nhựt - Ban Tư Tưởng văn Hóa Thành ủy. |
|
97 |
Xây dựng một số biện pháp, chính sách để thúc đẩy hình thành và phát triển công nghiệp công nghệ thông tin tại TP. Hồ Chí Minh. |
ThS. Lê Bá Quang - Hội Tin Học TP. HCM. |
|
98 |
Thiết kế chế tạo thiết bị đo biến dạng đa kênh điều khiển bằng chương trình số (giao tiếp vi tính). |
PTS. Ngô Kiều Nhi - ĐH Kỹ Thuật. |
|
99 |
Mô hình khu công nghệ cao TP. Hồ Chí Minh và các bước phát triển thích hợp. |
GS. PTS. Phạm Phụ - Ban Quản Lý Dự án Khu Công Nghệ Cao. |
|
100 |
Nghiên cứu các kỹ thuật nhận dạng tiên tiến và các công nghệ bảo vệ, chống giả tài liệu, ứng dụng phục vụ công tác quản lý xuất nhập cảnh. |
ThS. Phan Đồng - Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh. |
|
101 |
Điều tra cơ bản , khai quật và nghiên cứu các di tích khảo cổ học tiền - sơ sử và lịch sử tại TP. Hồ Chí Minh. |
Lê Xuân Diệm - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
102 |
Áp dụng kỹ thuật tối ưu hóa và mô phỏng vào việc nghiên cứu tình hình giao thông trong nội thành TP. Hồ Chí Minh. |
TS. Hồ Thanh Phong - ĐH Kỹ Thuật. |
|
103 |
Điều tra, khảo sát thực trạng nhu cầu và thử nghiệm, ứng dụng một số máy móc, thiết bị phục vụ cơ giới hoá nông nghiệp ngoại thành. |
KS. Nguyễn Ngọc Sáng - TT Nghiên Cứu Khoa Học kỹ Thuật & Khuyến Nông TP. HCM. |
|
104 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị mô phỏng mục tiêu giả và tình huống trên không dùng luyện tập kíp trắc thủ rada cảnh giới quản lý vùng trời thành phố trên cơ sở ứng dụng kỹ thuật tin học. |
PTS. Nguyễn Tuấn Linh - Viện Kỹ Thuật Quân sự II - Bộ Quốc Phòng. |
|
105 |
Trí thức yêu nước Sài Gòn - Gia Định trong hai cuộc kháng chiến giành độc lập dân tộc (1945 - 1975). |
PTS. Hồ Hữu Nhựt - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
106 |
Nghiên cứu tái sinh thép không gỉ để đúc các chi tiết chất lượng cao. |
TS. Đặng Mậu Chiến - ĐH Kỹ Thuật. |
|
107 |
Giải pháp truyền tin trên mạng diện rộng theo công nghệ Web. |
TS. Nguyễn Việt Dũng, KS. Huỳnh Hải Triều - Bưu Điện TP. HCM. |
|
108 |
Tiêu chuẩn hoá các loại vật liệu xây dựng trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
PTS. Nguyễn Văn Hiệp - Sở Xây Dựng TP. HCM. |
|
109 |
Nghiên cứu và xây dựng môi trường phát triển lập trình xử lý song song trên hệ đa xử lý Supernode. |
TS. Nguyễn Thanh Sơn - ĐH Kỹ Thuật TP. HCM. |
|
110 |
Nghiên cứu biến tính hóa học nhựa cánh kiến sử dụng làm vật liệu nha khoa. |
PGS. Trần Văn Thạnh, PGS. Phan Minh Tân - ĐH Kỹ Thuật. |
|
111 |
Định hướng một số sản phẩm, dịch vụ tiềm năng và nghiên cứu các biện pháp phát triển trình độ nhân lực và xây dựng mạng lưới thông tin nhằm hổ trợ nâng cao trình độ quản lý, công nghệ của các doanh nghiệp trong chương trình hiện đại hóa và phát triển công nghiệp trên địa bàn quận 8. |
Võ Thị Hiền, Bùi Nguyên Hùng - P. Kinh Tế Q.8. |
|
112 |
Lịch sử lực lượng Biệt Động Sài Gòn (1945-1975). |
PTS. Nguyễn Hữu Nguyên - TT Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn. |
|
113 |
Sử dụng tin học trợ giúp người mù Việt Nam. |
TS. Trần Hà Nam - Cty SCITEC. |
|
114 |
Nghiên cứu thoát nước cho một số khu vực TP. Hồ Chí Minh bằng bơm điện chìm. |
PTS. Vũ Văn Ái - ĐH Kỹ Thuật. |
|
115 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo mẫu thiết bị bảo mật thông tin tiếng nói trên mạng điện thoại công cộng. |
PTS. Đào Thế Long - TT Toán & Máy Tính Bộ Quốc Phòng. |
|
116 |
Nghiên cứu một số biện pháp quản lý, bảo đảm chất lượng sản phẩm theo ISO 9000 nhằm hỗ trợ phát triển ngành điện tử, tin học TP. Hồ Chí Minh. |
PGS. PTS. Trần Thành Trai - PV Công nghệ Thông Tin TP. HCM. |