ĐỀ TI NGHIN CỨU
Đ THẨM ĐỊNH THNG TIN NĂM 2005
|
TT |
TN ĐỀ TI |
CHỦ NHIỆM ĐỀ TI |
|
1 |
Nghin cứu
thiết kế chế tạo hệ thống quấn dy
tự động vo Bobin |
KS. Từ Ngọc
Phương |
|
2 |
Nghin cứu
sản xuất sinh khối tảo spirulina giu selen sinh
học dng trong dược phẩm v dinh dưỡng |
ThS. L Văn Lăng |
|
3 |
p dụng siu
m trong chẩn đon v chỉ định phẩu
thuật tứ chứng Fallot |
TS. Phạm Nguyễn Vinh |
|
4 |
Xy dựng my
tm kiếm v phn loại tự động
thng tin trn internet phn tn dựa vo cng nghệ tnh
ton mạng lưới. |
ThS. Nguyễn Giang Sơn |
|
5 |
Điều
trị to bn bằng phẩu thuật |
GS.TS. Nguyễn Đnh Hối |
|
6 |
Nghin cứu
khả năng thiết kế v chế tạo quần o
chống chy trn cơ sở vải tẩm ha chất |
TS. Vũ Văn Tiễu |
|
7 |
Tnh hnh bệnh
điếc nghề nghiệp trong cc nh my x nghiệp c
tiếng ồn cao (>85dB) tại thnh phố Hồ Ch
Minh, cc biện php phng ngừa |
ThS. Nguyễn Đăng
Quốc Chấn |
|
8 |
Vi mạch ha
đầu tự dẫn ngư li 53-BA |
KS. Lm Viết Thanh |
|
9 |
Nghin cứu xy
dựng phần mềm tnh ton phụ tải lạnh
phục vụ thiết kế hệ thống điều
ha khng kh |
TS. L Hng Tiến |
|
10 |
Nghin cứu
protein, β-glucan trong nấm men v oligossacharide bổ sung
vo thức ăn nui tm s. |
ThS. Nguyễn Văn Nguyện |
|
11 |
Nghin cứu,
thiết kế, chế tạo, ứng dụng thiết
bị gim st, đo lường, điều khiển
đ knh nhiệt độ v ẩm độ cho cc
hệ thống sấy v bảo quản nng sản
thực phẩm. |
TS. Nguyễn Văn Hng |
|
12 |
Xy dựng
cơ sở dữ liệu về sản xuất nng
nghiệp v chăn nui của x Thi Mỹ, Củ Chi
phục vụ cho việc thiết kế m hnh |
TS. Phan Đnh Tuấn |
|
13 |
Nghin cứu
cng nghệ xử l cc phụ phẩm từ cy la
nhằm xc định khả năng chế biến v
sử dụng c hiệu quả cc phụ phẩm ny. |
TS. Nguyễn Hong Dũng |
|
14 |
Cải tiến
cng nghệ sản xuất biogas hiện hnh để
tch kh sulfua trước khi sử dụng. |
THS. Hong Minh |
|
15 |
Nghin cứu
đặc điểm thủy địa ha nước
dưới đất, đnh gi tc động của
cc hoạt động kinh tế x hội đối
với thủy địa ha của thnh phố Hồ Ch
Minh phục vụ quy hoạch, quản l ti nguyn
nước v bảo vệ mi trường bền
vững. |
CN. Nguyễn Thị Thu
Hằng |
|
16 |
Nghin cứu
bin hội loạt bản đồ địa chất
cng trnh TP.HCM tỉ lệ 1/50.000 phục vụ quy
hoạch v quản l ti nguyn đất v bảo vệ
mi trường bền vững. |
ThS. Nguyễn Văn Ng |
|
17 |
Nghin cứu
chế tạo xe tự điều khiển từ xa
phục vụ chống khủng bố trong thnh phố v
lm việc trong cc điều kin nguy hiểm khc. |
TS. Trần Quang Khi |
|
18 |
Nghin cứu
chế tạo thiết bị hỗ trợ điều
hnh chỉ huy tc chiến cho cc đơn vị phng
khng. |
KS. Nguyễn Ch Cường |
|
19 |
Nghin cứu
sản xuất pho cao xạ 37-2 nng giả. |
KS. Nguyễn Hong H |
|
20 |
Nghin cứu
cải thiện vệ sinh mi trường cc khu dn cư
mới hnh thnh xung quanh cc cụm cng nghiệp trn
địa bn huyện Củ Chi v triển khai th
điểm một số biện php p dụng cho khu dn
cư vệ tinh của cụm cng nghiệp Tn Qui. |
ThS. Vương Quang Việt |
|
21 |
Thiết kế
v điều khiển thch ứng robot hn di động. |
TS. Nguyễn Tấn Tiến |
|
22 |
Nghin cứu
xử l cc hợp chất hữu cơ kh phn hủy
sinh học trong nước r rỉ với sự kết
hợp phương php sinh học, ha l v ho học. |
ThS. Nguyễn Thị
Phương Lan |
|
23 |
Thiết bị
v bi tập bắn pho tăng thu nhỏ. |
CN. Phạm Văn Trung |
|
24 |
Nghin cứu
đề xuất giải php tổng thể cải
thiện tnh hnh mi trường cho cc cơ sở
chế biến thủy hải sản qui m vừa v
nhỏ ở thnh phố Hồ Ch Minh. |
PGS.TS. Phạm Thnh Hổ |
|
25 |
Cc xu
hướng chọn nghề trong học sinh, thanh nin
từ vi năm nay. Đề
xuất cc giải php gio dục hướng nghiệp
c định hướng ở cc trường THCS v
THPT tại thnh phố Hồ Ch Minh. |
ThS. Nguyễn Ngọc Ti |
|
26 |
Tc động
của gio duc văn ha phẩm đối với học
sinh tiểu học v trung học cơ sở thnh phố
Hồ Ch Minh. Hiện trạng v giải php nng cao
hiệu quả gio dục. |
TS. Hồ Thiệu Hng |
|
27 |
Sử dụng
sinh khối Acetobacter xylinum lm tc nhn kết dnh để
tạo một số vậ tliệu c gi trị từ
phế thải nng lm nghiệp. |
PSG.TS. Phạm Thnh Hổ |
|
28 |
Đnh gi
chất lượng v hiệu quả gio dục của
cc trường chuyn cấp trung học phổ thng v trung
học cơ sở. |
TS. Nguyễn Kim Dung |
|
29 |
Đnh gi cc
khu nh ở lin kế thấp tầng xy dựng theo
dự n trước năm 1975 tại thnh phố Hồ
Ch Minh v định hướng quy hoạch cải
tạo chỉnh trang trong giai đoạn pht triển
đ thị đến năm 2020. |
ThS. Nguyễn Thị Thanh
Hằng |
|
30 |
Cơ sở l
luận cho cc giải php đấu tranh phng chống
tội phạm c tổ chức, gp phần bảo
đảm an ninh quốc gia trật
tự an ton x hội trn địa bn thnh phố Hồ
Ch Minh. |
CN. L Hng Sơn |
|
31 |
Xy dựng
website định hướng chọn ngnh, trường
đại học, cao đẵng dự thi ph hợp
với sở thch v năng lực. |
TS. Nguyễn Đức
Nghĩa |
|
32 |
Nghin cứu
thiết kế, chế tạo my thng tin cầm tay trang
bị cho bộ đội đặc cng trinh st trn
cơ sở sử dụng my thng tin thương mại
v thiết kế lại khối điều khiển v
hiển thị của my. |
KS. Nguyễn Văn Khoa |
|
33 |
Quản l hnh
chnh đ thị tại thnh phố Hồ Ch Minh trong qu
trnh hội nhập WTO. |
TS. Đo Đăng Kin |
|
34 |
Nghin cứu
cng nghệ sản xuất sấy tre lồ v song my cho
sản xuất hng mộc mỹ nghệ xuất
khẩu. |
TS. Phạm Ngọc |
|
35 |
Nghin cứu
chnh sch, giải php để khuyến khch pht triển
ngnh cng nghiệp chế biến (gạo, c ph, cao su)
nhằm nng cao tỷ trọng gi trị gia tăng trong
cơ cấu giả trị sản phẩm. |
ThS. Bảo Trung |
|
36 |
Xy dựng m
hnh khu cng nghiệp sinh thi. Nghin cứu điển hnh
tại khu chế xuất Linh Trung. |
TS. Trần Thị Mỹ
Diệu |
|
37 |
Nghin cứu
ứng dụng đầu robot cắt xịt keo dn
tự động trn my cuốn giấy vệ sinh
nhằm nng cao năng suất chất lượng
sản phẩm. |
KS. Huỳnh Kim |
|
38 |
Nghin cứu
cng nghệ ti chế cao su phế thải thnh cc
loại vật liệu lm giải phn cch
đường giao thng v vật liệu xy dựng. |
TS. Mai Ngọc Tm |
|
39 |
Nghin cứu xy
dựng qui trnh thiết kế chế tạo bột
tự động li cho m hnh my bay ln thẳng trn cơ
sở ứng dụng thiết bị định vị vệ
tinh GPS. |
TS. Nguyễn Tuấn Linh |
|
40 |
Sưu tầm
cc vi khuẩn lactic, sản xuất acid lactic bằng
phương php ln men cc tế bo tự do v tế bo
được cố định. |
CN. Nguyễn Thị Thanh Loan |
|
41 |
Xy dựng
hệ thống ti sinh in vitro cy du ty (Fragaria vesca L.) v
ứng dụng trong nghin cứu chuyển gen HBsAg m ha
protein vỏ virus vim gan B. |
CN. Mai Trường |
|
42 |
Bước
đầu nghin cứu l luận v phương php
huấn luyện Judo cho người khiếm thị. |
CN. L Đại Nghĩa |
|
43 |
Sự tạo
thnh m sẹo, sự ti sinh chồi v ti sinh in vitro cy
thng đỏ (Taxus Wallichiana): một loi cy dược
liệu qu chữa bệnh ung thư. |
CN. Nguyễn Thị Thanh Hiền |
|
44 |
Tuyển
chọn cc chủng Lacobacillus sinh tổng hợp poly
b-hydroxybutyrate |
CN. Nguyễn Duy Long |
|
45 |
Nghin cứu
thử nghiệm hoạt tnh trừ su tơ (Plutella xylostella)
của cy cỏ ở Việt |
ThS. L Tiến Dũng |
|
46 |
Sử dụng
kỹ thuật ADN ti tổ hợp để cấu trc
plasmid mới mang gen khng cn trng chch ht v ứng dụng
để biến nạp vo cy thuốc l. |
CN. Phạm Thị Hạnh |
|
47 |
Ứng dụng
phương php sinh học phn tử trong định danh
nấm men. |
CN. Ng Đức Duy |
|
48 |
Hon thiện
cng nghệ v thiết bị chế biến cỏ. |
KS. Trịnh Văn Trại |
|
49 |
Tch hợp
hệ thống điều khiển bắn sng my 14
lỵ bốn nng phục vụ nhiệm vụ phng khng
nhn dn. |
CN. |
|
50 |
Nghin cứu
thiết kế chế thử nguyn l hệ thống phng
dy leo phục vụ cứu hộ, cứu nạn. |
Ths. Nguyễn Phc Linh |
|
51 |
Nghin cứu,
hon thiện, thiết kế chế thử sng bắn
đạn cao su lin thanh phục vụ nhiệm vụ
đặc biệt. |
Ths. Bi Ngọc Hưng |
|
52 |
Nghin cứu
hon thiện, thiết kế, chế tạo sng v
đạn bắn ph kha. |
KS. Trần Văn Thắng |
|
53 |
Nghin cứu
thiết kế chế thử đạn phng dy mồi
bắn trn sng AK lắp ống phng đầu nng |
. Phng Văn Trng |
|
54 |
Nghin cứu,
hon thiện, thiết kế chế thử sng ngắn
cỡ 40mm bắn cc loại đạn phục vụ
nhiệm vụ đặc biệt. |
KS. Trịnh Đnh Ton |
|
55 |
Nghin cứu
tnh ton bố tr đn chiếu sng trong cc cng trnh
chiếu sng đ thị |
KS. Cao Tấn Khương |
|
56 |
Thực
trạng dự bo đổi mới phương php
dạy học mn ngữ văn ở trường trung
học cơ sở v trung học phổ thng tại thnh
phố Hồ Ch Minh. |
TS. Nguyễn Kin Trường
Sở Khoa Học - Cng
Nghệ TP.HCM |
|
57 |
Ứng dụng
cng nghệ thng tin vo việc xy dựng trang web
để giảng dạy bộ mn ton ở bậc trung
học phổ thng. |
CN. Phạm Thnh Lun |
|
58 |
Nghin cứu qui
trnh cng nghệ chiết xuất inh dầu tiu quế v
trầm bằng CO2 lỏng siu tới hạn, sản
xuất piperine từ phế phẩm của tiu. |
TS. Nguyễn Ngọc Hạnh |
|
59 |
Nghin cứu
khi phục, cải tiến tnh năng chiến
đấu xe bọc thp lội nước V100 |
KS. Nguyễn Văn Hưng |
|
60 |
Nghin cứu xy
dựng m hnh nh lưới phục vụ sản
xuất rau an ton ở ngoại thnh thnh
phố Hồ Ch Minh. |
ThS. L minh Dũng Chi Cục Bảo Vệ
Thực Vật TP.HCM |
|
61 |
Nghin cứu
chế tạo thiết bị thu gom vật nổi. |
KS. Hong Tử Cường |
|
62 |
Nghin cứu
ứng dụng vật liệu composite vo cng nghệ
chế tạo thn vỏ xe khch. |
KS. Hong Tử Cường |
|
63 |
Nng cấp v
cải tiến my in ống đồng 8 mu CCI-G 836 thnh
my in 6 mu v my in 2 mu. |
CN. Nguyễn Hữu Tr |
|
64 |
Nghin cứu
kết nối cơ sở dữ liệu mạng
lưới cấp nước v cơ sở dữ
liệu quản l khch hng tại cng ty cấp
nước thnh phố Hồ Ch Minh. |
CN. Bi Sĩ Hong |
|
65 |
Nghin cứu
bin soạn tr chơi vận động cho học sinh
khiếm thị độ tuổi từ 7 đến 15
tuổi. |
ThS. Nguyễn Văn Tri Trường CĐSP Thể
Dục TW2 |
|
66 |
Xy dựng gio
trnh điện tử luyện m, tập nghe v rn
luyện tư duy cho trẻ khiếm thch |
TS. L Hoi Bắc Trường Đại Học
Khoa Học Tự Nhin TP.HCM |
|
67 |
Nghin cứu xc
định sự cần thiết qui m v giải php
chnh hnh lang kỹ thuật khu đ thị pht triển. |
KS. Hong Hữu Thận |
|
68 |
Nghin cứu
nhm vi khuẩn tham gia vo qu trnh chuyển ha đạm v
cơ amoniac, nitric trong mi trường nui thủy sản
v ứng dụng xử l ao nui tm s qui m cng nghiệp. |
CN. Vũ Thị Lan
Hương Trung tm Pht Triển Khoa
Học v Cng Nghệ Trẻ |
|
69 |
Sử dụng
cng nghệ gen để nghin cứu biểu hiện
khng nguyn ti tổ hợp của virus cm A type H5. |
B Trần Thị Ngọc
Tuyền |
|
70 |
Nghin cứu
sử dụng mng bn thấm để c đặc
proteaza |
KS. Nguyễn Thị Thy Vn |
|
71 |
Nghin cứu
chế tạo bộ kt pht hiện nhanh hn the trong
thực phẩm. |
ThS. Phng Văn Trung |
|
72 |
Nghin cứu thu
nhận chế phẩm sinh học v thử nghiệm
ứng dụng thay thế hn the trong chế biến
thực phẩm. |
TS. L Thanh Hưng |
|
73 |
Xy dựng qui
trnh nhận định một số giống c chua
đang lưu hnh trn thị trường thnh phố Hồ
Ch Minh. |
CN. Trần Nguyn Vũ |
|
74 |
Ngin cứu
xử l nguyn liệu trồng nấm khng qua
phương php khử trng trực tiếp bằng
nhiệt. |
CN. Nguyễn Thị Diện
Hạnh |
|
75 |
Nghin cứu
thiết bị nui cấy tế bo mầm tự
động phục vụ ngnh cng nghệ sinh học. |
KS. Nguyễn Thi Anh Tuấn |
|
76 |
Huy động
vốn thng qua hnh thức cng ty cổ phần cng
cộng |
PGS.TS. Trần Ngọc Thơ |
|
77 |
Nghin cứu
bảo quản tốt rau quả xuất khẩu |
TS. Trần L Quan |
|
78 |
Khảo
nghiệm một số giống cy ăn
tri c chất lượng cao tuyển chọn trong
nước v nhập nội đp ứng thị
trường cao cấp v xuất khẩu. |
TS. Nguyễn Văn Kế |
|
79 |
Nng cao chỉ
số octan của phn đoạn naphta (Ts ≤ 100oC)
trong condensate VN trn vật liệu xc tc mới, bền
trong mi trường c chứa lưu huỳnh, c khả
năng thay thế kim loại qu hiếm |
TS. Phạm Thị Lan
Hương |
|
80 |
Xy dựng
phần mềm quản l, lưu trữ, tnh ton truy
cập dữ liệu kh tượng thủy văn,
hải văn v mi trường của lưu vực sng
Đồng Nai - Si Gn. |
TS. Phan Văn Hoặc |
|
81 |
Nghin cứu
ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mới trong
sản xuất giống đậu phộng nhằm
tăng năng suất, giảm chi ph đầu tư,
tăng thu nhập của nng dn trồng đậu
phộng trn thnh phố Hồ Ch Minh. |
TS. Ng thị Lam Giang |
|
82 |
Nghin cứu xy
dựng tiu chuẩn tuyện chọn vận động
vin nam từ 13 đến 18 tuổi mn xe đạp
thể thao tại thnh phố Hồ Ch Minh. |
TS. Huỳnh Trọng Khải |
|
83 |
L xử l rc
thải bằng than tổ ong. |
. Nguyễn Ngọc Kỳ |
|
84 |
Hệ thống
trắc nghiệm qua mạng |
TS. NguyễN HộI Nghĩa |
|
85 |
Đnh gi
ảnh hưởng của mi trường lao
động ở một số lng nghề đến mi
trường sống, sức khoẻ người lao
động v người dn trong địa bn tại thnh
phố Hồ Ch Minh. |
Ths. Phạm Thị Bch Ngn |
|
86 |
Hoin thện cc
giải php bảo hiểm rủi ro tỷ gi nhằm
chuẩn bị hội nhập kinh tế khu vực v
thế giới. |
TS. NguyễN Minh Kiều |
|
87 |
Nghin cứu
thị hiếu v xu hướng tiu dng "hng nội,
hng ngoại" của cư dn thnh phố Hồ Ch
Minh. |
TS. L Thnh Long |
|
88 |
Nghin cứu xy
dựng phụ gia đa chức năng cho dầu FO,
cải thiện hiệu quả đốt chy, giảm
thiểu mi trường |
PGS.TS. Nguyễn Phương
Tng. |
|
89 |
Xy dựng
cổng trao đổi thng tin trực tuyến. |
CN. Phạm Trung Chnh |
|
90 |
Tạo phi b
sữa (giai đoạn Blastocyste) bằng cng nghệ thu
tinh trong ống nghiệm từ nguồn tế bo
trứng cao sản nhập ngoại v tinh trng nội
giống tốt. |
Ths. Phan Kim Ngọc |
|
91 |
Đnh gi tc
động của hoạt động nui tm đến
chất lượng nước v hệ sinh thi thủy
sinh huyện Cần Giờ thnh phố Hồ Ch Minh. |
Ths. L Văn Khoa |
|
92 |
Nghin cứu
cải tiến cc bi tập thể chất trong
chương trnh thể dục lớp 1, 2, 3 để
dạy cho học sinh khiếm thị ở cc
trường dạy trẻ khuyết tật tại thnh
phố Hồ Ch Minh. |
Ths. Nguyễn Văn Tri |
|
93 |
|